Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 19h:53' 04-12-2021
Dung lượng: 114.4 KB
Số lượt tải: 534
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 19h:53' 04-12-2021
Dung lượng: 114.4 KB
Số lượt tải: 534
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 6
NĂM HỌC 2020 - 2021
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấpđộ
Chủđề
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Cộng
Cấpđộthấp
Cấpđộcao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Tậphợp. Sốphầntửcủatậphợp.
Nhậndiệnđượctậphợp, phầntửcủatậphợp, tậphợp con
Tìmđượctậphợp con củamộttậphợp. Xácđịnhđượccácsốtựnhiênliêntiếpdạngtổngquát. Biếtđượccácsốtronghệ La Mã.
Sốcâu
Sốđiểm
2
0.6
3
0.9
5
1,5
2. Cácphéptínhcộng, trừ, nhân, chia, nânglênlũythừa.
Biết nhận dạng và thực hiện các phép tính
Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân
Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân
Biết tính tổng dãy số có quy luật
Sốcâu
Sốđiểm
3
0,9
1
0,3
4
4,0
1
1,0
9
6,2
3. Thứtựthựchiệncácphéptính.
Cácbướctínhgiátrịcủabiểuthứcsố
Biết vận dụng và thực hiện các phép tính
Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc
Sốcâu
Sốđiểm
1
0,3
2
1,0
1
1,0
4
2,3
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
0,9
9%
8
2,8
28%
6
5,3
53%
1
1.0
10%
18
10.0
100%
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
Mãđề: 269
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Nămhọc: 2020 -2021 (Thờigianlàmbài 90 phút)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãychọnchỉmộtchữcáiđứngtrướccâutrảlờiđúng.
Câu 1:Kếtquảcủaphéptínhlà:/
A. 5
B. 0
C. 56
D. 1
Câu 2:Sốnàosauđây chia hếtchocả 2 và 3?
A. 22
B. 32
C. 42
D. 52
Câu 3:Cho tậphợp A = {1; -2;- 3; 6}. Cáchviếtnàosauđâylàsai:
A.
B.
C.
D.
Câu 4:Kêtquảcủaphéptính 13-35là:
A. 22
B. -22
C. -48
D. 48
Câu 5:ƯCLN (48,80,120) là :
A. 8
B.16
C. 12
D.24
Câu 6: Sốnàosauđâylàsốnguyêntố:
A. 26
B. 27
C. 28
D. 29
Câu 7:Kếtquảsắpxếpcácsố -4; -7; -11; -9 theothứtựtăngdầnlà:
A. -11; -9; -7; -4
B. -11; -9; -4; -7
C. -4; -7; -9; -11
D. -7; -9; -11; -4
Câu 8: Kêtquảcủaphéptính (-3) + (-8) là:
A. -11
B. -5
C. 11
D. 5
Câu 9:Sốtựnhiên n cầntìmtrongđẳngthức : 6 (n + 2 )
n 1; 2; 3; 6}
B. n {1; 4}
C. n 0; 1; 4}
D. n {2; 3; 6}
Câu 10: Nếu x – 2 = -9thì:
A. -11
B. 11
C. 7
D. -7
Câu 11:Cáchgọitênđườngthẳng ở hìnhbênlà:
M N
A. Đườngthẳng M
B. Đườngthẳngmn
C. Đườngthẳng MN
D. Đườngthẳng N
Câu 12: Cho điểm M nằmgiữađiểm N vàđiểm P. Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A. Tia NMtrùngvớitiaNP
B. Tia MP trùngvớitia NP
C. Tia PM trùngvớitia NP
D. Tia PN trùngvớitia NP
Câu 13:Nếubađiểm A, B, C thẳnghàng, biết AC =4cm, CB = 3 cm, AB= 7cm thìđiểmnàonằmgiữahaiđiểmcònlại:
A.Điểm A.
B. Điểm B.
C. ĐiểmC .
D. Cảbacâuđềuđúng
Câu 14: Gọi M làđiểmnằmgiữa A, B. Biết AM = 2 cm, AB = 7cm suyra:
A. BM = 9cm
B. BM = 2cm
C. BM = 7cm
D. BM = 5cm
Câu 15: Điểm I làtrungđiểmcủađoạnthẳng AB khi:
A. IA = IB = AB
B. IA + IB = AB
C.
