Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:48' 22-03-2023
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:48' 22-03-2023
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
1
Trường TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra:
/ /2022
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1: Tính nhẩm. (1điểm)
6 x 8 = ……
10 x 0 = ……
15 : 5 =…….
54 : 6 = ……
Bài 2: (1điểm)
a) Trong các số 387; 378; 458; 485 số bé nhất là: (Khoanh vào chữ cái trước ý trả
lời đúng).
A. 458
B. 387
C. 378
D. 485
b) Viết các số 375; 321; 573; 241; 142 theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………………………………………………………………….
Bài 3: Đã tô màu một phần mấy của mỗi hình ? (1điểm)
A. ………………..…
B. …..…………….…
Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
C . ………..….……..
254 + 125
387 – 156
437 x 2
D. ……………………
381 : 3
2
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. (1 điểm)
a) 5m 4cm =………
A. 50 cm
B. 504 cm
C. 540 cm
D. 54 cm
b) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 1 phút
B. 10 giờ 3 phút
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
C. 12 giờ 50 phút
D. 12 giờ 10 phút
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
Bài 7: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. (1 điểm)
a) Số dư lớn nhất trong phép chia cho 9 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
b) Khi nhân một số với 0 thì bằng:
A. 0
B. 1
C. Chính nó
Bài 8: (1 điểm)
Một xưởng may lúc đầu có 59 người, sau đó chuyển đi đội khác 14 người.
Số người còn lại chia thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu người?
Bài giải
Bài 9: Viết tiếp vào chỗ chấm. (1 điểm)
3
Bạn Lan dùng các tờ giấy màu dán vào các hộp quà hình lập phương, mỗi tờ
giấy màu dán được 1 mặt. Hỏi muốn dán 7 hộp quà thì bạn Lan cần bao nhiêu tờ
giấy màu ?
Trả lời : Số tờ giấy màu bạn Lan cần là : ……………tờ giấy màu
Bài 10: Số ? (1 điểm)
a) Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số: …………
b) Số tròn chục lớn hơn 45 nhưng bé hơn 55 là : ……………
…………………….……………….. HẾT ………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
4
Môn: Toán. Khối: Ba
Câu 1: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài ghi 0,25 điểm
Câu 2: (1 điểm)
a/ (0,5 điểm) : C
b/ (0,5 điểm) : 142, 241, 321, 375, 573
Câu 3: (1 điểm) Ghi đúng mỗi hình ghi 0,25 điểm
1
A. 4
B.
1
2
1
C. 3
1
D. 6
Câu 4: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài ghi 0,25 điểm
Câu 5: (1 điểm)
a/ (0,5 điểm) B
b/ (0,5 điểm) B
Câu 6: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài 0,5 điểm ( Mỗi bước tính 0,25 đ)
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
= 121 x 3
= 363
(0,25 đ)
(0,25 đ)
= 400 + 51
= 451
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Câu 7: (1 điểm)
a/ (0,5 điểm) C
b/ (0,5 điểm) A
Câu 8: (1 điểm)
Sau khi chuyển đi số người xưởng may còn lại là:
59 - 14 = 45 (người)
Số người mỗi nhóm có là:
45 : 5 = 9 (người)
Đáp số: 9 người
Câu 9: (1 điểm)
Số tờ giấy màu bạn Lan cần là : 42 tờ giấy màu
Câu 10: (1 điểm)
a) Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số: 900
(0,5 đ)
b) Số tròn chục lớn hơn 45 nhưng bé hơn 55 là : 50 (0,5 đ)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Trường TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra:
/ /2022
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1: Tính nhẩm. (1điểm)
6 x 8 = ……
10 x 0 = ……
15 : 5 =…….
54 : 6 = ……
Bài 2: (1điểm)
a) Trong các số 387; 378; 458; 485 số bé nhất là: (Khoanh vào chữ cái trước ý trả
lời đúng).
A. 458
B. 387
C. 378
D. 485
b) Viết các số 375; 321; 573; 241; 142 theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………………………………………………………………….
Bài 3: Đã tô màu một phần mấy của mỗi hình ? (1điểm)
A. ………………..…
B. …..…………….…
Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
C . ………..….……..
254 + 125
387 – 156
437 x 2
D. ……………………
381 : 3
2
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. (1 điểm)
a) 5m 4cm =………
A. 50 cm
B. 504 cm
C. 540 cm
D. 54 cm
b) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 1 phút
B. 10 giờ 3 phút
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
C. 12 giờ 50 phút
D. 12 giờ 10 phút
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
Bài 7: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. (1 điểm)
a) Số dư lớn nhất trong phép chia cho 9 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
b) Khi nhân một số với 0 thì bằng:
A. 0
B. 1
C. Chính nó
Bài 8: (1 điểm)
Một xưởng may lúc đầu có 59 người, sau đó chuyển đi đội khác 14 người.
Số người còn lại chia thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu người?
Bài giải
Bài 9: Viết tiếp vào chỗ chấm. (1 điểm)
3
Bạn Lan dùng các tờ giấy màu dán vào các hộp quà hình lập phương, mỗi tờ
giấy màu dán được 1 mặt. Hỏi muốn dán 7 hộp quà thì bạn Lan cần bao nhiêu tờ
giấy màu ?
Trả lời : Số tờ giấy màu bạn Lan cần là : ……………tờ giấy màu
Bài 10: Số ? (1 điểm)
a) Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số: …………
b) Số tròn chục lớn hơn 45 nhưng bé hơn 55 là : ……………
…………………….……………….. HẾT ………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
4
Môn: Toán. Khối: Ba
Câu 1: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài ghi 0,25 điểm
Câu 2: (1 điểm)
a/ (0,5 điểm) : C
b/ (0,5 điểm) : 142, 241, 321, 375, 573
Câu 3: (1 điểm) Ghi đúng mỗi hình ghi 0,25 điểm
1
A. 4
B.
1
2
1
C. 3
1
D. 6
Câu 4: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài ghi 0,25 điểm
Câu 5: (1 điểm)
a/ (0,5 điểm) B
b/ (0,5 điểm) B
Câu 6: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài 0,5 điểm ( Mỗi bước tính 0,25 đ)
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
= 121 x 3
= 363
(0,25 đ)
(0,25 đ)
= 400 + 51
= 451
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Câu 7: (1 điểm)
a/ (0,5 điểm) C
b/ (0,5 điểm) A
Câu 8: (1 điểm)
Sau khi chuyển đi số người xưởng may còn lại là:
59 - 14 = 45 (người)
Số người mỗi nhóm có là:
45 : 5 = 9 (người)
Đáp số: 9 người
Câu 9: (1 điểm)
Số tờ giấy màu bạn Lan cần là : 42 tờ giấy màu
Câu 10: (1 điểm)
a) Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số: 900
(0,5 đ)
b) Số tròn chục lớn hơn 45 nhưng bé hơn 55 là : 50 (0,5 đ)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất