Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Anh
Ngày gửi: 15h:37' 07-10-2022
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Anh
Ngày gửi: 15h:37' 07-10-2022
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
HỘI ĐỒNG CHẤM THI SỐ 3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
MÃ ĐỀ: 233
ĐÁP ÁN CHẤM MÁY
GIẢI THÍCH ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ (233) SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
Câu 1:
Đặc trưng sinh lí của âm.
- Âm có 3 đặc trưng sinh lí:
+ Độ cao: Âm càng cao thì tần số âm càng lớn.
+ Độ to: Âm càng to khi mức cường độ âm càng lớn.
+ Âm sắc: Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm.
=> Đáp án: B.
Câu 2:
Giao thoa ánh sáng.
Khoảng vân i là khoảng cách giữa 2 vân tối (hoặc 2 vân sáng) liên tiếp.
Công thức tính khoảng vân i: i=
λD
a
Với:
i: khoảng vân.
λ: bước sóng của bức xạ chiếu qua khe hẹp.
D: khoảng cách từ 2 khe hẹp tới màn hứng ảnh.
a: khoảng cách giữa 2 khe hẹp.
=> Đáp án: A.
Câu 3:
Tia laze.
- Định nghĩa: Tia laze là một chùm sáng kết hợp (các phôton trong chùm đều có cùng tần số và cùng pha).
=> Đáp án: C.
Câu 4:
Mạch điện R nối tiếp trong dòng điện không đổi.
Mạch Rnt
Mạch R//
=> Rnt = R1 + R2.
=> Đáp án: A.
Câu 5:
Đại lượng đặc trưng điện xoay chiều và dao động điều hòa.
Io = 8 (A) => A đúng.
T=
2π
2π
=
=0,02(s) => B đúng.
ω 100 π
f = T-1 = 50 (Hz) => C đúng.
I=
Io
√2
=
8
=4 √ 2( A)=> D sai.
√2
=> Đáp án: D.
Câu 6:
Dao động cưỡng bức.
Trong dao động cưỡng bức, ta có tần số riêng của hệ dao động là f o, tần số của ngoại lực cưỡng bức là f (f và fo thỏa mãn: f
≤ fo).
Dấu bằng xảy ra (f = fo) khi và chỉ khi mạch dao động xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
=> Đáp án: B.
Câu 7:
Sóng cơ học.
Xác định độ lệch pha giữa 2 điểm (cùng pha, vuông pha, ngược pha):
- Hai điểm cùng pha: d=kλ (Với k là số nguyên).
λ
(Với k là số nguyên).
4
λ
- Hai điểm ngược pha: d=(2 k +1). (Với k là số nguyên).
2
- Hai điểm vuông pha: d=(2 k +1).
=> k = 1 thì hai điểm dao động cùng pha và gần nhau nhất.
=> Đáp án: B.
Câu 8:
Chuẩn hóa đơn vị:
1
2
W = k A <=> J = N.m = N/m.m2 => A có đơn vị là mét (m).
2
=> Đáp án: C.
Câu 9:
Phát biểu đúng.
A sai: Gia tốc tỉ lệ với thời gian (li độ)
B sai: Quỹ đạo chuyển động (Đường biểu diễn dao động) của vật là đường hình sin.
C đúng: Quỹ đạo chuyển động của vật là đường hình sin (Do li độ của vật nằm trong khoảng [-A; A] và tuân theo định lí
hàm côsin).
D sai: Vận tốc của vật thay đổi đều (biến thiên điều hòa) theo thời gian.
Câu 10:
Máy biến áp.
Máy tăng áp
Máy hạ áp
U 1 N 1 I2
= = <1
U 2 N 2 I1
U 1 N 1 I2
= = >1
U 2 N 2 I1
=> Đáp án: B.
Câu 11:
Mạch RLC (1 phần tử, 2 phần tử, 3 phần tử).
TH1: Mạch RC => u trễ pha hơn i.
TH2: Mạch LC => u vuông pha i.
