Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạt Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 29-12-2020
Dung lượng: 50.7 KB
Số lượt tải: 778
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạt Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 29-12-2020
Dung lượng: 50.7 KB
Số lượt tải: 778
Số lượt thích:
0 người
Tiết 36
KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức
Chủ đề 1: Chất, nguyên tử, phân tử.
Chủ đề 2: Phản ứng hóa học.
Chủ đề 3: Mol và tính toán hóa học.
2. Kĩ năng
+ Tổng hợp kiến thức.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, áp dụng lý thuyết vào cuộc sống.
3. Thái độ
+ Giáo dục ý thức cẩn thận.
+ lòng yêu thích môn học, đam mê khoa học.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV - HS.
1.GV:Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập.
2. HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập.
III. MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN HÓA HỌC - LỚP 8
Chương
Chủ đề
Biết
Hiểu
VD thấp
VD cao
1
1. Chất (tinh khiết, hỗn hợp, tách chất, vật thể)
TN
2. Nguyên tử (khái niệm, cấu tạo)
TN
3. Nguyên tố hóa học (khái niệm, KHHH, NTK)
TN
4. Đơn chất – hợp chất – phân tử (k/n, đặc điểm)
TN
5. CTHH (ý nghĩa của CTHH, CT của đơn chất)
TN
6. Hóa trị
TN
2
1. Phân biệt hiện tượng vật lý / Hóa học
TN
2. PƯHH (đ/n; diễn biến, khi nào xảy ra, nbiet)
TN
3. Định luật bảo toàn khối lượng
TN
4. Lập PTHH (cách lập + ý nghĩa)
TN
TL
3
1. Mol (đ/n, M, V?)
TN
2. Chuyển đổi giữa m, V và n
TN
3. Tỉ khối
TN
4. Tính theo CTHH
TN
5. Tính theo PTHH
TN+TL
câu
6TN
6TN
3TN+2TL
PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I [2020-2021]
TÊN MÔN HỌC: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL)
Họ và tên:…………………………………………..SBD………………………Lớp…………..
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1:Đâu là chất tinh khiết trong các chất dưới đây?
A. Nước cất B. Nước mía C. Nước dừa D. Nước khoáng
Câu 2:Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = n. B. Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = e.
C. Trong mỗi nguyên tử luôn có số n > p. D. Trong mỗi nguyên tử luôn có số e > p.
Bài 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
A. số notron trong hạt nhân. B. số proton trong hạt nhân.
C. số proton và số notron trong hạt nhân. D. khối lượng nguyên tử.
Bài 4: Dãy gồm toàn các CTHH của đơn chất là
A. CuO, NH3, O3. B. N2, HCl, H2SO4. C. Mg, N2, O2. D. HCl, H2O, Na.
Bài 5: Cách viết nào dưới đây biểu diễn 6 phân tử hidro?
A. 6H B.3H2 C.2H3 D.6H2
Bài 6: X và Y tạo được các hợp chất: XSO4 và YH3. CTHH của hợp chất tạo bởi X và Y là
A. X2Y3 B. X3Y2 C. XY D. XY3
Câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây là hiện tượng
KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức
Chủ đề 1: Chất, nguyên tử, phân tử.
Chủ đề 2: Phản ứng hóa học.
Chủ đề 3: Mol và tính toán hóa học.
2. Kĩ năng
+ Tổng hợp kiến thức.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, áp dụng lý thuyết vào cuộc sống.
3. Thái độ
+ Giáo dục ý thức cẩn thận.
+ lòng yêu thích môn học, đam mê khoa học.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV - HS.
1.GV:Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập.
2. HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập.
III. MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN HÓA HỌC - LỚP 8
Chương
Chủ đề
Biết
Hiểu
VD thấp
VD cao
1
1. Chất (tinh khiết, hỗn hợp, tách chất, vật thể)
TN
2. Nguyên tử (khái niệm, cấu tạo)
TN
3. Nguyên tố hóa học (khái niệm, KHHH, NTK)
TN
4. Đơn chất – hợp chất – phân tử (k/n, đặc điểm)
TN
5. CTHH (ý nghĩa của CTHH, CT của đơn chất)
TN
6. Hóa trị
TN
2
1. Phân biệt hiện tượng vật lý / Hóa học
TN
2. PƯHH (đ/n; diễn biến, khi nào xảy ra, nbiet)
TN
3. Định luật bảo toàn khối lượng
TN
4. Lập PTHH (cách lập + ý nghĩa)
TN
TL
3
1. Mol (đ/n, M, V?)
TN
2. Chuyển đổi giữa m, V và n
TN
3. Tỉ khối
TN
4. Tính theo CTHH
TN
5. Tính theo PTHH
TN+TL
câu
6TN
6TN
3TN+2TL
PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I [2020-2021]
TÊN MÔN HỌC: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL)
Họ và tên:…………………………………………..SBD………………………Lớp…………..
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1:Đâu là chất tinh khiết trong các chất dưới đây?
A. Nước cất B. Nước mía C. Nước dừa D. Nước khoáng
Câu 2:Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = n. B. Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = e.
C. Trong mỗi nguyên tử luôn có số n > p. D. Trong mỗi nguyên tử luôn có số e > p.
Bài 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
A. số notron trong hạt nhân. B. số proton trong hạt nhân.
C. số proton và số notron trong hạt nhân. D. khối lượng nguyên tử.
Bài 4: Dãy gồm toàn các CTHH của đơn chất là
A. CuO, NH3, O3. B. N2, HCl, H2SO4. C. Mg, N2, O2. D. HCl, H2O, Na.
Bài 5: Cách viết nào dưới đây biểu diễn 6 phân tử hidro?
A. 6H B.3H2 C.2H3 D.6H2
Bài 6: X và Y tạo được các hợp chất: XSO4 và YH3. CTHH của hợp chất tạo bởi X và Y là
A. X2Y3 B. X3Y2 C. XY D. XY3
Câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây là hiện tượng
 









Các ý kiến mới nhất