Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 20h:24' 24-12-2022
Dung lượng: 256.6 KB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 20h:24' 24-12-2022
Dung lượng: 256.6 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian : 35- 40 phút
Trường Tiểu học Thanh Sơn
Lớp : 3…
Họ và Tên: ……………………………………..
Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Năng lực, phẩm chất
số
T
điểm TN TL TN TL TN L TN TL
Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số
trong phạm vi 1 000.
Giải bài toán bằng hai phép tính
Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn vị đo
độ dài, đo khối lượng, đo nhiệt độ.
Số câu 2
1
1
1
1
1
3
Số
điểm
1
0.5 1
1
1
2.5 2.5
1
Số câu
1
1
Số
điểm
1
1
Số câu 1
1
2
Số
điểm
1
2
1
Hình học: Làm quen với hình phẳng và hình Số câu
khối (điểm ở giữa, trung điểm, hình tròn, hình
Số
tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình
điểm
vuông, khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Tổng
3
1
1
1
0,5
1
0,5 1
2
7
5
2
5
5
Số câu 4
1
3
2
Số
điểm
1
2
2
2
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1.(M1 : 1 đ )
a) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn
B. Sáu trăm ba tư
C. Sáu trăm ba mươi
D. Sáu trăm ba mươi tư
b) Viết số 385 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là :
A. 300 + 85
B. 30 + 8 + 5
C. 300 + 80 + 5
Câu 2.(M1:1đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
a) 500 ml + 400 ml ….. 1 l
Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >
B. <
C. =
b) Độ dài quãng đường ốc sên bò từ trường học về nhà là:
1
D. 30 + 80 + 5
D. +
1
A. 578 m
B.6 06
C. 716
D.816
Câu 3.M2( 0,5đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4. M2 ( 1 đ) Nối
Chọn số cân phù hợp cho mỗi con vật
Câu 5.(M 2 – 0.5đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Số dư của phép tính 63 : 2 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6.M3 (1 đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Một lớp học có 29 học sinh. Mỗi bàn chỉ xếp chỗ ngồi cho 2 học sinh. Vậy số bàn cần ít
nhất cho lớp học đó là :
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 7. M1( 1đ) Đặt tính rồi tính.
a) 342 × 2
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
Câu 8. M2 (1đ) Tính giá trị biểu thức:
a) 348 + 84 : 6
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b) 713 : 4
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
b) 32 8 - 7 x 4
………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 9.(M2: 1đ)
Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất chở 16 người.
Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu
người?
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (M3: 1đ)Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết
AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.
Câu 11. (M3: 1đ) Tính nhanh: 4 × 6 × 25
Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2022– 2023
I. Phần trắc nghiệm: 5 điểm
Câu 1:a) D ( 0,5đ)
b) C ( 0,5đ)
Câu 2:
Câu 3: C
a) B(0.5đ)
(0,5 đ)
b) C (0.5đ)
Câu 5:
A( 0,5đ)
Câu 6: D
(1 đ)
Câu 4 ( 1đ)
II. Phần tự luận (5 đ)
Câu 7 (1 điểm): Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.
a) 342 × 2 = 684
b) 713 : 4 = 178( dư 1)
Câu 8 (1điểm):
a) 348 + 84 : 6 = 348 + 14 (0,25đ)
= 362
(0,25đ)
Câu 9.(M2: 1 đ)
Câu 10. (M3: 1đ)
Câu 11. (M3: 1đ)
b) 32 8 - 7 x 4 = 328 -28 (0,25đ)
= 300 (0,25đ)
Bài giải
Xe thứ hai chở số người là : (0,25đ)
16 x 2 = 32 (người) ( 0,25đ)
Cả hai xe chở được tất cả số người là: (0,25đ)
16 + 32 = 48 ( người) (0,25đ)
Đáp số: 48 người
Bài giải
Độ dài bán kính của hình tròn là: (0,25đ)
10: 2 = 5 (cm) ( 0,5đ)
Đáp số: 5cm(0,25đ)
4 × 6 × 25 = (25 x 4 ) x 6 (0,5đ)
= 100 x 6 (0,25đ)
= 600
(0,25đ)
Thanh Sơn, ngày 6 tháng 12 năm 2022
GV ra đề:
Trần Thị Vân
NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian : 35- 40 phút
Trường Tiểu học Thanh Sơn
Lớp : 3…
Họ và Tên: ……………………………………..
Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Năng lực, phẩm chất
số
T
điểm TN TL TN TL TN L TN TL
Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số
trong phạm vi 1 000.
Giải bài toán bằng hai phép tính
Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn vị đo
độ dài, đo khối lượng, đo nhiệt độ.
Số câu 2
1
1
1
1
1
3
Số
điểm
1
0.5 1
1
1
2.5 2.5
1
Số câu
1
1
Số
điểm
1
1
Số câu 1
1
2
Số
điểm
1
2
1
Hình học: Làm quen với hình phẳng và hình Số câu
khối (điểm ở giữa, trung điểm, hình tròn, hình
Số
tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình
điểm
vuông, khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Tổng
3
1
1
1
0,5
1
0,5 1
2
7
5
2
5
5
Số câu 4
1
3
2
Số
điểm
1
2
2
2
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1.(M1 : 1 đ )
a) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn
B. Sáu trăm ba tư
C. Sáu trăm ba mươi
D. Sáu trăm ba mươi tư
b) Viết số 385 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là :
A. 300 + 85
B. 30 + 8 + 5
C. 300 + 80 + 5
Câu 2.(M1:1đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
a) 500 ml + 400 ml ….. 1 l
Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >
B. <
C. =
b) Độ dài quãng đường ốc sên bò từ trường học về nhà là:
1
D. 30 + 80 + 5
D. +
1
A. 578 m
B.6 06
C. 716
D.816
Câu 3.M2( 0,5đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4. M2 ( 1 đ) Nối
Chọn số cân phù hợp cho mỗi con vật
Câu 5.(M 2 – 0.5đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Số dư của phép tính 63 : 2 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6.M3 (1 đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Một lớp học có 29 học sinh. Mỗi bàn chỉ xếp chỗ ngồi cho 2 học sinh. Vậy số bàn cần ít
nhất cho lớp học đó là :
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 7. M1( 1đ) Đặt tính rồi tính.
a) 342 × 2
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
Câu 8. M2 (1đ) Tính giá trị biểu thức:
a) 348 + 84 : 6
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b) 713 : 4
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
b) 32 8 - 7 x 4
………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 9.(M2: 1đ)
Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất chở 16 người.
Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu
người?
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (M3: 1đ)Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết
AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.
Câu 11. (M3: 1đ) Tính nhanh: 4 × 6 × 25
Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2022– 2023
I. Phần trắc nghiệm: 5 điểm
Câu 1:a) D ( 0,5đ)
b) C ( 0,5đ)
Câu 2:
Câu 3: C
a) B(0.5đ)
(0,5 đ)
b) C (0.5đ)
Câu 5:
A( 0,5đ)
Câu 6: D
(1 đ)
Câu 4 ( 1đ)
II. Phần tự luận (5 đ)
Câu 7 (1 điểm): Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.
a) 342 × 2 = 684
b) 713 : 4 = 178( dư 1)
Câu 8 (1điểm):
a) 348 + 84 : 6 = 348 + 14 (0,25đ)
= 362
(0,25đ)
Câu 9.(M2: 1 đ)
Câu 10. (M3: 1đ)
Câu 11. (M3: 1đ)
b) 32 8 - 7 x 4 = 328 -28 (0,25đ)
= 300 (0,25đ)
Bài giải
Xe thứ hai chở số người là : (0,25đ)
16 x 2 = 32 (người) ( 0,25đ)
Cả hai xe chở được tất cả số người là: (0,25đ)
16 + 32 = 48 ( người) (0,25đ)
Đáp số: 48 người
Bài giải
Độ dài bán kính của hình tròn là: (0,25đ)
10: 2 = 5 (cm) ( 0,5đ)
Đáp số: 5cm(0,25đ)
4 × 6 × 25 = (25 x 4 ) x 6 (0,5đ)
= 100 x 6 (0,25đ)
= 600
(0,25đ)
Thanh Sơn, ngày 6 tháng 12 năm 2022
GV ra đề:
Trần Thị Vân
 








Các ý kiến mới nhất