Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Lý Thường Kiệt Đà Nẵng
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 14h:56' 21-12-2022
Dung lượng: 159.3 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 6
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.(*)
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.(*)
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu

nào sau đây đúng?

A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.(*)
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ' liệu.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.(*)
Câu 6. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình

xử lí thông tin?
A. Thu nhận

B. Lưu trữ (*)

C. Xử lí

D. Truyền

Câu 7. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

A. Thiết bị ra

B. Thiết bị lưu trữ

C. Thiết bị vào.(*)

D. Bộ nhớ

Câu 8. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

A. thông tin.        

B. dãy bít. (*)

C. số thập phân.              

 D. các kí tự.

Câu 9. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

A. Dung lượng nhớ.  (*)           

B. Khối lượng nhớ.

C. Thể tích nhớ.                     

D. Năng lực nhớ.

Câu 10. Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.

Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?
A. 846 byte.         

B. 846 kilobit,

C. 846 kilobyte. (*)             

D. 0,846 megabyte.

Câu 11. Một mạng máy tính gồm

A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.(*)
D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một
mạng máy tính. (*)
Câu 13. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 14. Mạng máy tính gồm các thành phần:

A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng. (*)

D. Máy tính và phần mềm mạng.
Câu 15. World Wide Web là gì?

A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các
trang web được liên kết với nhau. (*)
D. Tên khác của Internet.
Câu 16. Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một
trang web khác (*)
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
C. Là địa chỉ của một trang web
D. Là địa chỉ thư điện tử.
Câu 17. Máy tìm kiếm là gì?

A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet. (*)
Câu 18. Từ khoá là gì?

A. là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. (*)
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trướ
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
Câu 19. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.
B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. (*)
C. danh sách trang chủ của các website có liên quan.
D. nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
Câu 20. Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.

1) Thiết bị vào

a) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ lưu trữ thông tin.

2) Thiết bị ra

b) gồm các bộ phận của máy tính thực hiện tất cả các tính toán và xử
lí dữ liệu.

3) Bộ nhớ

c) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin vào
máy tính.

4) Bộ xử lí

d) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ giúp người sử dụng
tiếp nhận thông tin từ máy tính.

Câu 21. Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.

1) Trang chủ của website

c) là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập
website đó.

2) Mỗi website là tập hợp các trang web d) và được tổ chức dưới một địa chỉ.
liên quan
3) Trình duyệt là phần mềm giúp người
sử dụng

a) truy cập các trang web trên Internet.

4) Nháy chuột vào liên kết để

b) chuyển tới trang web được xác định bởi liên
kết đó.

Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 byte = ………….bit
1KB = ……………B
1MB = ………………..KB
1GB = ………………….. …………….MB
1TB = …………………………………..MB
Câu 23. Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung

lượng khoảng 4 MB.
Câu 24. Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

1MB = 1024KB

1GB = 1024 MB = 1024.1024 KB = 1 048 576 KB
Số bức ảnh là: 4 . 1 048 576 : 512 = 8 192 bức ảnh
Câu 25. Bình đang phân vân không biết bảng phân loại của mình về các thiết bị đã chính xác hay chưa,

em hãy giúp bạn ấy kiểm tra lại nhé.
Thiết bị đầu cuối

Thiết bị kết nối

Máy tính bàn

Bộ chuyển mạch (Switch)

Máy tính xách tay

Bộ chia (Hub)

Máy in

Bộ định tuyến (Router)

Máy quét

Bộ định tuyến không dây (Wireless Router)

Điện thoại thông minh

 

Ti vi

 

Câu 26. Cho các số từ 0 đến 7 được viết thành dãy tăng dần từ trái sang phải. Em hãy thực hiện mã hóa

số 4 thành dãy các kí hiệu 0 và 1.
Câu 27. Em hãy nêu ví dụ cho thấy thông tin giúp em:

a) Có những lựa chọn trang phục phù hợp hơn.
Từ bảng tin dự báo thời tiết, em biết được hôm nay trời mưa thì em sẽ mang theo áo mưa hoặc dù
b) Đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
Em đã biết luật an toàn giao thông đường bộ, do đó khi tham gia giao thông, em sẽ đi đúng phần
đường, làn đường, tuân thủ đúng tín hiệu đèn giao thông…
Câu 28. Em hãy nêu ví dụ về vật mang tin giúp ích cho việc học tập của em.

