Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Đông
Ngày gửi: 16h:27' 10-12-2022
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 475
Số lượt thích: 0 người
STT

1

Chương/
chủ đề
Tập hợp.
Mệnh đề

Nội dung

Mệnh đề toán
học. Mệnh đề
phủ định. Mệnh
đề đảo.Mệnh đề
tương đương.
Điều kiện cần và
đủ

Tập hợp và các
phép toán trên
tập hợp

BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN TOÁN 10 CUỐI KÌ 1 PNL- NĂM HỌC 2022-2023
Mức độ kiểm tra đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết:
-Phát biểu được mệnh đề toán học,bao gồm: mệnh
đề phủ định, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương,
mệnh đề có chứa kí hiệu
, điều kiện cần, điều
kiện đủ, điều kiện cần và đủ Câu 1, Câu 2
Câu 1 Mệnh đề phủ định
Câu 2 Mệnh đề đảo
Thông hiểu:
-Thiết lập được các mệnh đề toán học,bao gồm:
mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo, mệnh đề tương
đương, mệnh đề có chứa kí hiệu
, điều kiện
cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ Câu 16,
Câu 16 Viết mệnh đề từ dạng phát biểu sang dạng
chứa kí hiệu
-Xác định được tính đúng sai của một mệnh đề
toán học trong những trường hợp đơn giản Câu 17
Câu 17 Xác định tính đúng sai của mệnh đề
Nhận biết:
-Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập
hợp( tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và
biết sử dụng các kí hiệu
Câu 3, Câu 4
Câu 3:Nhận biết Tập con
Câu 4: Nhận biết tập rỗng
Thông hiểu:
-Thực hiện các phép toán trên các tập hợp( hợp,
1

Nhận
biết
2

Thông
hiểu
2

Vận
dụng

2

2

1

Vận
dụng cao

giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của tập hợp
con) và biết dung biểu đồ ven để biểu diễn chúng
trong các trường hợp cụ thể Câu 18,Câu 19
Câu 18: Phép hợp
Câu 19: Phép giao
Vận dụng:
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phép toán trên tập hợp( ví dụ những bài toán liên
quan đến số phần tử của tập hợp,…) Câu 31
Câu 31: Bài toán thực tế với 2 tập ( không ra phần
3 tập nhé)
2

Bất phương
trình và hệ
bất phương
trình bậc
nhất hai ẩn

Bất phương
trình và hệ bất
phương trình
bậc nhất hai ẩn
và ứng dụng

Nhận biết
-Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương
trình bậc nhất hai ẩn Câu 5, Câu 6
Câu 5: Nhận biết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
Câu 6: Nhận biết hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
Thông hiểu
-Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương
trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt
phẳng toạ độ Câu 20
Câu 20: Miền nghiệm của bất phương trình bậc
nhất 2 ẩn
Vận dụng/Vận dụng cao
-Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ
bất phương trình bậc nhất 2 ẩn vào giải quyết một
số bài toán thực tiễn( Ví dụ: bài toán tìm cực trị
của biểu thức
trên một miền đa giác…)

2

1

3

Hệ thức
lượng trong
tam giác

Hệ thức lượng
trong tam giác.
Định lí cosin.

Nhận biết:
-Nhận biết được giá trị lượng giác của góc từ
đến
Câu 7

1

1

2

1

Công thức tính
diện tích tam
giác. Giải tam
giác

Vecto, các phép
toán(Tổng và
hiệu, tích của
một số với một
vecto,) và một
số ứng dụng
trong vật lí

Câu 7 Nhận biết giá trị sin, cos bằng định nghĩa
( dùng toạ độ M(x;y) thì sin=…; cos=…)
Thông hiểu:
-Tính được giá trị lượng giác( đúng hoặc gần đúng)
của một góc từ đến
bằng máy tính cầm tay
Câu 21
Câu 21: Tìm giá trị lượng giác của góc
-Giải thích được mối liên hệ giữa giá trị lượng giác
của các góc bù nhau
-Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong
tam giác: định lí cosin, định lí sin, công thức tính
diện tích tam giác
Vận dụng/ Vận dụng cao:
-Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được
vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn(
ví dụ: Xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm khi
gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không
thể đo trực tiếp…) Câu 32: Bài toán về chiều cao
của vật như đo chiều cao ngôi nhà, cây,…( không
cho phần hướng theo góc đông , tây, nam , bắc)
Nhận biết:
- Nhận biết được vecto,veco bằng nhau,vecto
không
Câu 8, Câu 9
Câu 8: vec bằng nhau
Câu 9: Vecto không
Thông hiểu:
-Thực hiện được các phép toán trên vecto( Tổng và
hiệu của 2 vecto,tích của một số với một vecto, tích
vô hướng của 2 vecto) Câu 22 ,Câu 23
Câu 22: Tổng của 2 vecto
Câu 23: Tích của 1 số với 1 vecto
3