TH3: Mạch RL => u sớm pha hơn i.
TH4: Mạch chỉ R => u cùng pha i.
TH5: Mạch chỉ L hoặc chỉ C => u vuông pha i.
TH6.1: Mạch RLC nối tiếp (ZL u trễ pha hơn i.
TH6.2: Mạch RLC nối tiếp (ZL>ZC) => u sớm pha hơn i.
Ở bài này, có 1 trường hợp mà điện áp toàn mạch luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu phần tử: Mạch RC nối tiếp.
=> Đáp án: A.
Câu 12:
Lực kéo về trong dao động điều hòa của CLLX:
Ta có biểu thức tính Fk như sau:
F k =− kx (N )
=> Fk tỉ lệ nghịch với x.
=> Fk biến thiên cùng tần số với x.
=> Đáp án: B.
Câu 13:
Mắt.
Vai trò của các bộ phận của mắt tương ứng với:
- Thể thủy tinh (Thủy tinh thể hoặc thấu kính mắt): Vật kính.
- Võng mạc: Phim.
=> Đáp án: C.
Câu 14:
Hạt nhân nguyên tử.
- Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nuclôn (proton và nơtron; với proton mang điện dương và nơtron không
mang điện).
=> Đáp án: A.
Câu 15:
Kiến thức về quang phổ.
þ Điều kiện để chất phát ra quang phổ vạch phát xạ: Chất khí ở áp suất thấp.
þ Điều kiện để chất phát ra quang phổ vạch hấp thụ: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ nhỏ hơn nhiệt độ của
nguồn phát quang phổ liên tục.
=> Đáp án: D.
Câu 16:
Điện xoay chiều.
Mạch cộng hưởng: ZL = ZC.
<=> ω = 1/√(LC).
Khi f tăng => ω tăng.
=> Mạch có tính cảm kháng.
Ta có:
(+) cos (φ1 )=1 (Mạch cộng hưởng).
=> Sau khi tăng f thì cos (φ2 )=
R
√ R +(Z
2
2
L − Z C)
<1 => C đúng.
(+) Io = -ω.qo => Io giảm => I giảm => A đúng.
(+) UC = IC.ZC => UC giảm => B sai.
=> Đáp án: B.
Câu 17:
Các đại lượng trong dao động điều hòa đạt độ lớn cực tiểu.
Ở VTCB: Gia tốc, li độ, thế năng, lực kéo về, lực đàn hồi.
Ở biên: Vận tốc, động năng.
Câu 18:
Hiện tượng quang điện.
- Điều kiện: λ ≤ λo.
=> Đáp án: A.
Câu 19:
Cấu tạo hạt nhân.
Ta có:
m = mo = Z.mP + (A-Z).mN.
=> Đáp án: C.
Câu 20:
Giao thoa sóng cơ.
- Điều kiện để điểm M là cực đại (với hai nguồn A, B cùng pha): |MA - MB| = kλ (với k là số nguyên).
=> Đáp án: C.
Câu 21:
Lực Lorenz:
- Lực Lorenz đóng vai trò là lực hướng tâm <=> Điện tích q bay vào điện trường B theo phương vuông góc (hay vectơ v
hợp với vectơ B một góc 90o).
=> Đáp án: A.
Câu 22:
Dao động điều hòa.
Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là: L = 2A = 2.8 = 16 (cm).
=> Đáp án: B.
Câu 23:
Máy thu thanh.
Máy thu thanh gồm những bộ phận sau:
- Anten thu.
- Mạch chọn sóng.
- Mạch tách sóng.
- Mạch khuếch đại.
- Loa.
Câu 24:
Tán sắc ánh sáng khi đi qua lăng kính.
Đỏ Cam Vàng Lục Lam Chàm Tím
================================ è (Góc lệch so với tia tới tăng dần)
=> Đáp án: D.
Câu 25:
Điện xoay chiều.
Ta có:
(+) Ở thời điểm t:
q = qo.cos(ωt+φ) C; i = ω.qo.cos(ωt+φ+90o) A.