Một số vật mang tin giúp ích cho việc học tập của em là: tranh, ảnh cho các môn học, sách giáo khoa,

Câu 29. Liệt kê những lợi ích của máy tính trong lĩnh vực sau đây để thấy rõ hiệu quả của việc xử lí

thông tin bằng máy tính.
a) Giáo dục. b) Y tế.

c) Du lịch.

Giáo dục: dạy học trực tuyến trong thời kỳ dịch bệnh.
Y tế: máy tính giúp việc lưu trữ thông tin của bệnh nhân dễ dàng và tiện lợi hơn.

Du lịch: tìm hiểu vị trí và địa điểm du lịch dễ dàng hơn,
Ngoài ra cần biết thêm:
Âm nhạc: đễ dàng quảng bá âm nhạc đến với mọi người.
Hội họa: dễ dàng tạo ra tác phẩm và lưu trữ tác phẩm hơn.
Xây dựng: tạo bản vẽ thiết kế nhanh chóng, chính xác và dễ dàng chỉnh sửa.
Nông nghiệp: dễ dàng tiếp cận đến những kĩ năng canh tác để nâng cao năng suất hơn.
Thương mại: trao đổi thông tin qua thư điện tử, họp trực tuyến, nhanh chóng, thuận tiện và tiết kiệm.
Câu 30. Hãy so sánh mạng có dây và mạng không dây ở các mục sau: phương thức kết nối, lắp đặt, độ

ổn định, tính di động.
 

Mạng có dây

Mạng không dây

Phương thức kết nối

Qua dây dẫn mạng.

Qua sóng điện từ.

Lắp đặt

Khó khăn (Bởi vì phải đi dây dẫn
mạng, khoan đục tường).

Dễ dàng hơn.

Độ ổn định

Cao.

Thấp hơn.

Tính di động

Hạn chế, vì nó hoạt động trong khu
vực được bao phủ bởi các hệ thống
được kết nối với mạng có dây.

Dễ dàng, vì nó hoạt động trong
toàn bộ phạm vi mạng không
dây.

Câu 31. Em hãy lấy 02 ví dụ về vật mang tin mà dựa vào đó con người tìm lại được thông tin hữu ích

cho cuộc sống.
Trả lời: nhờ vào các phiến đá khắc hình, kí hiệu của người cổ đại, con người biết được cuộc sống của
người cổ đại trước đây, ...
Nhờ vào các hình khắc trên trống đồng Đông Sơn ta biết được cuộc sống văn hoá của người Việt cổ,.
-------------------------------ĐỌC THÊM -------------------------------Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người tạo ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh. (*)
D .Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 33. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

A. Giấy

B. Cuộn phim

C.Thẻ nhớ

D. Xô, chậu.(*)

Câu 34. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin.

A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại sự hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt. (*)
Câu 35. Các hoạt động xử lý lí thông tin gồm:

A. Đầu vào, đầu ra.

B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.(*)

C. Mở bài thân bài kết luận

D. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

Câu 36. Thiết bị nào sau đây của máy tính không phải là thiết bị ra của máy tính?

A. Micro (*)

B. Máy in

C. Loa

D. Màn hình

Câu 37. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

A. Màn hình B. Chuột

C. Bàn phím

D. CPU(*)

Câu 38. Đơn vị đo dung lượng nào sau đây là lớn nhất?

A. Gigabyte (*)

B. Megabyte C. Kilobyte

D. Bit

Câu 39. Mạng máy tính không có phép người tiêu dùng chia sẻ.

