Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng hải nam
Ngày gửi: 16h:54' 30-12-2020
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 1562
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng hải nam
Ngày gửi: 16h:54' 30-12-2020
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 1562
Số lượt thích:
1 người
(phùng đức nguyên)
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC: 2020 - 2021
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG MÔN : TOÁN- LỚP 3 (ĐỀ CHẴN)
Thời gian làm bài: 45 phút(Không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:
A. 92 B. 902 C. 912
Câu 2: Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A. 8 lần B. 7 lần C. 9 lần
Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 102 B. 101 C. 123
Câu 4: Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là::
A. 210 B. 220 C. 120
Câu 5: Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?
A. 52dm B.70cm C.7dm D. 70 dm
Câu 6 : 8 x 7 <…… x 8
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Làm các bài tập sau :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
533 + 128 728 – 245 172 x 4 798 : 7 Bài 2: Tìm x biết:
a. 90 : x = 6 b. x : 5 = 83
Bài 3: Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC: 2020 - 2021
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG MÔN : TOÁN- LỚP 3(ĐỀ LẺ)
Thời gian làm bài: 45 phút(Không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
1. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
A.100 B.799 C.744 D. 689
2. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
A.924 B. 304 C.6 D. 912
3. 7m 3 cm = ....... cm:
A. 73 B. 703 C. 10 D. 4
4. Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
A. 75 quyển B. 30 quyển C. 6 0 quyển D. 125 quyển
5. Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?
A. 1/2 B. 1/9 C. 2/3 D. 1/6
6. Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Làm các bài tập sau :
Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
267 + 125 – 278 538 – 38 x 3
Bài 2:Tìm xx (2 điểm)
xx : 7 = 100 + 8 xx x 7 = 357
Bài 3: (3 điểm) Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được 1/3 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC: 2020 - 2021
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG MÔN : TOÁN- LỚP 3(ĐỀ CHẴN)
Thời gian làm bài: 45 phút(Không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
1) Số liền trước của 130 là:
A. 131 B. 140 C. 129 D. 120
2) Một cái ao hình vuông có cạnh 6 m. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 24m B.36 m C. 10 m D. 12 cm
3) 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 98 B. 908 C. 980 D . 9080
4) Gấp 7 lít lên 10 lần thì được:
A. 15 lít B. 49 lít C
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG MÔN : TOÁN- LỚP 3 (ĐỀ CHẴN)
Thời gian làm bài: 45 phút(Không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:
A. 92 B. 902 C. 912
Câu 2: Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A. 8 lần B. 7 lần C. 9 lần
Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 102 B. 101 C. 123
Câu 4: Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là::
A. 210 B. 220 C. 120
Câu 5: Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?
A. 52dm B.70cm C.7dm D. 70 dm
Câu 6 : 8 x 7 <…… x 8
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Làm các bài tập sau :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
533 + 128 728 – 245 172 x 4 798 : 7 Bài 2: Tìm x biết:
a. 90 : x = 6 b. x : 5 = 83
Bài 3: Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC: 2020 - 2021
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG MÔN : TOÁN- LỚP 3(ĐỀ LẺ)
Thời gian làm bài: 45 phút(Không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
1. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
A.100 B.799 C.744 D. 689
2. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
A.924 B. 304 C.6 D. 912
3. 7m 3 cm = ....... cm:
A. 73 B. 703 C. 10 D. 4
4. Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
A. 75 quyển B. 30 quyển C. 6 0 quyển D. 125 quyển
5. Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?
A. 1/2 B. 1/9 C. 2/3 D. 1/6
6. Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Làm các bài tập sau :
Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
267 + 125 – 278 538 – 38 x 3
Bài 2:Tìm xx (2 điểm)
xx : 7 = 100 + 8 xx x 7 = 357
Bài 3: (3 điểm) Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được 1/3 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC: 2020 - 2021
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG MÔN : TOÁN- LỚP 3(ĐỀ CHẴN)
Thời gian làm bài: 45 phút(Không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
1) Số liền trước của 130 là:
A. 131 B. 140 C. 129 D. 120
2) Một cái ao hình vuông có cạnh 6 m. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 24m B.36 m C. 10 m D. 12 cm
3) 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 98 B. 908 C. 980 D . 9080
4) Gấp 7 lít lên 10 lần thì được:
A. 15 lít B. 49 lít C
 








Các ý kiến mới nhất