(+) Ở thời điểm t' = t + 0,75T.
q' = qo.cos[ω(t+0,75T)+φ] = qo.cos(ωt+φ+270o) C; i' = ω.qo.cos(ωt+φ+360o) = ω.q'.
=> T = 2π/ω = 2π.(q'/i') = 0,75.10-9 (s) = 0,75 (ns).
=> Đáp án: A.
Câu 26:
Điện xoay chiều.
Ta có:
Z = 100√2 (Ω).
U = 200√2 (V).
=> I = U/Z = 2 (A).
=> Đáp án: C.
Câu 27:
Điện xoay chiều.
Ta có:
Pmax = U2/R = 2202/100 = 484 (W).
=> Đáp án: D.
Câu 28:
Lượng tử ánh sáng.
A = h.c/λo = 3,975.10-19 (J)
A = P/t => t = P/A = 2,52.1018 (s).
=> Số phôton được phát ra trong 1 phút là: n = t/60 = 4,19.10 16 (hạt phôton).
=> Đáp án: D.
Câu 29:
Giao thoa ánh sáng.
Ta có:
(+) Khoảng vân i là:
i = λD/a = 1,05 (mm).
(+) Khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân sáng thứ 6 bằng: 5i - 0,5i = 4,725 (mm).
=> Đáp án: D.
Câu 30:
Giao thoa ánh sáng.
Ta có:
(+) i1/i2 = λ1/λ2 = 5/8.
=> Vân sáng bậc 8 của bức xạ thứ hai trùng với vân sáng bậc 5 của bức xạ thứ nhất (Vân tổng thứ 1 trùng màu với VSTT)
=> Giữa vân tổng thứ 1 với VSTT có 5 khoảng vân của bức xạ thứ nhất.
=> Đáp án: C.
Câu 31:
Phản ứng phóng xạ hạt nhân.
Ta có:
Khối lượng còn lại sau khi phân rã là: m = mo.2-t/T = 0,21.2-2 = 0,0525 (g).
=> Đáp án: D.
Câu 32:
Đặc trưng vật lí của âm.
Ta có:
LM-LN = 20.log(ON/OM).
=>
ON /OM=10
LM − LN
20
=2,51
Ta có:
OI = OM + (ON-OM)/2 = 1,755.OM.
Mức cường độ âm tại I là: LI = LM + 20.log(OM/OI) = 77,7 (dB)
=> Đáp án: D.
Câu 33:
Đo đại lượng điện học.
Vôn kế, ampe kế chỉ đo được điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch điện xoay chiều.
=> Đáp án: D.
Câu 34:
Dao động điều hòa.
Ta có:
+ Ở thời điểm to=0 (s), vật ở vị trí có li độ: x=A/2 (cm) và vận tốc đang giảm.
Khi vật đi được thêm 0,2 (s) thì tại thời điểm t1=0,2 (s) vận tốc của vật bằng 0 lần thứ nhất.
=> T/6 = 0,2 => T=1,2 (s) => f = 5/6 (s).
+ Động năng biến thiên theo tần số dao động gấp đôi tần số của li độ: f'=2f= 5/3 (Hz).
=> Đáp án: D.
Câu 35:
Bài toán tỉ số hai đại lượng.
Ta có:
A = 9 (cm).
=> Δlo/A = 0,5 => Δlo=4,5 (cm).
x = 8 - 4,5 = 3,5 (cm).
=> Fkv = -kx = m.g/(4,5.10-2).3,5.10-2 (N).
P = mg.
=> Fkv/P = 3,5/4,5 = 15/9 = 5/3.
=> Đáp án: B.
Câu 36:
Giao thoa sóng cơ.
Ta có:
+ λ=80.2π/40π=4(cm).
Hai nguồn ngược pha nên điểm dao động với biên độ cực đại phải thỏa mãn: d 2 - d1 = (k+0,5).λ.
