Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Hưng
Ngày gửi: 14h:18' 18-12-2022
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
Điểm

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: …………………………………………..…………………... Lớp 3……..
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1: (0.75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Đã tô màu .…. hình chữ nhật

Chưa tô màu .…. hình tròn

Đã tô màu ….. hình tam giác

Câu 2: (0.75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của biểu thức 68 : 2 < … < 36 là:
A. 39

B. 45

C. 35

D. 50

Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Giá trị của biểu thức 72 : 9 + 278 là:
A. 248

B. 268

C. 256

D. 286

Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số ngôi sao màu xanh (bên trên) gấp … lần số ngôi sao màu vàng (bên dưới). Số thích hợp
điền vào chỗ chấm là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Bài 5: (1.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
? x 2 =10

5

28 : ? =7

? x 2 =16

4

8

49 : ? =7

? x 4 =16

9

7

?:8=1

Câu 6: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hình bên có:
A. Góc vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC

A
B

B. Góc không vuông đỉnh A, cạnh AB và cạnh AC
C. Góc vuông đỉnh C, cạnh CA và cạnh CB

C

D. Góc không vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7: (1.5 điểm) Tính

424 : 2 x 3

Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

526 + 243

862 - 325

36 : (62 - 56)

106 × 8

128 : 4

Câu 9: (1.5 điểm) Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc
và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu

Đáp án

Điểm

1

Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

0.75

2

C. 35

0.5

3

D. 286

0.5

4

C. 4

0.5

5

Nối đúng mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

1.5

6

A. Góc vuông đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC

0.5

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán
Câu 7: (1.5điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.75 điểm.
Câu 8: (2 điểm) Học sinh Đặt tính rồi tính đúng theo yêu cầu được 0.5 điểm/phép tính đúng
Câu 9: (1.5 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng số ki-lô-gam là:

0.25

20 x 4 = 80 (kg)

0.5

4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng số ki- lô- gam là:

0.25

80 + 30 = 110 (kg)

0.25

Đáp số : 110 kg

0.25

*Lưu ý: Tùy theo mức độ của bài làm và đối tượng học sinh, HS làm đúng bước nào giáo
viên ghi điểm bước đó

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023

Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số và phép tính

Mức 1

Số câu
và số
điểm

TNKQ

Số câu

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNK
Q

TL

1

1

1

1

1

3

2

Câu số

5

2

8

7

2.3.5

7.8

Số điểm

1.5

0.75

2

1.5

3.25

3.5

Số câu

1

1

2

Câu số

1

6

1.6

Số điểm

0.75

0.5

1.25

Số câu

1

1

1

1

Câu số

4

9

1

1

Số điểm

0.5

1.5

0.5

1.5

Số câu

3

2

1

1

2

6

3

Số điểm

2.75

1.25

2

1

3

5

5

TL

,3
1

Số câu
Đại lượng và
đo đại lượng.

Câu số
Số điểm

Yếu tố hình học

Giải toán

Tổng

----- the end------
 
Gửi ý kiến