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 6
NĂM HỌC 2020 - 2021
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấpđộ
Chủđề
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Cộng
Cấpđộthấp
Cấpđộcao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Tậphợp. Sốphầntửcủatậphợp.
Nhậndiệnđượctậphợp, phầntửcủatậphợp, tậphợp con
Tìmđượctậphợp con củamộttậphợp. Xácđịnhđượccácsốtựnhiênliêntiếpdạngtổngquát. Biếtđượccácsốtronghệ La Mã.
Sốcâu
Sốđiểm
2
0.6
3
0.9
5
1,5
2. Cácphéptínhcộng, trừ, nhân, chia, nânglênlũythừa.
Biết nhận dạng và thực hiện các phép tính
Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân
Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân
Biết tính tổng dãy số có quy luật
Sốcâu
Sốđiểm
3
0,9
1
0,3
4
4,0
1
1,0
9
6,2
3. Thứtựthựchiệncácphéptính.
Cácbướctínhgiátrịcủabiểuthứcsố
Biết vận dụng và thực hiện các phép tính
Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc
Sốcâu
Sốđiểm
1
0,3
2
1,0
1
1,0
4
2,3
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
0,9
9%
8
2,8
28%
6
5,3
53%
1
1.0
10%
18
10.0
100%
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
Mãđề: 269
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Nămhọc: 2020 -2021 (Thờigianlàmbài 90 phút)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãychọnchỉmộtchữcáiđứngtrướccâutrảlờiđúng.
Câu 1:Kếtquảcủaphéptínhlà:/
A. 5
B. 0
C. 56
D. 1
Câu 2:Sốnàosauđây chia hếtchocả 2 và 3?
A. 22
B. 32
C. 42
D. 52
Câu 3:Cho tậphợp A = {1; -2;- 3; 6}. Cáchviếtnàosauđâylàsai:
A.
B.
C.
D.
Câu 4:Kêtquảcủaphéptính 13-35là:
A. 22
B. -22
C. -48
D. 48
Câu 5:ƯCLN (48,80,120) là :
A. 8
B.16
C. 12
D.24
Câu 6: Sốnàosauđâylàsốnguyêntố:
A. 26
B. 27
C. 28
D. 29
Câu 7:Kếtquảsắpxếpcácsố -4; -7; -11; -9 theothứtựtăngdầnlà:
A. -11; -9; -7; -4
B. -11; -9; -4; -7
C. -4; -7; -9; -11
D. -7; -9; -11; -4
Câu 8: Kêtquảcủaphéptính (-3) + (-8) là:
A. -11
B. -5
C. 11
D. 5
Câu 9:Sốtựnhiên n cầntìmtrongđẳngthức : 6 (n + 2 )
n 1; 2; 3; 6}
B. n {1; 4}
C. n 0; 1; 4}
D. n {2; 3; 6}
Câu 10: Nếu x – 2 = -9thì:
A. -11
B. 11
C. 7
D. -7
Câu 11:Cáchgọitênđườngthẳng ở hìnhbênlà:
M N
A. Đườngthẳng M
B. Đườngthẳngmn
C. Đườngthẳng MN
D. Đườngthẳng N
Câu 12: Cho điểm M nằmgiữađiểm N vàđiểm P. Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A. Tia NMtrùngvớitiaNP
B. Tia MP trùngvớitia NP
C. Tia PM trùngvớitia NP
D. Tia PN trùngvớitia NP
Câu 13:Nếubađiểm A, B, C thẳnghàng, biết AC =4cm, CB = 3 cm, AB= 7cm thìđiểmnàonằmgiữahaiđiểmcònlại:
A.Điểm A.
B. Điểm B.
C. ĐiểmC .
D. Cảbacâuđềuđúng
Câu 14: Gọi M làđiểmnằmgiữa A, B. Biết AM = 2 cm, AB = 7cm suyra:
A. BM = 9cm
B. BM = 2cm
C. BM = 7cm
D. BM = 5cm
Câu 15: Điểm I làtrungđiểmcủađoạnthẳng AB khi:
A. IA = IB = AB
B. IA + IB = AB
C.
 









Các ý kiến mới nhất