A. Máy in

B. Máy quét

C. Dữ liệu

D. Bàn phím và chuột (*)

Câu 40. Một mạng máy tính gồm:

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.(*)
D. Tất cả các máy tính trong một phòng, hoặc trong một tòa nhà.
Câu 41. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

A. Máy in

B. Máy tính

C. Máy quét D. Bộ định tuyến.(*)

Câu 42. Mạng máy tính gồm các thành phần:

A. Máy tính và các thiết bị kết nối
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Máy tính và phần mềm mạng,
D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.(*)
Câu 43. Mã hóa số 6 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 là:

A. 111

B. 110(*)

C. 101

D. 011

Câu 44. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

A. Thông tin B. Dãy bit (*)

C. Các kí tự

D. Số thập phân.

Câu 45. Khả năng lưu trữ của thiết bị nhớ được gọi là gì:

A. Dung lượng nhớ (*)

B. Khối lượng nhớ

C. Thể tích nhớ

D. Năng lực nhớ

Câu 46. Một ổ cứng di động 2 TB (Tê ra bai) có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu:

A. 2048 KB

B. 2048 MB C. 2048 GB(*)

D. 1024 MB

Câu 47. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là:

A. Byte

B. Digit

C. Bit (*)

D. Kilobyte

Câu 48. Một bit được biểu diễn bằng:

A. Chữ số bất kỳ

B. Kí hiệu 0 và 1 (*)

C. Một kí hiệu đặc biệt

D. Một chữ cái.

Câu 49. Phát biểu nào sau đây sai:

A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
B. Người sử dụng không thể chia sẽ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong
cùng một mạng máy tính. (*)
C. Virus có thể lay lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ
Câu 50. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về thiết bị nào của máy tính?

A. Thiết bị vào(*)

B. Thiết bị ra

C. Bộ nhớ

D. Thiết bị lưu trữ.

Câu 51. Các thao tác nói, chia sẽ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,… của con

người được xếp vào hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin.
A. Thu nhận B. Lưu trữ

C. Truyền (*)

D. Xử lí.

Câu 52. Thông tin là gì? Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

Đáp án: Thông tin là tất cả những gì đem lại cho ta hiểu biết về thế giới xung quanh và chính bản thân
mình.
- Thông tin có thể giúp cho con người:
+ Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả.
+ Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
+ Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

Câu 53. Hãy kể tên những khả năng to lớn làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông

tin hữu hiệu?
Đáp án: Các khả năng to lớn của máy tính:
- Khả năng tính toán nhanh
- Tính toán với độ chính xác cao
- Khả năng lưu trữ lớn
- Khả năng làm việc không mệt mỏi
- Máy tính ngày càng gọn nhẹ, giá thành hạ và ngày càng phổ biến.
Câu 54. Kể tên một số thiết bị xuất dữ liệu mà em biết? Hãy cho biết thiết bị cho em thấy các

hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?
Đáp án: - Thiết bị xuất dữ liệu như màn hình, máy in, máy vẽ…
- Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là màn hình.
Câu 55. Dữ liệu là gì? Hãy giải thích vì sao dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit?

Đáp án: - Dữ liệu là thông tin được đưa vào máy tính.
- Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì máy tính không thể hiểu được ngôn
ngữ tự nhiên mà sử dụng ngôn ngữ riêng được gọi là ngôn ngữ máy tính nên dữ liệu để được
xử lí cần phải mã hóa thành dãy bit.
-------------------------------------Câu 56. Vật nào sau đây được gọi là vật mang thông tin:

A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 57. Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

A. Đầu vào, đầu ra

B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền.

C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

D. Mở bài, thân bài, kết luận.

Câu 58. Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

A. 8

B. 9

C. 32.

D. 36

Câu 59. Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng

40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8000

B. 8129

C. 8291

D. 8192

Câu 60. Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

A. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép
thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.
B. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một
mạng máy tính.
Câu 62. Làm thế nào để kết nối Internet?

A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet
B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet
C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp
quyền truy cập Internet
D. Wi-Fi
Câu 63. Một vài ứng dụng trên Internet?

A. Hội thảo trực tuyến

B. Đào tạo qua mạng

C. Thương mại điện tử

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 64. Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:

1. Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ
2. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt
3. Nhấn Enter
A. 1-2-3

B. 2-1-3

C. 1-3-2

D. 2-3-1

Câu 65. Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

A. Google chorne, cốc cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

Câu 66. Máy tìm kiếm là gì?

