Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Phương Bình
Ngày gửi: 10h:01' 03-01-2022
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích: 1 người (Trương Nguyễn Minh Khoa)
Câu 1: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH)có những phần tử nào?
A. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O B. H+, CH3COO-
C. H+, CH3COO-, H2O D. CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 2: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3 B. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
C.H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D.Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 3: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A. NaNO3 và KOH B. Ba(OH)2 và FeCl3.
C. AlCl3 và Na2CO3 D. HNO3 và NaHCO3
Câu 4: Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau đây:
A. NH4+, Na+, K+ B. Ca2+, Mg2+
C. H+, NH4+, Na+, K+ D. Ba2+, Cu2+, NH4+, K+
Câu 5. Chọn câu trả lời sai :
A.Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. B.Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch pH < 7 làm quì tím hóa đỏ. D.Dung dịch pH = 7 : trung tính
Câu 6 Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dung dịch đó có chứa :
A. 0,2 mol Al2(SO4)3 B. 0,6 mol Al3+
C. 1,8 mol Al2(SO4)3 D. 0,6 mol Al2(SO4)3
Câu 7: Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,03 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
A. 0,02 B. 0,01 C. 0,015 D. 0,025
Câu 8. Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32- + 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
C. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2
D. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2
Câu 9: Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Lấy V lít dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd X. Giá trị của V là
A. 0,20. B. 0,05. C. 0,15. D. 0,10.
Câu 10. Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
A. NH4NO3. B. NaNO3. C. AgNO3. D. Cu(NO3)2.
Câu 11: ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Li B. K C. Mg D. F2
Câu 12: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :
A. NH3 + CuO/t0 B. Nhiệt phân NH4NO3
C. NH4Cl + NaNO2/t0 D. Cho Al + HNO3 loãng
Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
B. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết.
C. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
D. Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 14: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng
A. CaO. B. P2O5 C. CuSO4 khan. D. H2SO4 đặc.
Câu 15: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” . Chất này có công thức phân tử là
A. NH4Cl B. N2 C. NH3+Cl- D. HCl
Câu 16: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau là :
FeO + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O
A. 1 : 9. B. 1 : 10. C. 1 : 2. D. 1 : 3.
Câu 17. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm ngườI ta
 
Gửi ý kiến