Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê minh quân
Ngày gửi: 07h:52' 04-11-2021
Dung lượng: 48.3 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: lê minh quân
Ngày gửi: 07h:52' 04-11-2021
Dung lượng: 48.3 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn :04.11.2020
Ngày giảng :7a ;b ;c :10.11.2020 Tiết 28 ;29
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : - Học sinh được kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học trong chương
2. Kỹ năng: - Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập.
3. Thái độ: - Rèn cho HS tính tự giác, trình bày bài cẩn thận.
4. Năng lực cần đạt: - Năng lực tự chủ, tính toán và suy luận.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Chuẩn bị của giáo viên: - Đề kiểm tra.
Chuẩn bị của học sinh: - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ôn định tổ chức: 6a………..vắng….
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Cácphéptính về số tự nhiên. Tính chất chia hết của một tổng.Tập hợp.
3
1,5
1
1
2
3,5
1
0,5
7
6,5
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
1
0,5
1
0,5
Điểm, đoạn thẳng, tia, đường thẳng,điểm nằm giữa hai điểm.
2
1
1
2
3
3
Tổng:
6
3
1
1
3
5,5
1
0,5
11
10
ĐỀ BÀI
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Tập hợp A = xN*/x5gồm các phần tử:
A.0; 1; 2; 3; 4; 5 B. 0; 1; 2; 3; 6 C.0;1; 2; 4; 5 D. 1; 2; 3; 4;5
Câu 2: Tích của 55.53 bằng:
A. 515 B. 58 C. 2515 D. 57
Câu 3: Giá trị của 24 bằng:
A. 8 B. 6 C. 16 D. 10
Câu 4: Trong các số sau. Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:
A. 5670 B. 23 C. 4520 D. 245
Câu 5: Cho hình vẽ (hình 1). Cách kí hiệu đúng là:
A. A d và Bd B. A d và Bd
C. A d và Bd D. A d và Bd
Câu 6: Cho hình vẽ (hình 2). Thì:
A. A nằm giữa B và C B. C nằm giữa A và B
C.B nằm giữa A và C D. Không có điểm nào nằm giữa
II. Tự luận (7đ)
Bài 1 (1 điểm):Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 10. bằng 2 cách?
Bài 2(2điểm):Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 32 + 419 + 68 b) 17.35 + 17.65 – 100
c) 5.22 – 27 : 32 d
Bài 3 (1,5điểm): Tìm số tự nhiên x, biết :
x- 28 = 32 b)23 + 3x = 125 c) (3 + x) . 5 = 102 : 4
Bài 4 (2điểm).
Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy.Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy ( B nằm giữa O và C)
a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB
b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?
c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.
Bài 5( 0,5điểm):
Cho A = 2 +
Ngày giảng :7a ;b ;c :10.11.2020 Tiết 28 ;29
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : - Học sinh được kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học trong chương
2. Kỹ năng: - Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập.
3. Thái độ: - Rèn cho HS tính tự giác, trình bày bài cẩn thận.
4. Năng lực cần đạt: - Năng lực tự chủ, tính toán và suy luận.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Chuẩn bị của giáo viên: - Đề kiểm tra.
Chuẩn bị của học sinh: - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ôn định tổ chức: 6a………..vắng….
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Cácphéptính về số tự nhiên. Tính chất chia hết của một tổng.Tập hợp.
3
1,5
1
1
2
3,5
1
0,5
7
6,5
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
1
0,5
1
0,5
Điểm, đoạn thẳng, tia, đường thẳng,điểm nằm giữa hai điểm.
2
1
1
2
3
3
Tổng:
6
3
1
1
3
5,5
1
0,5
11
10
ĐỀ BÀI
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Tập hợp A = xN*/x5gồm các phần tử:
A.0; 1; 2; 3; 4; 5 B. 0; 1; 2; 3; 6 C.0;1; 2; 4; 5 D. 1; 2; 3; 4;5
Câu 2: Tích của 55.53 bằng:
A. 515 B. 58 C. 2515 D. 57
Câu 3: Giá trị của 24 bằng:
A. 8 B. 6 C. 16 D. 10
Câu 4: Trong các số sau. Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:
A. 5670 B. 23 C. 4520 D. 245
Câu 5: Cho hình vẽ (hình 1). Cách kí hiệu đúng là:
A. A d và Bd B. A d và Bd
C. A d và Bd D. A d và Bd
Câu 6: Cho hình vẽ (hình 2). Thì:
A. A nằm giữa B và C B. C nằm giữa A và B
C.B nằm giữa A và C D. Không có điểm nào nằm giữa
II. Tự luận (7đ)
Bài 1 (1 điểm):Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 10. bằng 2 cách?
Bài 2(2điểm):Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 32 + 419 + 68 b) 17.35 + 17.65 – 100
c) 5.22 – 27 : 32 d
Bài 3 (1,5điểm): Tìm số tự nhiên x, biết :
x- 28 = 32 b)23 + 3x = 125 c) (3 + x) . 5 = 102 : 4
Bài 4 (2điểm).
Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy.Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy ( B nằm giữa O và C)
a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB
b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?
c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.
Bài 5( 0,5điểm):
Cho A = 2 +
 








Các ý kiến mới nhất