Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sư tầm
Người gửi: Quách Văn Nhị (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:11' 10-02-2023
Dung lượng: 35.4 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ HÒA BÌNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Tổng %
điểm

Mức độ nhận thức
TT

Chương/chủ đề

TNK
Q

Thông
hiểu
TL TNK TL
Q

Thông tin và dữ liệu

6

5

Biểu diễn thông tin và lưu trữ
dữ liệu trong máy tính

6

5

Nội dung/đơn vi kiến thức

1
Chủ đề A. Máy
tính và cộng đồng
2

Chủ đề B. Mạng
máy tính và
Internet

Giới thiệu về mạng máy tính
Tổng
Tỉ lê ̣%

Tỉ lê ̣chung

Nhận biết

4

2

16

12

40%

30%
70%

Vận dụng
TNK
Q

TL

Vận dụng
cao
TNKQ T
L

2
1

47,5%
(4,75 điểm)
37,5%
(3,75 điểm)
15%
(1,5 điểm)

2

1

20%

10%
30%

100%
100%

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội
dung/Đơn vi
̣kiến thức

Mức đô ̣đánh giá

Số câu hỏi theo mứcđô n
̣ hân
tḥức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

1

Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng

Thông tin và Nhận biết
dữ liệu
Trong các tình huống cụ thể :
- Phân biệt được thông tin với vật mang tin (câu 1,2)
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu (Câu 3, 4)

6
(TN)

- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.
(Câu 5, 6)
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu. (Câu 7, 8)
- Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông
tin. (câu 9, 10, 11)
Vận dụng
- Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công
cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền
thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể. (Câu
1,2TL)
Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ
liệu trong
máy
tính

Nhận biết
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin.(Câu 12, 13)
- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân)
của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte,

5 (TN)

2(TL)
6 (TN)

5 (TN)

KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa
các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ
byte (Câu 14, 15, 16, 17)
Thông hiểu
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với
hai kí hiệu 0 và 1(Câu 18, 19, 20, 21, 22)
Vận dụng cao
- Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ
thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB,
CD, thẻ nhớ,…(Câu 3 TL)
2

Chủ đề B.
Mạng máy
tính và
Internet

Giới thiệu về
mạng máy
tính

1(TL)

Nhận biết
- Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
(Câu 23, 24)
- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng
máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của
một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối,
Switch, Access Point,...(Câu 25, 26)
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây.(Câu 27,28)

4(TN)

2(TN)

Tổng

Tỉ lê ̣%
Tỉ lê ̣chung

16
(TN)

12
(TN)

2(TL)

1(TL)

40%

30%

20%

10%

70%

30%

TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ
THPT QUỐC TẾ HÒA BÌNH

KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ CHÍNH
Môn: Tin Học – Lớp: 6

MÃ ĐỀ: 601
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)

Họ và tên học sinh

Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề

…………………………………………………………………………………………

Chữ kí của Giám thị 1

Số báo danh

…………………….……………..…………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………

Ghi chú: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì
thêm.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 2. Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?
A. Sách giáo khoa.
C. Thẻ nhớ.
B. Xô, chậu.
D. Cột đèn giao thông.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh.
Dữ liệu là những hiểu biết của con người về thế giới xung quanh.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 5. Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?
A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.
C. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
D. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