Khoảng cách PN nhỏ nhất có giá trị thỏa mãn:
-AB<(PN+0,5).λ<=> -20<4.(PN+0,5)<20.
=> PN≈8,76 (mm)
=> Đáp án: C.
Câu 37:
Điện xoay chiều:
Mạch:
Mạch C1//C2//C3: C1=C2=C3=10(μF).
ξ=6(V), nối thêm 1 cuộn cảm L
Với C=C12 + C23 = (C1.C2)/(C1+C2) + (C2.C3)/(C3+C2) = 10(μF).
W=0,5.LI2=0,5.CU2=180(μJ).
Khi I=√π/10 (A) => tmin = x.
=> x - C2≥0.
<=> x≥C2.
=> x≥100(μs)
=> Đáp án: C.
Câu 38:
Ta có:
Điện xoay chiều.
+ I1 = U1/√(R2 + ZC2) = 200/√(R2+10-8).
I2 = U2/√(R2 + ZL2) = 200/√(R2+32400).
+ Áp dụng BĐT Cauchy:
I1 + I2 ≥ 2.√(I1.I2).
Do I1 + I2 nhỏ nhất với giá trị là 2,689 => 2.√(I1.I2) = 2,689.
=> Giải ra, ta được R = 105,9437 (Ω).
Hệ số công suất k trong trường hợp 2 là: R/√(R2+ZL2) = 0,507.
=> Đáp án: A.
Câu 39:
Dao động cơ.
Khi vật gặp nhau thì cả 2 đều có li độ x1=x2=1,5 (cm).
=> Wt1/Wđ2 = x12/(A22-x2) = 1,52/(3-1,52) = 3
=> Đáp án: C.
Câu 40:
Bài tập đồ thị.
Số hạt nhân X còn lại sau thời gian t: Nx = N = No .2-t/T.
Số hạt nhân Y được sinh ra sau thời gian t: NY = ΔN = No.(1-2-t/T).
Tại thời điểm cắt: ZX=NY;t=T.
No.2-t/T=No.(1-2-t/T).
=> t=1 => T = 1/30 ≈ 0,03 (s)
=> Đáp án: D.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
MÃ ĐỀ: 233
ĐÁP ÁN CHẤM MÁY
GIẢI THÍCH ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ (233) SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
Câu 1:
Đặc trưng sinh lí của âm.
- Âm có 3 đặc trưng sinh lí:
+ Độ cao: Âm càng cao thì tần số âm càng lớn.
+ Độ to: Âm càng to khi mức cường độ âm càng lớn.
+ Âm sắc: Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm.
=> Đáp án: B.
Câu 2:
Giao thoa ánh sáng.
Khoảng vân i là khoảng cách giữa 2 vân tối (hoặc 2 vân sáng) liên tiếp.
Công thức tính khoảng vân i: i=
λD
a
Với:
i: khoảng vân.
λ: bước sóng của bức xạ chiếu qua khe hẹp.
D: khoảng cách từ 2 khe hẹp tới màn hứng ảnh.
a: khoảng cách giữa 2 khe hẹp.
=> Đáp án: A.
Câu 3:
Tia laze.
- Định nghĩa: Tia laze là một chùm sáng kết hợp (các phôton trong chùm đều có cùng tần số và cùng pha).
=> Đáp án: C.
Câu 4:
Mạch điện R nối tiếp trong dòng điện không đổi.
Mạch Rnt
Mạch R//
=> Rnt = R1 + R2.
=> Đáp án: A.
Câu 5:
Đại lượng đặc trưng điện xoay chiều và dao động điều hòa.
Io = 8 (A) => A đúng.
T=
2π
2π
=
=0,02(s) => B đúng.
ω 100 π
f = T-1 = 50 (Hz) => C đúng.
I=
Io
√2
=
8
=4 √ 2( A)=> D sai.
√2
=> Đáp án: D.
Câu 6:
Dao động cưỡng bức.
Trong dao động cưỡng bức, ta có tần số riêng của hệ dao động là f o, tần số của ngoại lực cưỡng bức là f (f và fo thỏa mãn: f
≤ fo).
