Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai thị hồng nhơn
Ngày gửi: 21h:58' 26-03-2023
Dung lượng: 114.8 KB
Số lượt tải: 872
Nguồn:
Người gửi: Mai thị hồng nhơn
Ngày gửi: 21h:58' 26-03-2023
Dung lượng: 114.8 KB
Số lượt tải: 872
Số lượt thích:
1 người
(Phan Van Phuong)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Chữ ký GT
NĂM HỌC: 2021– 2022
Họ và tên HS: ............................................
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Lớp: Một/..........SBD: …………………
Thời gian làm bài 35 phút
Phòng: …… Ngày kiểm tra: ...........................
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký GK 1
…………………………………………………………...…………………
Chữ ký GK 2
ĐIỂM
………………………………………………………………………………
Câu 1 (1đ): Khoanh vào số thích hợp (M1)
7
5
6
3
5
4
Câu 2 (1đ): Viết chữ (M1)
Hình. . . . . . . . . ..
Câu 3 (1 đ): Viết số ( M1)
Hình. . . . . . . . . …
Bốn: .. .. . . . .
Tám:. . . . . . . . . .
Mười: . . . . . . . .
Hai: . . . .. . . . . .
Câu 4. (1 điểm): Tính: (M1)
5+0=
6–2=
Câu 5. (1 điểm): Điền >, <, = (M1)
0…1
5...3
4+3…3+4
10 – 0 … 0 + 10
Câu 6 (1 điểm): Tính (M2)
9 – 1 – 3 =.............
3 + 4 + 2 =.............
Câu 7: (1 điểm ) (M2): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2+2=4
2-0=1
Câu 8 : Hình nào là khối lập phương? ( 1 điểm ) (M2)
Câu 9: (1 điểm) (M3): Số ?
6+
=9
Câu 10: (1 điểm) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - LỚP 1
MÔN: TOÁN
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Cộng
08
Số câu
04
02
02
Câu số
1, 3, 4, 5
6, 7
9, 10
Hình học và
Số câu
01
01
đo lường
Câu số
2
8
05
03
Tổng số câu
ĐÁP ÁN: MỖI CÂU ĐÚNG 1 ĐIỂM
Câu 1: Khoanh đúng mỗi số 0,5 đ
Câu 2: Viết đúng mỗi hình 0,5 đ
Câu 3: Viết đúng mỗi số 0,25 đ
Câu 4: Đúng mỗi phép tính 0,5 đ
Câu 5: Điền đúng mỗi dấu 0,25đ
Câu 6: Đúng mỗi phép tính 0,5 đ
Câu 7: Điền đúng mỗi ô 0,5 đ
Câu 8: Khoanh đúng 1 đ
Câu 9: Điền đúng số vào chỗ ô trống 1 đ
Câu 10: Viết đúng phép tính 1 đ
02
02
10
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Chữ ký GT
NĂM HỌC: 2021– 2022
Họ và tên HS: ............................................
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Lớp: Một/..........SBD: …………………
Thời gian làm bài 35 phút
Phòng: …… Ngày kiểm tra: ...........................
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký GK 1
…………………………………………………………...…………………
Chữ ký GK 2
ĐIỂM
………………………………………………………………………………
Câu 1 (1đ): Khoanh vào số thích hợp (M1)
7
5
6
3
5
4
Câu 2 (1đ): Viết chữ (M1)
Hình. . . . . . . . . ..
Câu 3 (1 đ): Viết số ( M1)
Hình. . . . . . . . . …
Bốn: .. .. . . . .
Tám:. . . . . . . . . .
Mười: . . . . . . . .
Hai: . . . .. . . . . .
Câu 4. (1 điểm): Tính: (M1)
5+0=
6–2=
Câu 5. (1 điểm): Điền >, <, = (M1)
0…1
5...3
4+3…3+4
10 – 0 … 0 + 10
Câu 6 (1 điểm): Tính (M2)
9 – 1 – 3 =.............
3 + 4 + 2 =.............
Câu 7: (1 điểm ) (M2): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2+2=4
2-0=1
Câu 8 : Hình nào là khối lập phương? ( 1 điểm ) (M2)
Câu 9: (1 điểm) (M3): Số ?
6+
=9
Câu 10: (1 điểm) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - LỚP 1
MÔN: TOÁN
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Cộng
08
Số câu
04
02
02
Câu số
1, 3, 4, 5
6, 7
9, 10
Hình học và
Số câu
01
01
đo lường
Câu số
2
8
05
03
Tổng số câu
ĐÁP ÁN: MỖI CÂU ĐÚNG 1 ĐIỂM
Câu 1: Khoanh đúng mỗi số 0,5 đ
Câu 2: Viết đúng mỗi hình 0,5 đ
Câu 3: Viết đúng mỗi số 0,25 đ
Câu 4: Đúng mỗi phép tính 0,5 đ
Câu 5: Điền đúng mỗi dấu 0,25đ
Câu 6: Đúng mỗi phép tính 0,5 đ
Câu 7: Điền đúng mỗi ô 0,5 đ
Câu 8: Khoanh đúng 1 đ
Câu 9: Điền đúng số vào chỗ ô trống 1 đ
Câu 10: Viết đúng phép tính 1 đ
02
02
10
 








Các ý kiến mới nhất