Câu 6. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ         
C. Xử lí.          D. Truyền    
Câu 7. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. Dữ liệu được lưu trữ.
C. Thông tin ra.
B. Thông tin vào.
D .Thông tin máy tính.
Câu 8. Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào bên dưới đây?
A. Tiếng chim hót
C. Ăn sáng trước khi đến trường
B. Đi học mang theo áo mưa
D. Hẹn bạn Hương cùng đi học
Câu 9. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin
này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?
A. Ăn sáng trước khi đến trường.
B. Đi học mang theo áo mưa.
C. Mặc đồng phục.
D. Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
Câu 10. Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?
A. Kiểm tra gạo trong thùng còn không
B. Nước cho vào nồi đã đủ chưa
C. Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa
D. Tất cả các thông tin trên
Câu 11. Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?
A. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu
B. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp
C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học
D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ
Câu 12. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông
tin?
A. Bit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Megabyte.
Câu 13: Đơn vị đo lượng dữ liệu Byte, kí hiệu là:
A. Byte.
B. B.
C. Buy.
D. Bit
Câu 14. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
A. Byte
B. Megabyte
C. Kilobyte
D. Terabyte
Câu 15: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:
A. KB
B. Dãy MB.
C. Dãy bit.
D. Dãy lục phân.
Câu 16. Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
A. Một nghìn byte.
B. Một triệu byte.
C. Một tỉ byte.
D. Một nghìn tỉ byte.
Câu 17: Bao nhiêu 'byte' tạo thành 1 'kilobyte'?
A. 1024
B. 64
C. 100
D. 102400
Câu 18. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?

A. 011100110.
B. 011000110.
C. 011000101.
D. 010101110.
Câu 19: Điền từ còn thiếu vào ô trống sau: Hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành
dãy bit.  Mỗi......(3)..... (pixel) trong một ảnh đen trắng được biểu thị thành một bit.
A. Kí tự
B. Điểm ảnh
C. Dãy bit
D. Giá trị số
Câu 20: Cho các dãy số từ 0 đến 15 được viết thành dãy tăng dần từ trái sang phải.
Em hãy mã hóa số 4.
A. 100.
B.101.
C. 011.
D.111.
Câu 21: Điền từ còn thiếu vào ô trống sau: Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng
cách chuyển từng.......(2)..... một. 
A. Kí tự
B. Điểm ảnh
C. Dãy bit
D. Giá trị số
Câu 22: Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau:
I
O
T
N
01000100
00010110
10000100
00010010
Từ “TIN” được biễu diễn thành dãy bit sẽ là:
A. 010001000001011010000100.
B. 100001000100010000010010.
C. 000101101000010000010010.
D. 100001000100010000010110.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy
tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 24. Lợi ích của mạng máy tính là:
A. Tìm kiếm thông tin
C. Trao đổi thông tin và chia sẻ thiết bị
B. Gửi và nhận thư điện tử
D. Cả A,B,C
Câu 25. Mạng máy tính gồm các thành phần
A. Máy tính và thiết bị kết nối
B. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
C. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
D. Máy tính và phần mềm mạng.
Câu 26: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?
A. Máy tính    
B. Máy in          C. Bộ định tuyến 
D. Máy quét
Câu 27. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có
dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
D.Trao đổi thông tin cần tính ổn
định.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có
dây?

A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện
thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông
tin?
Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy nêu ví dụ cho thấy thông tin giúp em đảm bảo an toàn khi
tham gia giao thông?
Câu 3: (1,0 điểm) Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm
khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có
dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

A

B

B

C

D

B

B

A

B

D

A

A

A

D

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

C
A
A
B
A
A
Đáp án C
*Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm

B

B

D

B

C

A

D

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

- Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về
thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
Ví dụ:  Thông tin về thời tiết ngày mai, thông tin về trận
Câu 1: bóng đá sắp diễn ra,...
1,0 điểm
1,0
- Dữ liệu là thông tin được ghi lên vật mang tin.
điểm Ví dụ: con số, hình ảnh, văn bản, âm thanh,..
- Vật mang tin là phương tiện được dùng để lưu trữ và
truyền tải thông tin.
Ví dụ: giấy viết, thẻ nhớ, biển báo, đĩa CD,...
Câu 2: Khi tham gia giao thông bạn cần phải đi bên phải, đi đúng 1 điểm
phần đường, làn đường và phải chấp hành hệ thống báo hiệu
1,0
điểm đường bộ
Câu 3: Đổi: 40(GB)=40.1024=40960(MB)
1,0
điểm

0,5 điểm

Vậy thì đĩa cứng 40GB có thể chứa được 40960:5=81924 0,5 điểm
(cuốn sách) có dung lượng thông tin xấp xỉ như cuốn sách A.
 
Gửi ý kiến