Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Hưng
Ngày gửi: 14h:20' 18-12-2022
Dung lượng: 596.0 KB
Số lượt tải: 486
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Hưng
Ngày gửi: 14h:20' 18-12-2022
Dung lượng: 596.0 KB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Điểm
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………..…………………... Lớp 3…….
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống:
9
18
27
_____
_____
54
_____
_____
81
Câu 2. (1điểm) Viết dấu ( + , - , x , : ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng :
Câu 3. ( 0.75điểm) Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152
kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.
A. Con lợn đen nặng ………… kg.
B. Con lợn trắng nặng ………. kg.
C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
Câu 4. ( 0.5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Câu 5. (0.75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
số cánh hoa là
số miếng bánh là
……… cánh hoa.
….… miếng bánh.
số miếng dưa hấu là
Câu 6. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
……... miếng dưa hấu.
Bao gạo cân nặng 25kg, bao ngô cân nặng gấp 2 lần bao gạo. Cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ?
A. 25kg
B. 50kg
C. 27kg
D. 75kg
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7: ( 1.5điểm) Tính giá trị biểu thức
72 - 6 x 10
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
526 + 243
30 : 5 x 6
684 - 256
243 × 2
693 : 3
Câu 9: (1.5 điểm) Chum thứ nhất đựng 100 lít tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ
nhất 18 lít tương. Hỏi cả hai chum đựng bao nhiêu lít tương?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu
1
2
Đáp án
Điểm
Điền đúng mỗi số 0,25 đ
1
Khoanh đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm.
a, C
b, A
3
điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
4
Điền đúng mỗi phần được 0, 25 điểm
a.Đ
5
6
0.5
2
b.S
Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
D
0.5
0.75
1
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán
Câu 7: (1.5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm.
Câu 8: (2 điểm) Học sinh Đặt tính rồi tính đúng theo yêu cầu được 0.5 điểm/phép tính đúng
Câu 9: (1.5 điểm)
Bài giải
Chum thứ hai đựng số lít tương là:
0.25
100 - 18 = 82 (l)
0.5
Cả hai chum đựng sô lít tương là:
0.25
100 + 82 = 182 (l)
0.25
Đáp số : 110 l
0.25
*Lưu ý: Tùy theo mức độ của bài làm và đối tượng học sinh, HS làm đúng bước nào giáo
viên ghi điểm bước đó.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính
Đại lượng và
đo đại lượng.
Mức 1
Số câu
và số
điểm
TNKQ
Số câu
Mức 2
TL
Mức 3
Tổng
TNK
Q
TL
1
4
2
7.8
2
1.2.4
7.8
3.5
1
3.75
3.5
TNKQ
TL
TNKQ
2
1
2
Câu số
1.5
4
Số điểm
1.75
0.5
TL
Số câu
1
1
Câu số
3
3
0.75
0.75
Số điểm
Số câu
Yếu tố hình học
Câu số
Số điểm
Giải toán
Tổng
Số câu
1
1
1
1
Câu số
6
9
6
9
Số điểm
1
1.5
1
1.5
Số câu
2
2
2
2
1
6
3
Số điểm
1.75
1.25
3.5
2
1.5
5
5
----- the end------
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………..…………………... Lớp 3…….
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống:
9
18
27
_____
_____
54
_____
_____
81
Câu 2. (1điểm) Viết dấu ( + , - , x , : ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng :
Câu 3. ( 0.75điểm) Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152
kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.
A. Con lợn đen nặng ………… kg.
B. Con lợn trắng nặng ………. kg.
C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
Câu 4. ( 0.5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Câu 5. (0.75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
số cánh hoa là
số miếng bánh là
……… cánh hoa.
….… miếng bánh.
số miếng dưa hấu là
Câu 6. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
……... miếng dưa hấu.
Bao gạo cân nặng 25kg, bao ngô cân nặng gấp 2 lần bao gạo. Cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ?
A. 25kg
B. 50kg
C. 27kg
D. 75kg
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7: ( 1.5điểm) Tính giá trị biểu thức
72 - 6 x 10
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
526 + 243
30 : 5 x 6
684 - 256
243 × 2
693 : 3
Câu 9: (1.5 điểm) Chum thứ nhất đựng 100 lít tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ
nhất 18 lít tương. Hỏi cả hai chum đựng bao nhiêu lít tương?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu
1
2
Đáp án
Điểm
Điền đúng mỗi số 0,25 đ
1
Khoanh đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm.
a, C
b, A
3
điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
4
Điền đúng mỗi phần được 0, 25 điểm
a.Đ
5
6
0.5
2
b.S
Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
D
0.5
0.75
1
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán
Câu 7: (1.5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm.
Câu 8: (2 điểm) Học sinh Đặt tính rồi tính đúng theo yêu cầu được 0.5 điểm/phép tính đúng
Câu 9: (1.5 điểm)
Bài giải
Chum thứ hai đựng số lít tương là:
0.25
100 - 18 = 82 (l)
0.5
Cả hai chum đựng sô lít tương là:
0.25
100 + 82 = 182 (l)
0.25
Đáp số : 110 l
0.25
*Lưu ý: Tùy theo mức độ của bài làm và đối tượng học sinh, HS làm đúng bước nào giáo
viên ghi điểm bước đó.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính
Đại lượng và
đo đại lượng.
Mức 1
Số câu
và số
điểm
TNKQ
Số câu
Mức 2
TL
Mức 3
Tổng
TNK
Q
TL
1
4
2
7.8
2
1.2.4
7.8
3.5
1
3.75
3.5
TNKQ
TL
TNKQ
2
1
2
Câu số
1.5
4
Số điểm
1.75
0.5
TL
Số câu
1
1
Câu số
3
3
0.75
0.75
Số điểm
Số câu
Yếu tố hình học
Câu số
Số điểm
Giải toán
Tổng
Số câu
1
1
1
1
Câu số
6
9
6
9
Số điểm
1
1.5
1
1.5
Số câu
2
2
2
2
1
6
3
Số điểm
1.75
1.25
3.5
2
1.5
5
5
----- the end------
 








Các ý kiến mới nhất