Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lê Tú
Ngày gửi: 05h:33' 21-03-2023
Dung lượng: 90.7 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Sơn Hà
Tổ KHTN

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn KHTN 7
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1 theo KHDH KHTN7.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 10% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu, vận dụng: 0 câu, vận dụng cao:0 câu), mỗi câu 0,25
điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:3 điểm; Thông hiểu: 1 điểm; Vận dụng:1 điểm; Vận dụng cao:1 điểm).

Chủ đề
Nhận biết

1
Tốc độ (11 tiết)
Âm thanh (4 Tiết)
Nguyên tử.
Nguyên tố hoá học
Sơ lược về bảng
tuần hoàn các
nguyên tố hoá học
Trao đổi chất và
chuyển hoá năng
lượng ở sinh vật
(32 tiết)
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm

b) Bản đặc tả
Nội dung

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2
1 /4

3
1
2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trắc
Tự
Trắc
Trắc
Tự luận
nghiệ
Tự luận
luận
nghiệm
nghiệm
m
4
5
6
7
8
9
1/4
1/4
1/4
1
2

1

1

1

4

1/4+2
8
3
2
5 điểm

Mức độ

1/2

1/2

1

1/2



1/4+1/2
8
1
2
3 điểm

 1
1/4+1/2+1
1
1 điểm

Yêu cầu cần đạt

 1

 

1/4+1/2+1
1
1 điểm

Tổng số câu

Điểm
số

10
3/4
1/4

Trắc
nghiệ
m
11
1
3

1

2

1

1

2

1,5

Tự
luận

12
1,75
0,75

1
6
6

1
16
4
10 điểm

Số ý TL/số câu
hỏi TN

10
10
10điểm

Câu hỏi

TL
TN
(Số ý) (Số câu)
1.Tốc độ của
chuyển động
(6 tiết)

Âm thanh

Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Nhận biết
Thông
hiểu

Nguyên tử.
Nguyên tố
hoá học
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học

Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Nhận biết

- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
1/4
- Biết cách đổi đơn vị
-Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng
1/4
thời gian tương ứng.
-Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng
1/4
thời gian tương ứng theo đồ thị cho trước
-Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng
1/4
thời gian tương ứng theo đồ thị cho trước
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Biết được thế nào là biên độ giao động
- Giải thích vì sao âm không truyền được trong chân không
- Mô hình cấu tạo nguyên tử của Rơ-dơ-pho- bo
- Cách biễu diễn kí hiệu hóa học của nguyên tố hóa học
- Cách tính khối lượng nguyên tử
- Thông qua định nghĩa xác định được nguyên tố hóa học là tập
hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
- Những thông tin của 1 ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
- Bảng tuần hoàn được cấu tạo từ các: Ô, chu kì, nhốm
- Nhóm là tập hợp các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng
bằng nhau
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.

1/2
1/2
1

1

TL
TN
(Số ý) (Số câu)
C1a

C1

C1b
C1c
C1d
1
1
1

C2
C3
C4

1
1

C5
C6

1
1

C18a
C18b
C19

C7
C8

– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong
cơ thể.

TRAO ĐỔI
CHẤT VÀ
CHUYỂN
HOÁ NĂNG
LƯỢNG Ở
SINH VẬT

– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô
hấp tế bào.
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể
sinh vật.

1/2

1

C20a

C9

+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí
khổng trong quá trình thoát hơi nước;

1/2

2

C20b

C10,C11

+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng ở thực vật;
Thông
hiểu

1

C12

1

C13

– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá
cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được
khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được
phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang
hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng.
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực
vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô
hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải.
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí
khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được
chức năng của khí khổng.

– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua
các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và
cấu trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy
được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận
chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông
hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;

1/2

1

C21a

C14

+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất
trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ
quan trong mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng
nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện
tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống
tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua
quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở
hai vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng

– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực
tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.

2

C15,C16

– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực
tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và


Vận dụng
cao

c) Đề kiểm tra

– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước
và bón phân hợp lí cho cây).

1

C22

Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở động vật vào thực tiễn.

1/2

C23b

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút

A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?
A. N.
B. Kg.
C. m.
D. m/s.
Câu 2. Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. N.
C. Km.
D. Hz.
Câu 3. Biên độ dao động là

A. Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng
B. số dao động trong một giây.
C. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
D. sự lan truyền dao động trong môi trường.
Câu 4. Âm thanh không truyền được trong môi chân không vì?
A. Chân không không có trọng lượng.
B. Chân không không có vật chất.
C. Chân không là môi trường trong suốt
D.Chân không không đặt được nguồn âm.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ-dơ-pho - Bo?
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử
B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.
Câu 6. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Auminium, Nitrogen lần lượt là các KHHH nào ?
A. Na, Al, H.
B. Na, Al, N. C. Al, Ba, N
D. Ba, Al, H
Câu 7. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ 0,25 đ
A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
B. Chu kì, nhóm.
C. Ô nguyên tố.
D. Chu kì.
Câu 8. Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử
A. Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
B. Có số lớp electron bằng nhau.
C. Có điện tích hạt nhân bằng nhau.
D. Có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.
Câu 9. Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?
A. 55 – 60%.
B. 60 – 75%.
C. 75 – 80%.
D. 85 – 90%.
Câu 10. Quá trình thoát hơi nước không có ý nghĩa trong việc:
A. Tạo động lực cho sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ và mạch rây.
B. Điều hoà nhiệt độ bề mặt lá.
C. Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.
D. Giúp khuếch tán khí O2 từ trong lá ra ngoài môi trường.
Câu 11. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò

A. là dung môi hoà tan khí carbon dioxide.
B. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.
C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.
D. là nguyên liệu cho quang hợp.
Câu 12. Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?
A. Ánh sáng, diệp lục.
B. Độ ẩm không khí, diệp lục.
C. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí.
D. Nhiệt độ, diệp lục.
Câu 13. Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?
A. Biểu bì lá;
B. Gân lá;
C. Tế bào thịt lá;
D. Trong khoang chứa khí.
Câu 14. Nước và muối khoáng từ môi trường ngoài được rễ hấp thụ nhờ
A. vỏ rễ.
B. lông hút.
C. mạch gỗ.
D. mạch rây.
Câu 15. Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu lít nước mỗi ngày?
A.1,5–2L.
B. 0,5–1L.
C. 2–2,5L.
D. 2,5–3L.
Câu 16. Nhóm cây nào cần nhiều nước:
A. cây lúa, cây sen, cây bèo tấm, cây hoa súng.
B. cây lúa, cây sen, cây nghệ, cây rong đuôi chó.
C. cây ổi, cây táo, cây bưởi, cây cải, cây hoa hồng.
D. cây sen, cây ngải cứu, cây tầm gửi, cây hướng dương.
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 17 (1,5 điểm).
a)Một máy bay đi được quãng đường 900 km trong 1 giờ.
-Tính tốc độ của máy bay trong suốt quá trình bay?
-Tính tốc độ của máy bay trong suốt quá trình bay ra đơn vị m/s?
b)Một vật chuyển động có đồ thị quãng đường – thời gian như hình sau

-Hãy tính tốc độ của vật trên từng giai đoạn OA, AB, BC và CD.
-Trong giai đoạn nào, vật chuyển động nhanh nhất?
Câu 18 (0,5 điểm).
Số proton và số neutron của hai nguyên tử X và Y được cho trong bảng sau
Nguyên tử
X
Số proton
11
Số neutron
11
a. Tính khối lượng của nguyên tử X và Y.
b. Nguyên tử X và nguyên tử Y có cùng một nguyên tố hóa học không? Vì sao?
Câu 19 (1,0 điểm).
Quan sát ô nguyên tố và trả lời câu hỏi sau:
Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium?

Y
11
12

Câu 20 (1,5 điểm).
a. Nêu vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật?
b. Trình bày hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước?
Câu 21 (0,5 điểm). Nêu những triệu chứng dễ nhận thấy khi bị ngộ độc thức ăn. Nếu là một tuyên truyền viên, em sẽ tuyên truyền những
nội dung gì về giáo dục vệ sinh ăn uống ở địa phương em?
Câu 22 (1,0 điểm).

a. Nêu con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở rễ?
b. Trồng và chăm sóc cây cảnh để trong nhà thì cần tưới nước và bón phân như thế nào?
d) Hướng dẫn chấm

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16
ĐA
D D A B B C A D
B D D C A B
C A
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
Đáp án
Câu 17. (1,5 điểm)
a) -V=900:1= 900(km/h)
-V=900000 :3600=2500(m/s)
b)
VOA= 1,5:10=0,15(km/ phút)
VAB=0
VBC= 2,5:10= 0,25 (km/phút)
VCD=0
Vật chuyển động nhanh nhất ở đoạn BC
Câu 18. (0,5 điểm)
Từ ô nguyên tố của calcium, ta biết được
+ Số thứ tự của ô: 20 => số hiệu nguyên tử = >số proton => số electron
+ Kí hiệu nguyên tố: Ca.
+ Tên nguyên tố: calcium.
+ Khối lượng nguyên tử: 40.
Câu 19. (0,5 điểm)
a. Khối lượng nguyên tử X= 11 + 11= 22 (amu)
Khối lượng nguyên tử Y= 11+ 12= 23 ( amu)
b. Nguyên tử X và nguyên tử Y đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Vì có cùng số proton trong hạt nhân
Câu 20. (1,5 điểm)
a. - Là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật.

Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

- Là môi trường và nguyên liệu cho quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng của tế bào và cơ thể.
- Vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế bào và mô.
- Duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.
b.
+ Khi tế bào khí khổng hút nhiều nước thì khí khổng mở rộng (khe khí khổng mở rộng) làm tăng cường thoát hơi nước. 
+ Khi tế bào khí khổng bị mất nước thì khí khổng sẽ đóng lại (khe khí khổng khép lại không hoàn toàn) làm giảm thoát
hơi nước. 
Câu 21. (0,5 điểm)
- Đau bụng, nôn mửa, xanh xao, chóng mặt, …
- Một số nội dung tuyên truyền:
+ Không sử dụng hoá chất để bảo quản các loại thực phẩm. Không xả nước thải, rác thải xuống các ao nuôi.
+ Cần kiểm tra nguồn gốc và chất lượng của thực phẩm trước khi mua; đảm bảo thực phẩm đã qua kiểm dịch.
Câu 22. (1,0 điểm)
a. - Nước và muối khoáng từ đất được rễ hấp thụ vào mạch gỗ nhờ lông hút, sau đó được vận chuyển lên các bộ phận khác
của cây.
Lông hút
Biểu bì
Thịt vỏ
Mạch gỗ ở rễ
Mạch gỗ ở thân
Mạch gỗ ở lá.
b. - Tưới nước: Cây cảnh để trong nhà thường là cây ưa ánh sáng yếu, nên không cần tưới quá nhiều nước, mùa hè nên
phun ẩm 1 – 2 lần trong ngày (tùy từng loài cây).
- Bón phân: Bón ít hàm lượng nhưng chia ra nhiều lần bón khác nhau để tránh gây hiện tượng “cháy” phân. Bón phân tốt
nhất là nửa tháng 1 lần.

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
 
Gửi ý kiến