A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Câu 67. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử

A. Gửi và nhận thư nhanh chóng
B. Ít tốn kém
C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
D. Có thể gửi kèm tệp
Câu 68. Các hoạt động xử li thông tin gồm:

A. Đầu vào, đầu ra.

C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

D. Mở bài, thân bài, kết luận.

Câu 69. Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên" rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy sắp xếp

những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
a) Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.
b) Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.
c) Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên".
d) Bạn An tóm tắt câu chuyện.
A. d – c – a – b

B. b – c – a – d

C. c - b - d – a

D. c – d – b – a

Câu 70. Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

A. 2048 KB

B. 1024 MB

C. 2048 MB

D. 2048 GB

Câu 71. Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau:

I

O

T

N

01000100

00010110

10000100

00010010

Từ “TIN” được biễu diễn thành dãy bit sẽ là:
A. 010001000001011010000100 .

B. 000101101000010000010010.

C. 100001000100010000010110.

D. 100001000100010000010010

Câu 72. Một mạng máy tính gồm:

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
Câu 73. Để kết nối với internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

A. người quản trị mạng máy tính.

C. nhà cung cấp dịch vụ internet.

B. người quản trị mạng xã hội.

D. một máy tính khác.

Câu 74. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của internet?

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.

B. Nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

Câu 75. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội với và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Câu 76. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên internet gọi là gì?

A. Trình duyệt Web.B. Địa chỉ Web.

C. Website.

D. Công cụ tìm kiếm.

Câu 77. Địa chỉ trang wed nào sau đây là hợp lệ?

A.http://www.tienphong.vn

B. www \\ tienphong.vn

C. https://haiha002@gmail.com

D. http \\: www.tienphong.vn

Câu 78. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

A.hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. nhờ người khác tìm hộ.
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang wed.
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.
Câu 79. Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để Thu hẹp phạm vi

tìm kiếm nhất?
A.Corona

B. Virus Corona

C. “Virus Corona”

D. “Virus”+”Corona”

Câu 80. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tính là

A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm.

B. danh sách các liên kết trỏ đến trang Web có chứa từ khóa tìm kiếm.
C. danh sách trang chủ của các website có liên quan
D. nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
Câu 81. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

A.Gửi và nhận thư nhanh chóng.
B. Ít tốn kém.
C. Có thể gủi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.
D. Có thể gửi kèm tệp.
Câu 82. Địa chỉ thư điện tử có dạng:

A. Tên đăng nhập @ địa chỉ máy chủ thư điện tử.
B. Tên đường phố @ viết tắt của tên quốc gia.
C. Tên người sử dụng & tên máy chủ của thư điện tử.
D. Tên đường phố # viết tắt của tên quốc gia.
Câu 83. Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

A. $

B. &

C. @

D. #

Câu 84. Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần

sau?
A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

B. Tên nhà cung cấp dịch vụ internet.

D. Địa chỉ thư của những người bạn.

Câu 85. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính

bảo mật?
A. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.
B. Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.
C. Mật khẩu là ngày sinh của mình.
D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.
Câu 86. Thông tin là gì?

A. Là tất cả những gì con người thu nhận được từ thế giới xung quanh
B. Là tất cả những gì con người thu nhận được từ thế giới xung quanh và về chính bản thân mình (*)
C. Là bản tin thời sự
D. Là những gì được ghi trên trên sách, báo
Câu 87. Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Trong hoạt động thông tin, xử lý thông tin đóng vai trò quan trọng nhất (*)
B. Thông tin vào là thông tin sau khi được xử lý
C. Con người tiếp nhận thông tin bằng bộ não
D. Thông tin trong máy tính được biểu diễn ở dạng văn bản, hình ảnh và âm thanh
Câu 88. Máy tính không thể:

A. Nói chuyện với em như một người bạn thân (*)
B. Giúp em học ngoại ngữ
C. Lưu trữ những trang nhật ký em viết hằng ngày
D. Giúp em kết nối với bạn bè trên toàn thế giới
Câu 89. Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là:

