Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm Lợi
Ngày gửi: 03h:42' 04-12-2022
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: phạm Lợi
Ngày gửi: 03h:42' 04-12-2022
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B TT An Châu
Lớp: 4…
Họ và tên: …………………………
……………………………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Lịch sử & Địa lí (đề chính thức)
Năm học: 2017 – 2018
Nhận xét của giáo viên (Giám thị)
......................................................................................................................
......................................................................................................................
Khoanh tròn trước ý trả lời đúng
Câu 1: Ải Chi Lăng là vùng đất như thế nào? (1đ)
A. Là một vùng sông sâu, nước chảy xiết.
B. Là vùng núi đá hiểm trở, đường nhỏ hẹp, khe sâu, rừng cây um tùm.
C. Là vùng đồi trọc.
D. Là vùng có thành lũy kiên cố.
Câu 2: Việc làm nào dưới đây thể hiện rõ nhất nhà Hậu Lê rất chú trọng đến việc
tôn vinh người có tài? (1đ)
A. Nhà nước tổ chức lễ xứng danh (lễ đọc tên người thi đỗ).
B. Lễ vinh quy (lễ đón tiếp người đỗ đạt cao về làng).
C. Khắc tên người đỗ cao (tiến sĩ) vào bia đá dựng ở Văn Miếu.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 3: Nhà Nguyễn thành lập năm nào? (1đ)
A. 1789.
B. 1792.
C. 1802.
D. 1858
Câu 4: Điền vào từ ngữ (mở đầu, kéo quân, đánh thắng, Trịnh) vào chỗ trống trong
đoạn văn dưới đây? (1đ)
Nguyễn Huệ…………………….. ra Bắc, tiến vào Thăng Long, tiêu diệt chính quyền
họ………………. Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu……………………….. đến đó. Năm
1786, nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long,……………… cho việc thống nhất lại
đất nước.
Câu 5: Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm mục đích gì? (1đ)
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………........................................
.....................................................................……..................................................................
Câu 6: Vì sao đồng bằng duyên hải miền Trung thường nhỏ và hẹp? (1đ)
A. Núi lan ra sát biển.
B. Đồng bằng nằm ở ven biển.
C. Đồng bằng có nhiều cồn cát.
D. Đồng bằng có nhiều đầm phá.
Câu 7: Nêu vai trò của biển, đảo và quần đảo đối với nước ta? (1đ)
A. Là kho muối vô tận.
B. Có nhiều khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hòa khí hậu.
C. Có nhiều bãi biển đẹp.
D. Tất cả các ý trên
Câu 8: Nêu một số đặc điểm của thành phố Đà Nẵng ? (1đ)
A. Thành phố cảng.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Địa điểm du lịch.
D. Là thành phố cảng lớn, là trung tâm công nghiệp và là nơi hấp dẫn khách du lịch.
Câu 9: Kể tên một số dân tộc ở đồng bằng Nam Bộ? (1đ)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………........................
...............................................................................................................................................
Câu 10: Nêu nguyên nhân chính dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ ? (1đ)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………........................
......................................................................................................................................
Đáp án
Câu 1 Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
C
Kéo quânTrịnh-đánh
thắng-mở đầu
Nhằm
A
bảo tồn
và phát
triền chữ
viết của
dân tộc
D
Câu 6 Câu Câu
7
8
D
D
Câu 9.Kinh, Chăm , Hoa, Khơ-me
Câu 10. Do đánh bắt bừa bãi làm ô nhiễm môi trường biển.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
TT
1
2
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
2
3
2
3
2
Số câu
3
1
1
Câu số
1,23
4
5
Điểm
3
1
1
Số câu
1
2
1
1
Câu số
7
6,8
9
10
Điểm
1
2
1
1
3
2
Tổng số câu
4
2
1
2
1
6
4
Tổng điểm
4
2
1
2
1
6
4
Lịch sử
Địa lí
Tỉ lệ các mức độ
40%
30%
(TN:6đ - TL:4đ)
20%
10%
Trường Tiểu học B TT An Châu
Lớp: 4…
Họ và tên: …………………………
……………………………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Lịch sử & Địa lí (đề dự phòng)
Năm học: 2017 – 2018
Nhận xét của giáo viên (Giám thị)
Khoanh tròn trước ý trả lời đúng
Câu 1: Năm 1400, nhà Hồ thay thế nhà Trần trong trường hợp nào?
A.Vua Trần nhường ngôi cho Hồ Qúy Ly.
B. Hồ Qúy Ly truất ngôi vua Trần, lập nên nhà Hồ và đổi tên nước là Đại
Ngu.
C. Chu Văn An truất ngôi vua Trần.
D. Vua Trần nhường ngôi cho Chu Văn An.
Câu 2: Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập? (1đ)
A.Đặt ra lễ xướng danh (Đọc tên người đỗ).
