Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ như quỳnh
Ngày gửi: 20h:52' 24-12-2020
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 995
Số lượt thích: 0 người


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Đề 2)
VẬT LÍ 6
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


Chủ đề 1:
Đo độ dài. Đo thể tích
Nhận biết GHĐ của thước.Thể tích của vật rắn và đơn vi thể tích (1,2)





Số câu
Số điểm

2
0,5








2
0,5

Chủ đề 2 :
Khối lượng . Lực- hai lực cân bằng. Trọng lực
Nhận biết được khối lượng của 1 vật. Hai lực cân bằng, lực đàn hồi, tác dụng lực, dụng cụ dùng để đo lực (3,4,5,7,8)
Giải thích hiện tượng về trọng lực của vật trong đời sống (11)
Giải thích về công dụng của mặt phẳng nghiêng (14)



Số câu
Số điểm

5
1,25



1
2


1
1




7
4,25


Chủ đề 3 :
Khối lượng riềng. Trọng lượng riêng.
Máy cơ đơn giản
-Nhận biết được công thức tính và đơn vị khối lượng riêng (6)
-Xác định được trọng lượng riêng của một chất. (9)


-Nêu được các máy cơ đơn giản có trong vật dụng và tác dụng của máy cơ đơn giản (10,13)


Vận dung được công thức tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng để giải bài tập(12)



Số câu

Số điểm

2
0,5


1
0,75

1
1





1
3
4
5,25

Tổng số câu
T.số điểm
Tỉ lệ %
9
2,25
22,5%
3
3,75
37,,5%
 1 1
1 3
10% 30%
14
10
100%












KIỂM TRA HỌC KÌ I (Đề 2)
MÔN: VẬT LÍ 6
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm). Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1 . (0,25điểm ) Trong số các thước sau đây thước nào thích hợp nhất để đo chiều dài và chiều rộng lớp học của em?
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
C. Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D. Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
Câu 2(0,25điểm ) Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 72cm3 nước để đo thể tích của một viên đá. Khi thả viên đá vào bình mức nước trong bình dâng lên tới 97cm3. Thể tích của viên đá là:
A. 72 cm3
 B. 97cm3
C. 169 cm3
D. 25cm3

Câu 3. (0,25điểm ) Khối lượng của một vật chỉ:
A. lượng chất tạo thành vật. B. độ lớn của vật.
C. thể tích của vật. D. chất liệu tạo nên vật.
Câu 4. (0,25điểm ) Hai lực cân bằng có đặc điểm nào dưới đây?
A. Cùng phương, cùng chiều, cường độ như nhau
B. Cùng phương, ngược chiều, cường độ như nhau
C. Cùng phương, ngược chiều, cường độ khác nhau.
D. Khác phương, khác chiều, cường độ như nhau.
Câu 5. (0,25điểm )Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
A. Trọng lực của một quả nặng. B. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe.
C. Lực hút của nam châm lên miếng sắt. D. Lực kết dính của tờ giấy dán trên bảng.
Câu 6. (0,25điểm ) Đơn vị đo khối lượng riêng là:
A. N/m3 B. Kg/m2 C. Kg D. Kg/m3
Câu 7. (0,25điểm ) Dụng cụ dùng để đo lực là:
A. Cân. B. Bình chia độ. C. Lực kế. D. Thước dây.
Câu 8 (0,25điểm ). Công thức tính khối lượng riêng là:
A. D = 
B. D = 
C. D = 
D. D = 

Câu 9 (0,25điểm ). Một
 
Gửi ý kiến