A. Khả năng lưu trữ còn hạn chế
B. Không thể nói chuyện được như con người
C. Không có khả năng tư duy như con người (*)
D. Không có khả năng tính toán nhanh
Câu 90. Trình tự quá trình ba bước là:

A. Xử lí → Nhập (Input) → Xuất (Output);
B. Xuất (Output) → Xử lí → Nhập (Input);
C. Nhập (Input) → Xử lí → Xuất (Output); (*)
D. Nhập (Input) → Xuất (Output) → Xử lí.
Câu 91. Ai là người phát minh ra cấu trúc chung của máy tính điện tử?

A. Bill Gates;

B. Nhà toán học Von Neumann (*)

C. Ông Trương Trọng Thi

D. Isaac Newton

Câu 92. Ram là?

A. Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, có thể đọc và ghi thông tin; (*)
B. Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, chỉ có thể đọc thông tin mà không thể ghi;
C. Là bộ nhớ chỉ đọc, chỉ có thể đọc thông tin mà không thể ghi;
D. Là bộ nhớ chỉ đọc, có thể đọc và ghi thông tin.
Câu 93. Các khối chức năng chính trong cấu trúc chung của máy tính điện tử là:

A. Bộ xử lí trung tâm, Bàn phím, Màn hình;
B. Bộ xử lí trung tâm, Bộ nhớ, Thiết bị vào/ra; (*)

C. Bộ nhớ, Thiết bị vào, Thiết bị ra;
D. Bàn Phím, Bộ nhớ, Màn hình.
Câu 94. Các thiết bị: đĩa cứng, thiết bị nhớ Flash, đĩa CD được gọi chung là:

A. Bộ nhớ ngoài (*)

B. Bộ nhớ tạm;

C. Bộ nhớ trong

D. Ram.

Câu 95. Chuột máy tính có những bộ phận chính nào?

A. Nút trái, nút phải, nút cuộn;(*)

B. Nút cuộn, dây nối, nút trái;

C. Nút trái, nút phải, dây nối;

D. Nút cuộn, nút phải, nút cuộn.

Câu 96. Chuột máy tính thuộc nhóm nào dưới đây?

A. Nhóm thiết bị nhập dữ liệu;(*)

B. Nhóm thiết bị xuất dữ liệu;

C. Nhóm thiết bị lưu trữ dữ liệu;

D. Tất cả đều sai.

Câu 97. Vì sao các phím A, S, D, F, J, K, L và ; được gọi là phím xuất phát?

A. Vì các phím này nằm trên hàng phím xuất phát của bàn phím;
B. Vì các phím này nằm trên hàng phím số;
C. Vì đây là các phím mà khi bắt đầu gõ văn bản người dùng phải đặt các ngón tay của hai bàn tay lên
các phím này;(*)
D. Vì chúng ta bắt buộc phải đặt hai bàn tay lên các phím này khi làm việc với máy tính.
Câu 98. Khi gõ mười ngón, phím cách do ngón nào phụ trách:

A. Ngón tay trái;

B. Ngón tay trỏ

C. Ngón tay phải

D. Cả hai ngón cái của tay trái và phải (*)

Câu 99. Khi gõ mười ngón, hai ngón trỏ sẽ đặt ở 2 phím nào?

A. Phím F và phím J; (*)

B. Phím F và phím L

C. Phím A và phím K.

D. Phím B và phím J

Câu 100. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ:

A. Bộ nhớ máy tính;

C. Thiết bị vào/ra của máy tính;

B. Bộ xử lí trung tâm;(*)

D. Thiết bị tính toán trong máy tính.

Câu 101. Điền vào chỗ chấm: “…là tất cả những gì đem lại hiểu biết cho ta về thế giới xung quanh và

về chính bản thân mình”
A. Thông tin

B. Điện thoại

C. Vật mang tin

Câu 102. Đâu là Thông tin?

