Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị tuyết mai
Ngày gửi: 18h:43' 18-12-2021
Dung lượng: 209.7 KB
Số lượt tải: 347
Nguồn:
Người gửi: trần thị tuyết mai
Ngày gửi: 18h:43' 18-12-2021
Dung lượng: 209.7 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích:
0 người
Số phần tử của tập hợp A = là
A.1 B. 2
C.3 D. 5
Cho Tập nào sau đây bằng tập
A. B.
C. D.
Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp B\A bằng:
A. {5 }. B. {0;1}.
C. {2;3;4}. D. {5;6}.
Cho mệnh đề A = Mệnh đề phủ định của Alà:
A. B.
C.x(R mà x2 –x +7<0 D.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng :
A. πlà một số hữu tỉ
B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha.
Cho A={x / (2x–x2)(2x2–3x–2)=0} và B={nN*/3 Khi đó tập hợp AB bằng:
A. {2;4}. B. {2}.
C. {4;5}. D. {3}.
Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x|
A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn;
B.f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ;
D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
Tập xác định của hàm số y = là:
A. (1; ) B. (; + ∞) C. (1; ]\{2} D. Kết quả khác
Tìm tập xác định của hàm số
A. . B.. C.. D..
Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Cho parabol có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.Hàm số đồng biến khi . B.Hàm số đồng biến khi .
C.Hàm số đồng biến khi . D.Hàm số đồng biến khi .
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A.. B.. C.. D..
Tọa độ đỉnh của parabol là:
A.. B. C. D..
Cho hàm sốCâu nào sau đây là đúng?
A. giảm trên . B. giảm trên
C. tăng trên . D. tăng trên .
Bảng biến thiên của hàm số là bảng nào sau đây ?
A. B.
C. D.
Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để là trung điểm của đoạn thẳng
A. B. C. D.
Cho hình bình hànhABCD tâm O. Khi đó
A. B. C. `D.
Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
a) b)
c) d)
. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
A.1 B. 2
C.3 D. 5
Cho Tập nào sau đây bằng tập
A. B.
C. D.
Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp B\A bằng:
A. {5 }. B. {0;1}.
C. {2;3;4}. D. {5;6}.
Cho mệnh đề A = Mệnh đề phủ định của Alà:
A. B.
C.x(R mà x2 –x +7<0 D.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng :
A. πlà một số hữu tỉ
B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha.
Cho A={x / (2x–x2)(2x2–3x–2)=0} và B={nN*/3
A. {2;4}. B. {2}.
C. {4;5}. D. {3}.
Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x|
A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn;
B.f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ;
D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
Tập xác định của hàm số y = là:
A. (1; ) B. (; + ∞) C. (1; ]\{2} D. Kết quả khác
Tìm tập xác định của hàm số
A. . B.. C.. D..
Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Cho parabol có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.Hàm số đồng biến khi . B.Hàm số đồng biến khi .
C.Hàm số đồng biến khi . D.Hàm số đồng biến khi .
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A.. B.. C.. D..
Tọa độ đỉnh của parabol là:
A.. B. C. D..
Cho hàm sốCâu nào sau đây là đúng?
A. giảm trên . B. giảm trên
C. tăng trên . D. tăng trên .
Bảng biến thiên của hàm số là bảng nào sau đây ?
A. B.
C. D.
Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để là trung điểm của đoạn thẳng
A. B. C. D.
Cho hình bình hànhABCD tâm O. Khi đó
A. B. C. `D.
Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
a) b)
c) d)
. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
 









Các ý kiến mới nhất