B. Lễ vinh quy (Đón rước người đỗ về làng).
C. Khắc tên người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Quang Trung đại phá quân Thanh năm nào? (1đ)
A. 1786.
B. 1789.
C. 1792.
D. 1802
Câu 4: Điền vào từ ngữ (mở đầu, kéo quân, đánh thắng, Trịnh) vào chỗ
trống trong đoạn văn dưới đây? (1đ)
Nguyễn Huệ…………………….. ra Bắc, tiến vào Thăng Long, tiêu diệt
chính quyền họ………………. Quân của Nguyễn Huệ đi đến
đâu……………………….. đến đó. Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn làm chủ
Thăng Long,……………… cho việc thống nhất lại đất nước.
Câu 5: Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm mục đích gì? (1đ)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………
Câu 6: Vì sao đồng bằng duyên hải miền Trung thường nhỏ và hẹp?
(1đ)
A. Núi lan ra sát biển.
B. Đồng bằng nằm ở ven biển.
C. Đồng bằng có nhiều cồn cát.
D. Đồng bằng có nhiều đầm phá.
Câu 7: Nêu vai trò của biển, đảo và quần đảo đối với nước ta? (1đ)
A. Là kho muối vô tận.
B. Có nhiều khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hòa khí hậu.
C. Có nhiều bãi biển đẹp.
D. Tất cả các ý trên
Câu 8: Những nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất nước ta ? (1đ)
A. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi.
B. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Kiên Giang.
C. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang.
D. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Vũng Tàu.
Câu 9: Kể tên một số dân tộc ở đồng bằng Nam Bộ:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 10: Nêu nguyên nhân chính dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ ?
(1đ)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
TT
1
2
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
2
3
2
3
2
Số câu
3
1
1
Câu số
1,23
4
5
Điểm
3
1
1
Số câu
1
2
1
1
Câu số
7
6,8
9
10
Điểm
1
2
1
1
3
2
Tổng số câu
4
2
1
2
1
6
4
Tổng điểm
4
2
1
2
1
6
4
Lịch sử
Địa lí
Tỉ lệ các mức độ
40%
30%
(TN:6đ - TL:4đ)
20%
10%
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1 Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
C
Kéo quânTrịnh-đánh
thắng-mở đầu
Nhằm
A
bảo tồn
và phát
triền chữ
viết của
dân tộc
D
Câu 6 Câu Câu
7
8
Câu 9.Kinh, Chăm , Hoa, Khơ-me
Câu 10. Do đánh bắt bừa bãi làm ô nhiễm môi trường biển
D
C
Lớp: 4…
Họ và tên: …………………………
……………………………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Lịch sử & Địa lí (đề chính thức)
Năm học: 2017 – 2018
Nhận xét của giáo viên (Giám thị)
......................................................................................................................
......................................................................................................................
Khoanh tròn trước ý trả lời đúng
Câu 1: Ải Chi Lăng là vùng đất như thế nào? (1đ)
A. Là một vùng sông sâu, nước chảy xiết.
B. Là vùng núi đá hiểm trở, đường nhỏ hẹp, khe sâu, rừng cây um tùm.
C. Là vùng đồi trọc.
D. Là vùng có thành lũy kiên cố.
Câu 2: Việc làm nào dưới đây thể hiện rõ nhất nhà Hậu Lê rất chú trọng đến việc
tôn vinh người có tài? (1đ)
A. Nhà nước tổ chức lễ xứng danh (lễ đọc tên người thi đỗ).
B. Lễ vinh quy (lễ đón tiếp người đỗ đạt cao về làng).
C. Khắc tên người đỗ cao (tiến sĩ) vào bia đá dựng ở Văn Miếu.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 3: Nhà Nguyễn thành lập năm nào? (1đ)
A. 1789.
B. 1792.
C. 1802.
D. 1858
Câu 4: Điền vào từ ngữ (mở đầu, kéo quân, đánh thắng, Trịnh) vào chỗ trống trong
đoạn văn dưới đây? (1đ)
Nguyễn Huệ…………………….. ra Bắc, tiến vào Thăng Long, tiêu diệt chính quyền
họ………………. Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu……………………….. đến đó. Năm
1786, nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long,……………… cho việc thống nhất lại
đất nước.
Câu 5: Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm mục đích gì? (1đ)
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………........................................
.....................................................................……..................................................................
Câu 6: Vì sao đồng bằng duyên hải miền Trung thường nhỏ và hẹp? (1đ)
A. Núi lan ra sát biển.
B. Đồng bằng nằm ở ven biển.
C. Đồng bằng có nhiều cồn cát.
D. Đồng bằng có nhiều đầm phá.
Câu 7: Nêu vai trò của biển, đảo và quần đảo đối với nước ta? (1đ)
A. Là kho muối vô tận.
B. Có nhiều khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hòa khí hậu.
C. Có nhiều bãi biển đẹp.
D. Tất cả các ý trên
Câu 8: Nêu một số đặc điểm của thành phố Đà Nẵng ? (1đ)
A. Thành phố cảng.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Địa điểm du lịch.
D. Là thành phố cảng lớn, là trung tâm công nghiệp và là nơi hấp dẫn khách du lịch.
Câu 9: Kể tên một số dân tộc ở đồng bằng Nam Bộ? (1đ)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………........................
