Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Mạnh
Ngày gửi: 21h:24' 18-04-2023
Dung lượng: 28.3 KB
Số lượt tải: 662
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 6
T
T

1

Chương/
Chủ đề

– Những điều
lí thú khi học
môn Địa lí
– Địa lí và
cuộc sống

-BẢN
ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN
BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT

– Hệ thống
kinh vĩ tuyến.
Toạ độ địa lí
của một địa
điểm trên bản
đồ
– Các yếu tố
cơ bản của bản
đồ
– Các loại bản
đồ thông dụng
– Lược đồ trí
nhớ

CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI

Mức độ đánh giá
Phân môn Địa lí

-TẠI
SAO
CẦN
HỌC
ĐỊA LÍ?

TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI

2

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

– Vị trí của
Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
– Hình dạng,
kích thước
Trái Đất
– Chuyển
động của Trái
Đất và hệ quả
địa lí
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Các mảng
kiến tạo

Nhận biết
Nêu được vai trò của Địa
lí trong cuộc sống.

Nhận biết
Xác định được trên bản
đồ và trên quả Địa Cầu:
kinh tuyến gốc, xích đạo,
các bán cầu.
– Nhận biết được một số
lưới kinh vĩ tuyến của
bản đồ thế giới.
– Đọc được các kí hiệu
bản đồ và chú giải bản
đồ hành chính, bản đồ
địa hình.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nhận biết
Vận dụng
hiểu
cao

2TN*

2TN*

Nhận biết

– Xác định được vị
trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời.
– Mô tả được hình dạng,
kích thước Trái Đất.

– Mô tả được chuyển
động của Trái Đất:
quanh trục và quanh
Mặt Trời.
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo
của Trái Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được hiện

2TN*

1TL*

1TL*

1TL*

tượng động đất, núi lửa

– Kể được tên một số
loại khoáng sản.
Thông hiểu

ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT
(2,5 đ)

3

KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU
(2,0 đ)

– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức phá
hoại của các
tai biến thiên
nhiên này
– Quá trình nội
sinh và ngoại
sinh. Hiện
tượng tạo núi
– Các dạng địa
hình chính
– Khoáng sản

– Các tầng khí
quyển. Thành
phần không
khí
– Các khối
khí. Khí áp và
gió

– Nêu được nguyên
nhân của hiện tượng
động đất và núi lửa.
– Phân biệt được quá
trình nội sinh và
ngoại sinh: Khái
niệm, nguyên nhân,
biểu hiện, kết quả.

– Trình bày được tác
động đồng thời của quá
trình nội sinh và ngoại
sinh trong hiện tượng tạo
núi.
Vận dụng

4TN

– Xác định được trên
lược đồ các mảng
kiến tạo lớn, đới tiếp
giáp của hai mảng xô
vào nhau.

– Phân biệt được các
dạng địa hình chính trên
Trái Đất: Núi, đồi, cao
nguyên, đồng bằng.
– Đọc được lược đồ địa
hình tỉ lệ lớn và lát cắt
địa hình đơn giản.
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông
tin về các thảm hoạ thiên
nhiên do động đất và núi
lửa gây ra.
Nhận biết
– Mô tả được các tầng
khí quyển, đặc điểm
chính của tầng đối lưu và
tầng bình lưu;

– Kể được tên và nêu
được đặc điểm về
nhiệt độ, độ ẩm của
một số khối khí.
– Mô tả được hiện tượng
hình thành mây, mưa.
Thông hiểu
– Trình bày được sự
phân bố các đai khí áp
và các loại gió thổi

2TN

1TL*

1TL*

1TL*

thường xuyên trên Trái
Đất.
– Trình bày được sự thay
đổi nhiệt độ bề mặt Trái
Đất theo vĩ độ.

– Hiểu được vai trò
của oxy, hơi nước và
khí carbonic đối với
tự nhiên và đời sống.