A. Sách giáo khoa tin học

B. Sách bài tập tin học

D. Máy tính

C. Sách tham khảo tin học

D. Nội dung môn tin học

Câu 103. Đâu là Vật mang tin?

A. Tiếng chuông

B. Mùi thơm

C. Tiếng trống trường

D. Điện thoại

Câu 104. Điền vào chỗ chấm: “…là phương tiện mang lại cho con người thông tin dưới dạng chữ, số,

hình ảnh,
âm thanh”
A. Thông tin

B. Bản tin

C. Vật mang tin

D. Nội dung cuốn sách

Câu 105. Con người thu nhận thông tin bằng:

A. 5 giác quan

B. Âm thanh

C. Hình ảnh

D. Văn bản

Câu 106. Đâu là hoạt động “xử lí thông tin”?

A. Nghe tiếng chuông báo thức
B. Nghe tiếng chuông báo thức và thức dậy đánh răng rửa mặt
C. Nghe thấy tiếng trống trường
D. Nghe giai điệu bài hát
Câu 107. Điền vào chỗ chấm “…từ thông tin vừa thu nhận được, kết hợp với hiểu biết đã có từ trước

để rút ra
thông tin mới, hữu ích”
A. Thu nhận thông tin
C. Xử lí thông tin

B. Lưu trữ thông tin
D. Trao đổi thông tin

Câu 108. Hoạt động “Em xem dự báo thời tiết, biết hôm nay có thể có mưa nên em mang theo áo mưa

đi học” gọi là:
A. Xử lí thông tin

B. Lưu trữ thông tin

C. Thu nhận thông tin

D. Trao đổi thông tin

Câu 109. Đâu là “Vật mang tin”?

A. Nội dung cuốn sách

B. Nội dung tờ báo

C. Giá tiền cuốn sách

D. Biển báo

Câu 110. Hoạt động “Em đang tham gia giao thông thấy đèn đỏ thì em dừng lại” gọi là:

A. Thu nhận thông tin
C. Xử lí thông tin

B. Lưu trữ thông tin
D. Trao đổi thông tin

Câu 111. Hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin người ta gọi là gì?

A. Vật mang tin

B. Xử lí thông tin

C. Thông tin

D. Lưu trữ thông tin

Câu 112. Đâu là Hoạt động lưu trữ thông tin vào vật mang tin?

A. Lấy điện thoại xem hình

B. Lấy điện thoại chụp hình

C. Lấy điện thoại nghe nhạc

D. Lấy điện thoại xem phim

Câu 113. Điền vào chỗ chấm “… là thông tin dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh được chứa trong

vật
mang tin”
A. Vật mang tin

B. Thông tin

C. Dữ liệu

D. Lưu trữ thông tin

C. Thông tin

D. Lưu trữ thông tin

Câu 114. Nội dung kiến thức trong tập gọi là:

A. Vật mang tin

B. Dữ liệu

Câu 115. Hoạt động gửi thông tin đến bên nhận và nhận thông tin từ bên gửi gọi là:

A. Trao đổi thông tin

B. Thu nhận thông tin

C. Xử lí thông tin

D. Lưu trữ thông tin

Câu 116. Hoạt động “em nghe tiếng chuông báo thức, em nhắc các em mình đến giờ đi học” gọi là:

A. Trao đổi thông tin

B. Thu nhận thông tin

C. Xử lí thông tin

D. Lưu trữ thông tin

Câu 117. Thông tin đối với con người như thế nào?

A. Rất quan trọng

B. Bình thường

C. Không quan trọng

D. Không ảnh hưởng

Câu 118. Các bước trong hoạt động thông tin của con người?

A. Thu nhận thông tin; lưu trữ thông tin; trao đổi thông tin; xử lí thông tin
B. Xử lí thông tin; lưu trữ thông tin; trao đổi thông tin; thu nhận thông tin
C. Thu nhận thông tin; xử lí thông tin; trao đổi thông tin; lưu trữ thông tin
D. Thu nhận thông tin; xử lí thông tin; lưu trữ thông tin; trao đổi thông tin
Câu 119. Trong trường hợp Chụp hình bài giảng của giáo viên, thông tin được chuyển thành dữ liệu

dạng:
A. Âm thanh

B. Hình ảnh

C. Chữ

D. Số

Câu 120. Trong trường hợp Ghi âm bài giảng của giáo viên, thông tin được chuyển thành dữ liệu

dạng:
A. Âm thanh

B. Chữ

C. Hình ảnh

D. Số

Câu 121. Theo em máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?