Dấu bằng xảy ra (f = fo) khi và chỉ khi mạch dao động xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
=> Đáp án: B.
Câu 7:
Sóng cơ học.
Xác định độ lệch pha giữa 2 điểm (cùng pha, vuông pha, ngược pha):
- Hai điểm cùng pha: d=kλ (Với k là số nguyên).
λ
(Với k là số nguyên).
4
λ
- Hai điểm ngược pha: d=(2 k +1). (Với k là số nguyên).
2
- Hai điểm vuông pha: d=(2 k +1).
=> k = 1 thì hai điểm dao động cùng pha và gần nhau nhất.
=> Đáp án: B.
Câu 8:
Chuẩn hóa đơn vị:
1
2
W = k A <=> J = N.m = N/m.m2 => A có đơn vị là mét (m).
2
=> Đáp án: C.
Câu 9:
Phát biểu đúng.
A sai: Gia tốc tỉ lệ với thời gian (li độ)
B sai: Quỹ đạo chuyển động (Đường biểu diễn dao động) của vật là đường hình sin.
C đúng: Quỹ đạo chuyển động của vật là đường hình sin (Do li độ của vật nằm trong khoảng [-A; A] và tuân theo định lí
hàm côsin).
D sai: Vận tốc của vật thay đổi đều (biến thiên điều hòa) theo thời gian.
Câu 10:
Máy biến áp.
Máy tăng áp
Máy hạ áp
U 1 N 1 I2
= = <1
U 2 N 2 I1
U 1 N 1 I2
= = >1
U 2 N 2 I1
=> Đáp án: B.
Câu 11:
Mạch RLC (1 phần tử, 2 phần tử, 3 phần tử).
TH1: Mạch RC => u trễ pha hơn i.
TH2: Mạch LC => u vuông pha i.
TH3: Mạch RL => u sớm pha hơn i.
TH4: Mạch chỉ R => u cùng pha i.
TH5: Mạch chỉ L hoặc chỉ C => u vuông pha i.
TH6.1: Mạch RLC nối tiếp (ZL
TH6.2: Mạch RLC nối tiếp (ZL>ZC) => u sớm pha hơn i.
Ở bài này, có 1 trường hợp mà điện áp toàn mạch luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu phần tử: Mạch RC nối tiếp.
=> Đáp án: A.
Câu 12:
Lực kéo về trong dao động điều hòa của CLLX:
Ta có biểu thức tính Fk như sau:
F k =− kx (N )
=> Fk tỉ lệ nghịch với x.
=> Fk biến thiên cùng tần số với x.
=> Đáp án: B.
Câu 13:
Mắt.
Vai trò của các bộ phận của mắt tương ứng với:
- Thể thủy tinh (Thủy tinh thể hoặc thấu kính mắt): Vật kính.
- Võng mạc: Phim.
=> Đáp án: C.
Câu 14:
Hạt nhân nguyên tử.
- Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nuclôn (proton và nơtron; với proton mang điện dương và nơtron không
mang điện).
=> Đáp án: A.
Câu 15:
Kiến thức về quang phổ.
þ Điều kiện để chất phát ra quang phổ vạch phát xạ: Chất khí ở áp suất thấp.
þ Điều kiện để chất phát ra quang phổ vạch hấp thụ: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ nhỏ hơn nhiệt độ của
nguồn phát quang phổ liên tục.
=> Đáp án: D.
Câu 16:
Điện xoay chiều.
Mạch cộng hưởng: ZL = ZC.
<=> ω = 1/√(LC).
Khi f tăng => ω tăng.
=> Mạch có tính cảm kháng.
Ta có:
(+) cos (φ1 )=1 (Mạch cộng hưởng).
=> Sau khi tăng f thì cos (φ2 )=
R
√ R +(Z
2
2
L − Z C)
<1 => C đúng.
(+) Io = -ω.qo => Io giảm => I giảm => A đúng.
