Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Hưng
Ngày gửi: 14h:18' 18-12-2022
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 528
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Hưng
Ngày gửi: 14h:18' 18-12-2022
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Điểm
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………..…………………... Lớp 3……..
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1: (0.75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đã tô màu .…. hình chữ nhật
Chưa tô màu .…. hình tròn
Đã tô màu ….. hình tam giác
Câu 2: (0.75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của biểu thức 68 : 2 < … < 36 là:
A. 39
B. 45
C. 35
D. 50
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Giá trị của biểu thức 72 : 9 + 278 là:
A. 248
B. 268
C. 256
D. 286
Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số ngôi sao màu xanh (bên trên) gấp … lần số ngôi sao màu vàng (bên dưới). Số thích hợp
điền vào chỗ chấm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Bài 5: (1.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
? x 2 =10
5
28 : ? =7
? x 2 =16
4
8
49 : ? =7
? x 4 =16
9
7
?:8=1
Câu 6: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hình bên có:
A. Góc vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
A
B
B. Góc không vuông đỉnh A, cạnh AB và cạnh AC
C. Góc vuông đỉnh C, cạnh CA và cạnh CB
C
D. Góc không vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7: (1.5 điểm) Tính
424 : 2 x 3
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
526 + 243
862 - 325
36 : (62 - 56)
106 × 8
128 : 4
Câu 9: (1.5 điểm) Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc
và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
Điểm
1
Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
0.75
2
C. 35
0.5
3
D. 286
0.5
4
C. 4
0.5
5
Nối đúng mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
1.5
6
A. Góc vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
0.5
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán
Câu 7: (1.5điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.75 điểm.
Câu 8: (2 điểm) Học sinh Đặt tính rồi tính đúng theo yêu cầu được 0.5 điểm/phép tính đúng
Câu 9: (1.5 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng số ki-lô-gam là:
0.25
20 x 4 = 80 (kg)
0.5
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng số ki- lô- gam là:
0.25
80 + 30 = 110 (kg)
0.25
Đáp số : 110 kg
0.25
*Lưu ý: Tùy theo mức độ của bài làm và đối tượng học sinh, HS làm đúng bước nào giáo
viên ghi điểm bước đó
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính
Mức 1
Số câu
và số
điểm
TNKQ
Số câu
Mức 2
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNK
Q
TL
1
1
1
1
1
3
2
Câu số
5
2
8
7
2.3.5
7.8
Số điểm
1.5
0.75
2
1.5
3.25
3.5
Số câu
1
1
2
Câu số
1
6
1.6
Số điểm
0.75
0.5
1.25
Số câu
1
1
1
1
Câu số
4
9
1
1
Số điểm
0.5
1.5
0.5
1.5
Số câu
3
2
1
1
2
6
3
Số điểm
2.75
1.25
2
1
3
5
5
TL
,3
1
Số câu
Đại lượng và
đo đại lượng.
Câu số
Số điểm
Yếu tố hình học
Giải toán
Tổng
----- the end------
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………..…………………... Lớp 3……..
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1: (0.75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đã tô màu .…. hình chữ nhật
Chưa tô màu .…. hình tròn
Đã tô màu ….. hình tam giác
Câu 2: (0.75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của biểu thức 68 : 2 < … < 36 là:
A. 39
B. 45
C. 35
D. 50
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Giá trị của biểu thức 72 : 9 + 278 là:
A. 248
B. 268
C. 256
D. 286
Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số ngôi sao màu xanh (bên trên) gấp … lần số ngôi sao màu vàng (bên dưới). Số thích hợp
điền vào chỗ chấm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Bài 5: (1.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
? x 2 =10
5
28 : ? =7
? x 2 =16
4
8
49 : ? =7
? x 4 =16
9
7
?:8=1
Câu 6: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hình bên có:
A. Góc vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
A
B
B. Góc không vuông đỉnh A, cạnh AB và cạnh AC
C. Góc vuông đỉnh C, cạnh CA và cạnh CB
C
D. Góc không vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7: (1.5 điểm) Tính
424 : 2 x 3
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
526 + 243
862 - 325
36 : (62 - 56)
106 × 8
128 : 4
Câu 9: (1.5 điểm) Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc
và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
Điểm
1
Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
0.75
2
C. 35
0.5
3
D. 286
0.5
4
C. 4
0.5
5
Nối đúng mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
1.5
6
A. Góc vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
0.5
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán
Câu 7: (1.5điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.75 điểm.
Câu 8: (2 điểm) Học sinh Đặt tính rồi tính đúng theo yêu cầu được 0.5 điểm/phép tính đúng
Câu 9: (1.5 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng số ki-lô-gam là:
0.25
20 x 4 = 80 (kg)
0.5
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng số ki- lô- gam là:
0.25
80 + 30 = 110 (kg)
0.25
Đáp số : 110 kg
0.25
*Lưu ý: Tùy theo mức độ của bài làm và đối tượng học sinh, HS làm đúng bước nào giáo
viên ghi điểm bước đó
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính
Mức 1
Số câu
và số
điểm
TNKQ
Số câu
Mức 2
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNK
Q
TL
1
1
1
1
1
3
2
Câu số
5
2
8
7
2.3.5
7.8
Số điểm
1.5
0.75
2
1.5
3.25
3.5
Số câu
1
1
2
Câu số
1
6
1.6
Số điểm
0.75
0.5
1.25
Số câu
1
1
1
1
Câu số
4
9
1
1
Số điểm
0.5
1.5
0.5
1.5
Số câu
3
2
1
1
2
6
3
Số điểm
2.75
1.25
2
1
3
5
5
TL
,3
1
Số câu
Đại lượng và
đo đại lượng.
Câu số
Số điểm
Yếu tố hình học
Giải toán
Tổng
----- the end------
 








Các ý kiến mới nhất