A. Thực hiện các tính toán

B. Nếm thức ăn

C. Sờ bề mặt bàn

D. Ngửi mùi hương

Câu 122. Thiết bị số nào thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh?

A. Máy ảnh số.

B. Điện thoại thông minh.

C. Máy tính để bàn (không gắn camera và micro).

D. Máy tính bỏ túi.

Câu 123. Máy tính có thể làm tốt hơn con người công việc nào trong các công việc sau?

A. Thu nhận thông tin khứu giác.

B. Thu nhận thông tin vị giác.

C. Tính toán, xử lí thông tin.

D. Sáng tác văn học, nghệ thuật.

Câu 124. Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là

A. Khả năng lưu trữ còn hạn chế
B. Kết nối Internet còn chậm
C. Không có khả năng tư duy như con người
D. Không thể lưu trữ những trang nhật kí của em
Câu 125. Em có thể dùng máy tính vào việc gì?

A. Làm tất cả các công việc nhà

B. Làm tất cả các bài tập làm văn

C. Học tiếng Anh, tính toán, giải trí

D. Tất cả đều sai

Câu 126. Đâu không phải là thiết bị số:

A. Đĩa CD

B. Điện thoại

C. Máy ảnh

D. Cây bút chì

Câu 127. Máy tính giúp con người đạt được những thành tựu khoa học công nghệ:

A. Tàu vũ trụ, tàu ngầm, tên lửa

B. Máy tính điều khiển máy bay

C. Ô tô không người lái

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 128. Con người có thể làm tốt hơn máy tính công việc nào trong các công việc sau?

A. Thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu.
B. Tính toán, xử lí thông tin.
C. Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Thu nhận thông tin, khứu giác, vị giác, xúc giác
Câu 129. Con người có thể làm tốt hơn máy tính công việc nào trong các công việc sau?

A. Thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu.
B. Tính toán, xử lí thông tin.
C. Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.

D. Sáng tạo nghệ thuật.
Câu 130. Cụm từ nào không thích hợp để điền và chỗ trống trong câu sau: “Máy tính có thể … nhanh

hơn con
người”?
A. Tính toán.

B. Thu nhận thông tin hình ảnh, thông tin âm thanh.

C. Xử lí thông tin, truyền tin.

D. Thu nhận thông tin mùi vị.

Câu 131. Em hãy chon câu đúng nhất trong các câu sau đây

A. bit là đơn vi ̣đo đô ̣dài.
B. bit có hai loại bit là bit 0 và bit 1.
C. bit là đơn vi ̣nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin, bit chỉ có thể nhân một trong hai trạng thái,
kí hiệu là “0” và “ 1”.
D. bit là kí hiêu 0 v ̣ à 1.
Câu 132. Văn bản trong máy tính là gì?

A. Văn bản trong máy tính là dãy hình ảnh và các ký tư.̣
B. Văn bản trong máy tính là hình ảnh và các chữ số.
C. Môt văn b ̣ ản trong máy tính là môt dãy bit.
D. Môt văn bản trong máy tính là các chữ cái và chữ số.
Câu 133. Ký tự là gì ?

A. Ký tự là chữ cái
B. Ký tự là chữ số
C. Ký tự là tên goi chung cho ch ̣ ữ cái, chữ số, dấu cách, dấu chính tả và ký hiêu khác
D. Những gì viết ra giấy đều là ký tự
Câu 134. Số hoá hình ảnh là gì?

A. Số hoá hình ảnh là việc chuyển hình ảnh thành dãy bit.
B. Là viêc chuyển đoạn số thành dãy bit.
C. Là viêc chu...
 
Gửi ý kiến