(+) UC = IC.ZC => UC giảm => B sai.
=> Đáp án: B.
Câu 17:
Các đại lượng trong dao động điều hòa đạt độ lớn cực tiểu.
Ở VTCB: Gia tốc, li độ, thế năng, lực kéo về, lực đàn hồi.
Ở biên: Vận tốc, động năng.
Câu 18:
Hiện tượng quang điện.
- Điều kiện: λ ≤ λo.
=> Đáp án: A.
Câu 19:
Cấu tạo hạt nhân.
Ta có:
m = mo = Z.mP + (A-Z).mN.
=> Đáp án: C.
Câu 20:
Giao thoa sóng cơ.
- Điều kiện để điểm M là cực đại (với hai nguồn A, B cùng pha): |MA - MB| = kλ (với k là số nguyên).
=> Đáp án: C.
Câu 21:
Lực Lorenz:
- Lực Lorenz đóng vai trò là lực hướng tâm <=> Điện tích q bay vào điện trường B theo phương vuông góc (hay vectơ v
hợp với vectơ B một góc 90o).
=> Đáp án: A.
Câu 22:
Dao động điều hòa.
Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là: L = 2A = 2.8 = 16 (cm).
=> Đáp án: B.
Câu 23:
Máy thu thanh.
Máy thu thanh gồm những bộ phận sau:
- Anten thu.
- Mạch chọn sóng.
- Mạch tách sóng.
- Mạch khuếch đại.
- Loa.
Câu 24:
Tán sắc ánh sáng khi đi qua lăng kính.
Đỏ Cam Vàng Lục Lam Chàm Tím
================================ è (Góc lệch so với tia tới tăng dần)
=> Đáp án: D.
Câu 25:
Điện xoay chiều.
Ta có:
(+) Ở thời điểm t:
q = qo.cos(ωt+φ) C; i = ω.qo.cos(ωt+φ+90o) A.
(+) Ở thời điểm t' = t + 0,75T.
q' = qo.cos[ω(t+0,75T)+φ] = qo.cos(ωt+φ+270o) C; i' = ω.qo.cos(ωt+φ+360o) = ω.q'.
=> T = 2π/ω = 2π.(q'/i') = 0,75.10-9 (s) = 0,75 (ns).
=> Đáp án: A.
Câu 26:
Điện xoay chiều.
Ta có:
Z = 100√2 (Ω).
U = 200√2 (V).
=> I = U/Z = 2 (A).
=> Đáp án: C.
Câu 27:
Điện xoay chiều.
Ta có:
Pmax = U2/R = 2202/100 = 484 (W).
=> Đáp án: D.
Câu 28:
Lượng tử ánh sáng.
A = h.c/λo = 3,975.10-19 (J)
A = P/t => t = P/A = 2,52.1018 (s).
=> Số phôton được phát ra trong 1 phút là: n = t/60 = 4,19.10 16 (hạt phôton).
=> Đáp án: D.
Câu 29:
Giao thoa ánh sáng.
Ta có:
(+) Khoảng vân i là:
i = λD/a = 1,05 (mm).
(+) Khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân sáng thứ 6 bằng: 5i - 0,5i = 4,725 (mm).
=> Đáp án: D.
Câu 30:
Giao thoa ánh sáng.
Ta có:
(+) i1/i2 = λ1/λ2 = 5/8.
=> Vân sáng bậc 8 của bức xạ thứ hai trùng với vân sáng bậc 5 của bức xạ thứ nhất (Vân tổng thứ 1 trùng màu với VSTT)
=> Giữa vân tổng thứ 1 với VSTT có 5 khoảng vân của bức xạ thứ nhất.
=> Đáp án: C.
Câu 31:
Phản ứng phóng xạ hạt nhân.
Ta có:
Khối lượng còn lại sau khi phân rã là: m = mo.2-t/T = 0,21.2-2 = 0,0525 (g).
=> Đáp án: D.
Câu 32:
Đặc trưng vật lí của âm.
