Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 21h:23' 21-11-2021
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2020 – 2021
Ngày kiểm tra: /01/2021
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài: 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên







Câu 1: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M1)
a) 5 x 6 = ….. 7 x 4 = ….. 8 x 3 = ….. 9 x 2 = …..
b) 12 ; 18 ; 24 ; ….. ; ….. ; ….. ; …..
Câu 2: (1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M1)
a) Kết quả của phép tính 45 x 7 là
A . 285 B . 295 C . 315
b) Giá trị của biểu thức 70 + 30 : 2 là
A. 50 B. 85 C. 200
Câu 3: ( 1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M2)
a)7m 5cm =............cm
A. 75 cm ; B.705 cm ; C. 750 cm
b) của 25 phút là : ......
A. 20 phút B. 30 phút C. 5 phút
Câu 4 : (1đ) Nêu tên đỉnh và cạnh của góc vuông , góc không vuông sau:(M1)
A M




O B I N
Góc vuông đỉnh ................ ; cạnh ........... ; .............
Góc không vuông đỉnh .......... ; cạnh ............ ; ............

Câu 5:(1 đ) Đặt tính rồi tính: (M2)
a) 545 + 238 b) 27 x 6
............................ …………..……
............................ ………..………
............................ ………………..
Câu 6:(1đ)Tìm x: (M2)
a)263- x = 63 b)x x 5= 305
......................................... .........................................
......................................... .........................................
......................................... .........................................
Câu 7: (1 đ ) Một bến xe 32 ô tô, sau đó có  số ô tô rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô? (M3)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1đ) Viết tiếp vào chỗ trống (M4)
Có 4 con trâu, số con bò nhiều hơn số con trâu 28 con. Hỏi số con trâu bằng một phần mấy số con bò?
Số con trâu bằng …… số con bò.
Câu 9: ( 1 đ) Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 9 và số dư là 3? (M3)
………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: ( 1 đ) Có 240 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 4 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?(M4)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM TOÁN 3
HỌC KÌ 1. Năm học: 2020 – 2021

Câu 1: a) 0,5 đ
b) 0,5 đ
Câu 2: a) C 0,5 đ
b) B 0,5 đ

Câu 3: a) B 0.5đ
b) C 0.5đ
Câu 4:
a)Góc vuông đỉnh ....I... ; cạnh ..IM... , ..IN..... 0.5đ
Góc không vuông đỉnh ....O.. ; cạnh ....OA.... ; ....OB ... 0.5đ
Câu 5: (1đ)545 b) 27
238 6
783 (0.5đ) 162 (0.5đ)
Câu 6: a/ 263- x = 63 b/ x x 5= 305
x = 263 - 63(0.25đ) x= 305 : 5 (0.25đ)
x = 200 (0.25đ) x = 61 (0.25đ)
Câu 7:(1đ) Bài giải
Số ô tô đã rời bến là : ( 0,25đ)
: 4 = 8 ( ô tô) ( 0,25đ)
Số ô tô bến xe còn lại là : ( 0,25đ)
32 – 8 = 24 ( ô tô ) ( 0,25đ)
Đáp số: 24ô tô
Câu 8: (1đ) 
Câu 9: ( 1 đ) Số phải tìm là: 9 x 5 + 3= 48
Câu 10: (1đ)
Bài giải
Số quyển sách mỗi tủ có là : ( 0,25đ)
240: 2 = 120 ( quyển sách) ( 0,25đ)
Sốquyểnsách mỗi ngăn có là : ( 0,25đ)
120 : 4 = 30 ( quyển sách ) ( 0
 
Gửi ý kiến