...............................................................................................................................................
Câu 10: Nêu nguyên nhân chính dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ ? (1đ)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………........................
......................................................................................................................................
Đáp án
Câu 1 Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
C
Kéo quânTrịnh-đánh
thắng-mở đầu
Nhằm
A
bảo tồn
và phát
triền chữ
viết của
dân tộc
D
Câu 6 Câu Câu
7
8
D
D
Câu 9.Kinh, Chăm , Hoa, Khơ-me
Câu 10. Do đánh bắt bừa bãi làm ô nhiễm môi trường biển.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
TT
1
2
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
2
3
2
3
2
Số câu
3
1
1
Câu số
1,23
4
5
Điểm
3
1
1
Số câu
1
2
1
1
Câu số
7
6,8
9
10
Điểm
1
2
1
1
3
2
Tổng số câu
4
2
1
2
1
6
4
Tổng điểm
4
2
1
2
1
6
4
Lịch sử
Địa lí
Tỉ lệ các mức độ
40%
30%
(TN:6đ - TL:4đ)
20%
10%
Trường Tiểu học B TT An Châu
Lớp: 4…
Họ và tên: …………………………
……………………………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Lịch sử & Địa lí (đề dự phòng)
Năm học: 2017 – 2018
Nhận xét của giáo viên (Giám thị)
Khoanh tròn trước ý trả lời đúng
Câu 1: Năm 1400, nhà Hồ thay thế nhà Trần trong trường hợp nào?
A.Vua Trần nhường ngôi cho Hồ Qúy Ly.
B. Hồ Qúy Ly truất ngôi vua Trần, lập nên nhà Hồ và đổi tên nước là Đại
Ngu.
C. Chu Văn An truất ngôi vua Trần.
D. Vua Trần nhường ngôi cho Chu Văn An.
Câu 2: Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập? (1đ)
A.Đặt ra lễ xướng danh (Đọc tên người đỗ).
B. Lễ vinh quy (Đón rước người đỗ về làng).
C. Khắc tên người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Quang Trung đại phá quân Thanh năm nào? (1đ)
A. 1786.
B. 1789.
C. 1792.
D. 1802
Câu 4: Điền vào từ ngữ (mở đầu, kéo quân, đánh thắng, Trịnh) vào chỗ
trống trong đoạn văn dưới đây? (1đ)
Nguyễn Huệ…………………….. ra Bắc, tiến vào Thăng Long, tiêu diệt
chính quyền họ………………. Quân của Nguyễn Huệ đi đến
đâu……………………….. đến đó. Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn làm chủ
Thăng Long,……………… cho việc thống nhất lại đất nước.
Câu 5: Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm mục đích gì? (1đ)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………
Câu 6: Vì sao đồng bằng duyên hải miền Trung thường nhỏ và hẹp?
(1đ)
A. Núi lan ra sát biển.
B. Đồng bằng nằm ở ven biển.
C. Đồng bằng có nhiều cồn cát.
D. Đồng bằng có nhiều đầm phá.
Câu 7: Nêu vai trò của biển, đảo và quần đảo đối với nước ta? (1đ)
A. Là kho muối vô tận.
B. Có nhiều khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hòa khí hậu.
C. Có nhiều bãi biển đẹp.
D. Tất cả các ý trên
Câu 8: Những nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất nước ta ? (1đ)
A. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi.
B. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Kiên Giang.
C. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang.
D. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Vũng Tàu.
Câu 9: Kể tên một số dân tộc ở đồng bằng Nam Bộ:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 10: Nêu nguyên nhân chính dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ ?
(1đ)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
TT
1
2
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
2
3
2
3
2
Số câu
3
1
1
Câu số
1,23
4
5
Điểm
3
1
1
Số câu
1
2
1
1
Câu số
7
6,8
9
10
Điểm
1
2
1
1
3
2
Tổng số câu
4
2
1
2
1
6
4
Tổng điểm
4
2
1
2
1
6
4
Lịch sử
Địa lí
Tỉ lệ các mức độ
40%
30%
(TN:6đ - TL:4đ)
20%
10%
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1 Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
C
Kéo quânTrịnh-đánh
thắng-mở đầu
Nhằm
A
bảo tồn
và phát
triền chữ
viết của
dân tộc
D
Câu 6 Câu Câu
7
8
Câu 9.Kinh, Chăm , Hoa, Khơ-me
Câu 10. Do đánh bắt bừa bãi làm ô nhiễm môi trường biển
D
C
 








Các ý kiến mới nhất