Ta có:
LM-LN = 20.log(ON/OM).
=>
ON /OM=10
LM − LN
20
=2,51
Ta có:
OI = OM + (ON-OM)/2 = 1,755.OM.
Mức cường độ âm tại I là: LI = LM + 20.log(OM/OI) = 77,7 (dB)
=> Đáp án: D.
Câu 33:
Đo đại lượng điện học.
Vôn kế, ampe kế chỉ đo được điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch điện xoay chiều.
=> Đáp án: D.
Câu 34:
Dao động điều hòa.
Ta có:
+ Ở thời điểm to=0 (s), vật ở vị trí có li độ: x=A/2 (cm) và vận tốc đang giảm.
Khi vật đi được thêm 0,2 (s) thì tại thời điểm t1=0,2 (s) vận tốc của vật bằng 0 lần thứ nhất.
=> T/6 = 0,2 => T=1,2 (s) => f = 5/6 (s).
+ Động năng biến thiên theo tần số dao động gấp đôi tần số của li độ: f'=2f= 5/3 (Hz).
=> Đáp án: D.
Câu 35:
Bài toán tỉ số hai đại lượng.
Ta có:
A = 9 (cm).
=> Δlo/A = 0,5 => Δlo=4,5 (cm).
x = 8 - 4,5 = 3,5 (cm).
=> Fkv = -kx = m.g/(4,5.10-2).3,5.10-2 (N).
P = mg.
=> Fkv/P = 3,5/4,5 = 15/9 = 5/3.
=> Đáp án: B.
Câu 36:
Giao thoa sóng cơ.
Ta có:
+ λ=80.2π/40π=4(cm).
Hai nguồn ngược pha nên điểm dao động với biên độ cực đại phải thỏa mãn: d 2 - d1 = (k+0,5).λ.
Khoảng cách PN nhỏ nhất có giá trị thỏa mãn:
-AB<(PN+0,5).λ
=> PN≈8,76 (mm)
=> Đáp án: C.
Câu 37:
Điện xoay chiều:
Mạch:
Mạch C1//C2//C3: C1=C2=C3=10(μF).
ξ=6(V), nối thêm 1 cuộn cảm L
Với C=C12 + C23 = (C1.C2)/(C1+C2) + (C2.C3)/(C3+C2) = 10(μF).
W=0,5.LI2=0,5.CU2=180(μJ).
Khi I=√π/10 (A) => tmin = x.
=> x - C2≥0.
<=> x≥C2.
=> x≥100(μs)
=> Đáp án: C.
Câu 38:
Ta có:
Điện xoay chiều.
+ I1 = U1/√(R2 + ZC2) = 200/√(R2+10-8).
I2 = U2/√(R2 + ZL2) = 200/√(R2+32400).
+ Áp dụng BĐT Cauchy:
I1 + I2 ≥ 2.√(I1.I2).
Do I1 + I2 nhỏ nhất với giá trị là 2,689 => 2.√(I1.I2) = 2,689.
=> Giải ra, ta được R = 105,9437 (Ω).
Hệ số công suất k trong trường hợp 2 là: R/√(R2+ZL2) = 0,507.
=> Đáp án: A.
Câu 39:
Dao động cơ.
Khi vật gặp nhau thì cả 2 đều có li độ x1=x2=1,5 (cm).
=> Wt1/Wđ2 = x12/(A22-x2) = 1,52/(3-1,52) = 3
=> Đáp án: C.
Câu 40:
Bài tập đồ thị.
Số hạt nhân X còn lại sau thời gian t: Nx = N = No .2-t/T.
Số hạt nhân Y được sinh ra sau thời gian t: NY = ΔN = No.(1-2-t/T).
Tại thời điểm cắt: ZX=NY;t=T.
No.2-t/T=No.(1-2-t/T).
=> t=1 => T = 1/30 ≈ 0,03 (s)
=> Đáp án: D.
 








Các ý kiến mới nhất