Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Danh
Ngày gửi: 20h:59' 18-01-2022
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 374
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Danh
Ngày gửi: 20h:59' 18-01-2022
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN SINH HỌC 9 (TRỰC TUYẾN)
Năm học: 2021-2022
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: 20 tháng 12 năm 2021
ĐỀ BÀI ( Thi trắc nghiệm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Tính trạng lặn là:
A. tính trạng luôn biểu hiện ở F1 B. tính trạng chỉ biểu hiện ở F2
C. tính trạng của bố mẹ (P) D. tính trạng của cơ thể AA hay Aa
Câu 2: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích ?
A. AA x AA B. aa x aa C. Aa x Aa D. AA x aa
Câu 3: Để tiến hành lai một cặp tính trạng, Moocgan đã sử dụng đối tượng nào sau đây là chủ yếu?
A. Chuột B. Ruồi giấm C. Ong D. Đậu Hà Lan
Câu 4: Kiểu gen là:
A.tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
B. tổ hợp toàn bộ các nhiễm sắc thể trong tế bào của cơ thể.
C. tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
D. một vài tính trạng của cơ thể.
Câu 5: Tính trạng tương phản là:
A. các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.
B. những tính trạng số lượng và chất lượng.
C. tính trạng do một cặp alen quy định.
D. các tính trạng khác biệt nhau.
Câu 6: Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, kiểu gen lặn xanh nhăn có kiểu gen là:
A. AABB
B. AAbb
C. aabb
D. AaBb
Câu 7: Trên cơ sở phép hai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:
A. quy luật đồng tính. B. quy luật phân tính.
C. quy luật phân li độc lập. D. quy luật phân li.
Câu 8: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen nằm trên NST thường và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh hưởng của môi trường. Tính trạng trội là tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen:
A. đồng hợp lặn. B. dị hợp
C. đồng hợp trội và dị hợp D. đồng hợp trội
Câu 9: Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, nhăn và xanh, nhăn được F1. Cho F1 tự thụ phấn ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn
B. 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
C. 9 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, trơn : 1 anh, nhăn
D. 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
Câu 10: Ở cây đậu Hà Lan, tính trạng thân cao là trội hoàn toàn cho với tính trạng thân thấp. Cho biết: P thuần chủng; Gen A quy định tính trạng thân cao, gen a quy định tính trạng thân thấp. Xác định kiểu gen của F1?
A. Aa
B. Aa và AA
C. AA
D. ab
Câu 11:Ở cây đậu Hà Lan, tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn cho với tính trạng hoa trắng. Cho biết: P thuần chủng thân cao lai với thân thấp thu được F1 có kiểu hình là gì?
A. Hoa trắn
B. Hoa đỏ
C. 100% hoa đỏ
D. 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng
Câu 12: Cho kiểu gen: AaBb. Có bao nhiêu loại giao tử của kiểu trên trên?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 13: Cho phép lai: AAbb x aaBB. Kiểu gen của cơ thể lai F1 là gì?
A. AABb
B. AaBB
C. AaBb
D. AAbb
Câu 14: Trong tế bào lưỡng bội ở người có bao nhiêu cặp nhiễm sắc thể thường và giới tính?
A. 22 cặp NST thường và 4 cặp NST giới tính
B. 22 cặp NST thường và 2 cặp NST giới tính
C. 22 cặp NST thường và 3 cặp NST giới tính
D. 22 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính
Câu 15: Bộ nhiễm sắc thể đơn bội bội được kí hiệu là:
A. 1n
B. 3n
C. 4n
D. 5n
Câu 16: Bản chất của thụ tinh là gì?
A. Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội.
B. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội.
C. Sự kết hợp của bộ nhân đơn
TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN SINH HỌC 9 (TRỰC TUYẾN)
Năm học: 2021-2022
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: 20 tháng 12 năm 2021
ĐỀ BÀI ( Thi trắc nghiệm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Tính trạng lặn là:
A. tính trạng luôn biểu hiện ở F1 B. tính trạng chỉ biểu hiện ở F2
C. tính trạng của bố mẹ (P) D. tính trạng của cơ thể AA hay Aa
Câu 2: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích ?
A. AA x AA B. aa x aa C. Aa x Aa D. AA x aa
Câu 3: Để tiến hành lai một cặp tính trạng, Moocgan đã sử dụng đối tượng nào sau đây là chủ yếu?
A. Chuột B. Ruồi giấm C. Ong D. Đậu Hà Lan
Câu 4: Kiểu gen là:
A.tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
B. tổ hợp toàn bộ các nhiễm sắc thể trong tế bào của cơ thể.
C. tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
D. một vài tính trạng của cơ thể.
Câu 5: Tính trạng tương phản là:
A. các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.
B. những tính trạng số lượng và chất lượng.
C. tính trạng do một cặp alen quy định.
D. các tính trạng khác biệt nhau.
Câu 6: Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, kiểu gen lặn xanh nhăn có kiểu gen là:
A. AABB
B. AAbb
C. aabb
D. AaBb
Câu 7: Trên cơ sở phép hai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:
A. quy luật đồng tính. B. quy luật phân tính.
C. quy luật phân li độc lập. D. quy luật phân li.
Câu 8: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen nằm trên NST thường và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh hưởng của môi trường. Tính trạng trội là tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen:
A. đồng hợp lặn. B. dị hợp
C. đồng hợp trội và dị hợp D. đồng hợp trội
Câu 9: Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, nhăn và xanh, nhăn được F1. Cho F1 tự thụ phấn ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn
B. 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
C. 9 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, trơn : 1 anh, nhăn
D. 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
Câu 10: Ở cây đậu Hà Lan, tính trạng thân cao là trội hoàn toàn cho với tính trạng thân thấp. Cho biết: P thuần chủng; Gen A quy định tính trạng thân cao, gen a quy định tính trạng thân thấp. Xác định kiểu gen của F1?
A. Aa
B. Aa và AA
C. AA
D. ab
Câu 11:Ở cây đậu Hà Lan, tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn cho với tính trạng hoa trắng. Cho biết: P thuần chủng thân cao lai với thân thấp thu được F1 có kiểu hình là gì?
A. Hoa trắn
B. Hoa đỏ
C. 100% hoa đỏ
D. 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng
Câu 12: Cho kiểu gen: AaBb. Có bao nhiêu loại giao tử của kiểu trên trên?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 13: Cho phép lai: AAbb x aaBB. Kiểu gen của cơ thể lai F1 là gì?
A. AABb
B. AaBB
C. AaBb
D. AAbb
Câu 14: Trong tế bào lưỡng bội ở người có bao nhiêu cặp nhiễm sắc thể thường và giới tính?
A. 22 cặp NST thường và 4 cặp NST giới tính
B. 22 cặp NST thường và 2 cặp NST giới tính
C. 22 cặp NST thường và 3 cặp NST giới tính
D. 22 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính
Câu 15: Bộ nhiễm sắc thể đơn bội bội được kí hiệu là:
A. 1n
B. 3n
C. 4n
D. 5n
Câu 16: Bản chất của thụ tinh là gì?
A. Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội.
B. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội.
C. Sự kết hợp của bộ nhân đơn
 









Các ý kiến mới nhất