2

2

1

4

Phương
pháp toạ độ
trong mặt
phẳng

Toạ độ của
vecto đối với
một hệ trục toạ
độ. Biểu thức
toạ độ của các
phép toán vecto.
Ứng dụng vào
bài toán giải
tam giác

- Mô tả dược những yếu tố hình học( 3 điểm thẳng
hàng, trung diểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam
giác,…) bằng vecto.
Vận dụng
- Sử dụng được vecto và các phép toán trên vecto
để giải thích một số hiện tượng liên quan đến vật
lí, hoá học( Ví dụ liên quan đến lực, chuyển động,
….)
-Vận dụng được kiến thức về vecto để giải được
một số bài toán hình học) Câu 33
Câu 33: Bài toán tìm điểm ( Dùng công thức trung
điểm )
Vận dụng cao:
- Sử dụng kiến thức của vecto để giải một số bài
toán hình học
Nhận biết:
- Nhận biết được toạ độ của vecto , toạ độ của điểm
đối với một hệ trục toạ độ Câu 10,Câu 11
Câu 10: Toạ độ của vecto bằng định nghĩa
Câu 11: Toạ độ của điểm
Thông hiểu:
-Tìm được toạ độ của vecto, độ dài của một vecto
khi biết toạ độ 2 đầu mút của nó Câu 24, Câu 25
Câu 24: Toạ độ của vecto( khi biết 2 đầu mút)
Câu 25 Độ dài của vecto( khi biết 2 đầu mút)
-Sử dụng được biểu thức của các phép toán vecto
trong tính toán Câu 26.Câu 27 Câu 36a( Tự luận)
Câu 26: Tìm tổng các vecto
Câu 27: Tìm đk để 3 điểm thẳng hàng
Vận dụng:
-Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán
giải tam giác
4

2

4

1

5

Vận dụng cao:
-Vận dụng được kiến thức về toạ độ của vecto để
giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn( ví dụ:
Vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ,….) Câu
38( Tự luận)
Tích vô hướng
Nhận biết:
của 2 vecto
-Nhận biết được công thức tính tích vô hướng của
2 vec tơ bằng định nghĩa và biểu thức toạ độ
Câu 12
Câu 12: Nhận biết Tích vô hướng 2 vecto theo định
nghĩa
-Thông hiểu
- Tính được tích vô huơng của 2 vecto, tìm góc
giữa 2 vecto Câu 28Câu 36b( Tự luận)
Câu 28: Tính tích vô hướng của 2 vecto bằng toạ
độ
Vận dụng:
- Tìm được các điểm cơ bản bằng kiến thức của
tích vô hướng như thoả mãn tam giác vuông, trực
tâm , tâm ngoại tiếp của tam giác Câu 37( Tự
luận)
Vận dụng cao
-Bài toán tập hợp , quỹ tích điểm Câu 39( Tự
luận)
-Bài toán cực trị của biểu thức
- Bài toán ứng dụng thực tế của tích vô hướng
trong vật lí
Số gần đúng Số gần đúng, sai Nhận biết:
số
- Hiểu được khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối
Câu 13; Câu 14
Câu 13: Xác định số gần đúng
Câu 14: Sai số tuyệt đối
5

1

2

1

2

2

1

1

Thông hiểu:
-Xác định được số gần đúng của một số với độ
chính xác cho trước Câu 28
Câu 29: Xác định số gần đúng với độ chính xác
cho trước
- Xác định được sai số tương đối của số gần đúng
Câu 30
Câu 30: Đánh giá sai số tương đối của số gần đúng
Vận dụng:
- Xác định được số quy tròn của số gần đúng với
độ chính xác cho trước Câu 34
Câu 34: Quy tròn số
-Sử dụng được máy tính cầm tay để tính toán với
các số gần đúng
Phân tích và
xử lí dữ liệu

Các số đặc
trưng đo xu thế
trung tâm

Vận dụng:
-Tính được số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho
mẫu số liệu không ghép nhóm: Số trung bình cộng(
hay số trung bình), trung vị (medium), tứ phân
vị(quartiles), mốt (mode) Câu 35.
Câu 35: Tìm trung vị của mẫu số liệu
Vận dụng cao:
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc
trưng nói trên của mẫu số liệu trên thực tiễn
-Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số
đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường
hợp đơn giản
Các số đặc
Nhận biết:
trưng đo mức độ -Nhận biết được mối liên hệ giữa các thống kê với
phân tán
những kiến thức của các môn học trong chương
trình lớp 10 và trong thực tiễn Câu 15
Câu 15: Cho 2 khoảng biến thiên của 2 nhóm và
6

1

1

1

đánh giá sự phấn tán của các nhóm
Thông hiểu:
-Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc
trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn
Vận dụng:
-Tính được số đặc trưng đo mức độ phân tán cho
mẫu số liệu không ghép nhóm: Khoảng biến thiên,
khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn
Vận dụng cao:
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số
đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường
hợp đơn giản
Tổng

7
 
Gửi ý kiến