Vận dụng
– Biết cách sử dụng
nhiệt kế, ẩm kế, khí áp
kế.
Vận dụng cao
– Phân tích được biểu đồ
nhiệt độ, lượng mưa; xác
định được đặc điểm về
nhiệt độ và lượng mưa
của một số địa điểm trên
bản đồ khí hậu thế giới.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %

8 câu
TNKQ
20

1 câu TL

1 câu TL

1 câu TL

15

10

5

TT

Phần/
Chương/Chủ
đề/Bài

1

-TẠI SAO
CẦN HỌC
ĐỊA LÍ?
-BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT
TRÁI ĐẤT –
HÀNH TINH
CỦA HỆ
MẶT TRỜI
(còn 5%-đã
kiểm tra ở
giữa kì)

2

CẤU TẠO
CỦA TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI ĐẤT
(2,5 đ)

3

KHÍ HẬU VÀ
BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU
(2,0 đ)

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 6
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ
nhận thức
Nội dung kiểm tra

– Địa lí và cuộc sống
– Hệ thống kinh vĩ tuyến.
Toạ độ địa lí của một địa
điểm trên bản đồ
– Các yếu tố cơ bản của bản
đồ
– Các loại bản đồ thông
dụng
– Vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
– Hình dạng, kích thước
Trái Đất
– Chuyển động của Trái Đất
và hệ quả địa lí
– Cấu tạo của Trái Đất
– Các mảng kiến tạo
– Hiện tượng động đất, núi
lửa và sức phá hoại của các
tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và
ngoại sinh. Hiện tượng tạo
núi
– Các dạng địa hình chính
– Khoáng sản
– Các tầng khí quyển.
Thành phần không khí
– Các khối khí. Khí áp và
gió
– Nhiệt độ và mưa.

Nhận
biết
(TN)

Thông
hiểu
(TL)

Vận
dụng
thấp
(TL)

Vận
dụng
cao (TL)

2TN*

Tổng số
câu
TN

TL

2

0

4TN

1TL*

1TL*

1TL*

4

2

2TN

1TL*

1TL*

1TL*

2

1

8

1

1

1

8

3

Tổng số điểm

2,0

1,5

1,0

0,5

2,0

3,0

Tỉ lệ %

20

15

10

5

20

30

Tổng số câu

ĐỀ A

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 23027'.
B. 56027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 2. Vào ngày 22 tháng 6, bán cầu nào chúc về phía Mặt Trời nhiều nhất ?
A. Bắc.
B. Nam.
C. Đông.
D. Tây.
Câu 3. Lớp nào bên trong Trái Đất có nhiệt độ cao nhất
A. Man-ti dưới. B. Man-ti trên.
C. Vỏ.
D. nhân.
Câu 4. Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?
A. Động đất, núi lửa.
B. Sóng thần, xoáy nước.
C. Lũ lụt, sạt lở đất.
D. Phong hóa, xâm thực.
Câu 5. Đa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?
A. Khí.
B. Lỏng.
C. Rắn.
D. Dẻo.
Câu 6. Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?
A. Núi lửa.
B. Đứt gãy.
C. Bồi tụ.
D. Uốn nếp.
Câu 7. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là
A. khí nitơ.
B. khí cacbonic. C. Oxi.
D. hơi nước.
Câu 8. Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?
A. Khối khí lục địa.
B. Khối khí nóng. C. Khối khí đại dương. D. Khối khí lạnh.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Khí áp là gì? Khí áp trên Trái Đất phân bố như thế nào?
Câu 2 (1,0 điểm ) Phân biệt địa hình cao nguyên với đồng bằng?
Câu 3 (0,5 điểm ) Kể tên một số quốc gia có nhiều động đất mà em biết?
ĐỀ B

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trái Đất quay một vòng tự quay quanh trục mất
A. 365 ngày.
B. 24 giờ.
C. 12 giờ.
D. 366 ngày.
Câu 2. Vào ngày 22 tháng 12, bán cầu nào chúc về phía Mặt Trời nhiều nhất ?
A. Bắc.
B. Nam.
C. Đông.
D. Tây.
Câu 3. Lớp vỏ tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Quánh dẻo.
D. Khí.
Câu 4. Các dạng địa hình nào sau đây được hình thành do gió?
A. Hàm ếch sóng vỗ.
B. Vách biển, vịnh biển.
C. Bậc thềm sóng vỗ.
D. Các cột đá, nấm đá
Câu 5. Các khoáng sản như dầu mỏ, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?
A. Phi kim loại.
B. Nhiên liệu.
C. Kim loại màu. D. Kim loại đen.
Câu 6. Nội lực bao gồm quá trình nào sau đây?
A. Xói mòn.
B. Phong hoá.
C. Uốn nếp.
D. Xâm thực.
Câu 7. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?
A. bình lưu, các tầng cao của khí quyển, đối lưu.
B. đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển.
C. bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển.
D. đối lưu, các tầng cao của khí quyển, bình lưu.

Câu 8. Khối khí nào sau đây có tính chất khô?
A. Khối khí lục địa.
B. Khối khí nóng. C. Khối khí đại dương. D. Khối khí lạnh.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Gió là gì? Trình bày phạm vi hoạt động và hướng của gió Tín Phong.
Câu 2 (1,0 điểm ) Phân biệt địa hình núi với đồi.
Câu 3 (0,5 điểm ) Kể tên một số quốc gia có nhiều núi lửa mà em biết?

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
Đáp án C
A

ĐÁP ÁN
ĐỀ A
3
D

4
A

5
C

6
C

7
A

8
C

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
1
* Khí áp: Là sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất.
* Phân bố khí áp trên Trái Đất
- Khí áp được phân bố trên Trái Đất thành các đai khí áp thấp và khí áp cao
từ xích đạo về cực.
+ Các đai áp thấp nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và N.
+ Các đai áp cao nằm ở khoảng vĩ độ 300B và N và khoảng vĩ độ 900B và N.
2
Phân biệt địa hình cao nguyên với đồng bằng?
Dạng địa Độ cao so với mực
Đặc điểm
hình
nước biển
Cao
Cao trên 500 m so Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc
nguyên
với mực nước biển.
gợn sóng. Có sườn dốc, hoặc vách
dựng đứng
Đồng
Cao dưới 200m so Địa hình thấp, bề mặt khá bằng phẳng
bằng
với mực nước biển.
hoặc hơi gợn sóng.
3

Một số quốc gia có nhiều động đất: Chi-lê, Nhật Bản, Hoa Kì, Trung Quốc
(kể được từ 2 quốc gia đúng cho điểm tối đa)

Điểm
0,25
0,25
0,5
0,5

0,5
0,5
0,5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
Đáp án B
B

ĐỀ B
3
A

4
D

5
B

6
C

7
B

8
A

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
1
- Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
- Gió Tín phong:
+ Phạm vi: Từ khoảng các vĩ độ 300B và N về Xích đạo.
+ Hướng gió: Ở nửa cầu Bắc hướng Đông Bắc, ở nửa cầu Nam hướng Đông
Nam.
2
Phân biệt địa hình núi với đồi.
Dạng địa
Độ cao so với mực nước biển
Đặc điểm
hình
Núi 
Độ cao của núi so với mực nước Núi thường có đỉnh
biển là từ 500 m trở lên.
nhọn, sườn dốc.
Đồi
Độ cao của đồi so với vùng đất Đồi có đỉnh tròn, sườn
xung quanh thường không quá 200 thoải.
m.
3
Một số quốc gia có nhiều núi lửa: Hoa Kì, Liên bang Nga, In-đô-nê-xi-a...
(kể được từ 2 quốc gia đúng cho điểm tối đa)

Điểm
0,5
0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến