Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:09' 20-04-2023
Dung lượng: 38.2 KB
Số lượt tải: 963
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:09' 20-04-2023
Dung lượng: 38.2 KB
Số lượt tải: 963
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Chương 1.1. Nhà ở
I. Nhà ở đối với con
người
1.2. Sử
dụng năng
lượng
1.3. Ngôi
nhà thông
minh
2
Chương 2.1. Thực
II. Bảo phẩm và
quản và dinh
chế biến dưỡng
thực
2.2. Bảo
phẩm
quản và
chế biến
thực phẩm
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận biết
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số
Thời
Số
Thời
Số
Thời
Số
Thời
CH
gian
CH
gian
CH
gian
CH
gian
(phút)
(phút)
(phút)
(phút)
1
1,5
3
2,25
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
5
3,75
5
7,5
1
1
6
4,5
4
6,0
1
16
12
12
18
2
40
70
30
5
5
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
4
3,75
10,0
2
2,25
5,0
2
1
7,25
15,0
10
1
16,25
32,75
10
1
15,5
37,25
28
3
45
100
5
20
10
1
30
10
5
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Chương I. Nhà 1.1. Nhà ở
ở
đối với con
người
1.2. Sử
dụng năng
lượng
trong gia
đình
1.3. Ngôi
nhà thông
minh
2
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết: Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở VN.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
Việt Nam.
Thông hiểu: Phân biệt được một số kiểu kiến
trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng: Xác định được kiểu kiến trúc ngôi
nhà em đang ở.
Nhận biết: Trình bày được một số biện pháp
sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm,
hiệu quả.
Thông hiểu: Giải thích được vì sao cần sử
dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng: Đề xuất được những việc làm cụ
thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao: Thực hiện được một số biện
pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Nhận biết: Nêu được đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Chương
II. 2.1. Thực
Bảo quản và phẩm và
chế
biến
dinh dưỡng
thực phẩm
2.2. Bảo
quản và chế
biến thực
3
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh.
Nhận biết: Nêu được một số nhóm thực phẩm
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm
thực phẩm chính.
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến
thực phẩm
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh
dưỡng cho một bữa ăn gia đình.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí
cho một bữa ăn gia đình.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực
phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần
thiết có trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình
thành thói quen ăn, uống khoa học.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một
bữa ăn gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho
một bữa ăn gia đình.
Nhận biết: Trình bày được vai trò, ý nghĩa
của bảo quản thực phẩm.
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến
1
3
2
3
2
1
1
1
phẩm
Tổng
4
thực phẩm
- Nêu được một số phương pháp bảo quản
thực phẩm phổ biến.
- Nêu được một số phương pháp chế biến thực
phẩm phổ biến.
- Nêu được các bước chính chế biến món ăn
đơn giản theo phương pháp không sử dụng
nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn
vệ sinh thực phẩm trong chế biến.
Thông hiểu:
- Mô tả được một số phương pháp bảo quản
thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ
biến.
- Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm
của một số phương pháp chế biến thực phẩm
phổ biến.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món
ăn không sử dụng nhiệt.
Vận dụng: Vận dụng được kiến thức về bảo
quản thực phẩm vào thực tiễn gia đình.
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế
biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn giản không sử
dụng nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
16
12
2
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1. Cấu tạo của nhà ở thường được chia thành bao nhiêu phần chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?
A. Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn
B. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.
C. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.
D. Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.
Câu 3. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước là:
A. Hoàn thiện Chuẩn bị Thi công
B. Thi công Hoàn thiện Chuẩn bị
C. Chuẩn bị Thi công Hoàn thiện
D. Chuẩn bị Hoàn thiện Thi công
Câu 4. Hành động nào dưới đây là hành động không tiết kiệm điện?
A. Mở cửa sổ khi trời sáng.
B. Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.
C. Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.
D. Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.
Câu 5. Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:
A. bảo vệ môi trường, giảm chi phí.
B. giảm chi phí
C. bảo vệ môi trường.
D. cuộc sống tiện nghi hơn
Câu 6. Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?
A. Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.
B. Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt
trời.
C. Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.
D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động, bán tự động theo ý muốn chủ
nhà.
Câu 7. Ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối vớicon
người?
A. Là nơi trú ngụ của con người.
B. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của con người.
C. Giúp con người mở rộng được tầm nhìn.
D. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi
trường.
Câu 9. Phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?
5
A. Nhóm giàu chất béo.
B. Nhóm giàu chất xơ.
C. Nhóm giàu chất đường, bột.
D. Nhóm giàu chất đạm.
Câu 10. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?
A. Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
B. Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
C. Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
D. Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
Câu 12. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là:
A. Tạo ra tế bào mới.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 13. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:
A. Tạo ra tế bào mới.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 14. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất đạm?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng, sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 15. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất béo?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng, sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 16. Các loại món ăn chính gồm:
A. Món canh, món mặn.
B. Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.
C. Món canh, món xào hoặc luộc.
D. Món mặn, món xào hoặc luộc.
Câu 17. Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:
A. Suy dinh dưỡng
B. Bị béo phì
C. Vận động khó khăn.
D. Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,
…
Câu 18. Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:
A. 1- 2 giờ
B. 2-3 giờ
C. 3-4 giờ
D. 4-5 giờ.
Câu 19. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá
trình hư hỏng của thực phẩm.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của
thực phẩm.
Câu 20. Vai trò của việc chế biến thực phẩm?
A. Giúp thực phẩm chín mềm.
B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.
C. Tăng giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.
6
D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực
phẩm.
Câu 21. Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm:
A. Kho, nướng
B. Chiên, xào
C. Phơi khô, muối chua.
D. Luộc, rang.
Câu 22. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
A. Hấp
B. Muối chua
C. Nướng
D. Kho
Câu 23. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong
quy trình chung chế biến thực phẩm?
A. Chế biến thực phẩm Sơ chế món ăn Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm biến món ăn Trình bày món ăn.
C. Lựa chọn thực phẩm Sơ chế món ăn Chế biến món ăn.
D. Sơ chế thực phẩm Lựa chọn thực phẩm Chế biến món ăn.
Câu 24. Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng
sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?
A. Chả giò.
B. Sườn nướng.
C. Gà rán.
D. Canh chua.
Câu 25. Sấy khô là phương pháp để thực phẩm:
A. ở trong nước. B. bị mất nước.
C. ở trong tủ lạnh.
D. ở trong túi.
Câu 26. Phương pháp cấp đông thực phẩm có hạn chế là:
A. Thực phẩm mềm, tươi ngon.
B. Thực phẩm có màu sắc tươi mới.
C. Tốn thời gian để rã đông thực phẩm.
D. Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu.
Câu 27. Phương pháp luộc có ưu điểm là:
A. Dễ chế biến.
B. Không tốn nhiều gia vị.
C. Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
D. Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông
dụng.
Câu 28. Yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp là:
A. Món ăn ráo nước, có độ giòn.
B. Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn.
C. Vị vừa ăn.
D. Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vừa ăn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. Em hãy nêu việc làm cụ thể ở gia đình em giúp tiết kiệm năng lượng.
Câu 2. Bạn An xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn, bạn ấy
cần chuẩn bị số lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Gạo
Cá trắm
Rau củ
Thịt heo
Số lượng (kg)
0,5
0,5
1
0,5
Giá tiền cho 1 kg 15 000
60 000
20 000
90 000
(đồng)
Em hãy giúp bạn An tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó
7
là bao nhiêu tiền?
Câu 3. Để làm được món nộm dưa chuột em cần chuẩn bị những loại nguyên
liệu nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
1.C
2.C
3.C
4.B
5.A
6.C
7.D
8.C
9.B
10.C
11.C
12.B
13.C
14.C
15.D
16.B
17.A
18.D
19.B
20.D
21.C
22.B
23.C
24.B
25.B
26.C
27.D
28.D
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
1
2
3
NỘI DUNG
Một số ví dụ tham khảo:
+ Bật máy lạnh ở nhiệt độ lớn hơn 20 0C và đóng kín cửa
phòng.
+ Vào ban ngày mở cửa của các phòng trong nhà ở để tận
dụng ánh sáng mặt trời hạn chế bật đèn.
+ Sử dụng máy nước nóng, đèn chiếu sáng năng lượng
mặt trời thay cho dùng điện.
+ Khi sử dụng tủ lạnh không được mở cửa tủ lạnh quá
lâu
Lưu ý: HS có thể nêu các biện pháp khác đúng vẫn chấm
điểm tối đa
+ Viết được phép tính:
0,5 15 000 + 0,5 60 000 + 1 20 000 + 0,5 90
000
+ Tính ra kết quả: 102 500 đồng
HS nêu được nguyên liệu chính sau:
+ Dưa chuột
+ Các loại gia vị: chanh, tỏi, ớt, bột canh.
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ
ĐIỂM
0,25đ/1 ý
0,5đ
0,5đ
0,5đ/1 ý
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu
8
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Chương 1.1. Nhà ở
I. Nhà ở đối với con
người
1.2. Sử
dụng năng
lượng
1.3. Ngôi
nhà thông
minh
2
Chương 2.1. Thực
II. Bảo phẩm và
quản và dinh
chế biến dưỡng
thực
2.2. Bảo
phẩm
quản và
chế biến
thực phẩm
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận biết
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số
Thời
Số
Thời
Số
Thời
Số
Thời
CH
gian
CH
gian
CH
gian
CH
gian
(phút)
(phút)
(phút)
(phút)
1
1,5
3
2,25
1
0,75
1
1,5
1
0,75
1
1,5
5
3,75
5
7,5
1
1
6
4,5
4
6,0
1
16
12
12
18
2
40
70
30
5
5
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
4
3,75
10,0
2
2,25
5,0
2
1
7,25
15,0
10
1
16,25
32,75
10
1
15,5
37,25
28
3
45
100
5
20
10
1
30
10
5
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Chương I. Nhà 1.1. Nhà ở
ở
đối với con
người
1.2. Sử
dụng năng
lượng
trong gia
đình
1.3. Ngôi
nhà thông
minh
2
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết: Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở VN.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
Việt Nam.
Thông hiểu: Phân biệt được một số kiểu kiến
trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng: Xác định được kiểu kiến trúc ngôi
nhà em đang ở.
Nhận biết: Trình bày được một số biện pháp
sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm,
hiệu quả.
Thông hiểu: Giải thích được vì sao cần sử
dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng: Đề xuất được những việc làm cụ
thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao: Thực hiện được một số biện
pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Nhận biết: Nêu được đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Chương
II. 2.1. Thực
Bảo quản và phẩm và
chế
biến
dinh dưỡng
thực phẩm
2.2. Bảo
quản và chế
biến thực
3
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh.
Nhận biết: Nêu được một số nhóm thực phẩm
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm
thực phẩm chính.
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến
thực phẩm
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh
dưỡng cho một bữa ăn gia đình.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí
cho một bữa ăn gia đình.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực
phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần
thiết có trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình
thành thói quen ăn, uống khoa học.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một
bữa ăn gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho
một bữa ăn gia đình.
Nhận biết: Trình bày được vai trò, ý nghĩa
của bảo quản thực phẩm.
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến
1
3
2
3
2
1
1
1
phẩm
Tổng
4
thực phẩm
- Nêu được một số phương pháp bảo quản
thực phẩm phổ biến.
- Nêu được một số phương pháp chế biến thực
phẩm phổ biến.
- Nêu được các bước chính chế biến món ăn
đơn giản theo phương pháp không sử dụng
nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn
vệ sinh thực phẩm trong chế biến.
Thông hiểu:
- Mô tả được một số phương pháp bảo quản
thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ
biến.
- Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm
của một số phương pháp chế biến thực phẩm
phổ biến.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món
ăn không sử dụng nhiệt.
Vận dụng: Vận dụng được kiến thức về bảo
quản thực phẩm vào thực tiễn gia đình.
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế
biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn giản không sử
dụng nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
16
12
2
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1. Cấu tạo của nhà ở thường được chia thành bao nhiêu phần chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?
A. Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn
B. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.
C. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.
D. Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.
Câu 3. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước là:
A. Hoàn thiện Chuẩn bị Thi công
B. Thi công Hoàn thiện Chuẩn bị
C. Chuẩn bị Thi công Hoàn thiện
D. Chuẩn bị Hoàn thiện Thi công
Câu 4. Hành động nào dưới đây là hành động không tiết kiệm điện?
A. Mở cửa sổ khi trời sáng.
B. Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.
C. Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.
D. Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.
Câu 5. Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:
A. bảo vệ môi trường, giảm chi phí.
B. giảm chi phí
C. bảo vệ môi trường.
D. cuộc sống tiện nghi hơn
Câu 6. Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?
A. Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.
B. Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt
trời.
C. Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.
D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động, bán tự động theo ý muốn chủ
nhà.
Câu 7. Ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối vớicon
người?
A. Là nơi trú ngụ của con người.
B. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của con người.
C. Giúp con người mở rộng được tầm nhìn.
D. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi
trường.
Câu 9. Phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?
5
A. Nhóm giàu chất béo.
B. Nhóm giàu chất xơ.
C. Nhóm giàu chất đường, bột.
D. Nhóm giàu chất đạm.
Câu 10. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?
A. Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
B. Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
C. Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
D. Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
Câu 12. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là:
A. Tạo ra tế bào mới.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 13. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:
A. Tạo ra tế bào mới.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 14. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất đạm?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng, sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 15. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất béo?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng, sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 16. Các loại món ăn chính gồm:
A. Món canh, món mặn.
B. Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.
C. Món canh, món xào hoặc luộc.
D. Món mặn, món xào hoặc luộc.
Câu 17. Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:
A. Suy dinh dưỡng
B. Bị béo phì
C. Vận động khó khăn.
D. Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,
…
Câu 18. Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:
A. 1- 2 giờ
B. 2-3 giờ
C. 3-4 giờ
D. 4-5 giờ.
Câu 19. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá
trình hư hỏng của thực phẩm.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của
thực phẩm.
Câu 20. Vai trò của việc chế biến thực phẩm?
A. Giúp thực phẩm chín mềm.
B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.
C. Tăng giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.
6
D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực
phẩm.
Câu 21. Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm:
A. Kho, nướng
B. Chiên, xào
C. Phơi khô, muối chua.
D. Luộc, rang.
Câu 22. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
A. Hấp
B. Muối chua
C. Nướng
D. Kho
Câu 23. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong
quy trình chung chế biến thực phẩm?
A. Chế biến thực phẩm Sơ chế món ăn Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm biến món ăn Trình bày món ăn.
C. Lựa chọn thực phẩm Sơ chế món ăn Chế biến món ăn.
D. Sơ chế thực phẩm Lựa chọn thực phẩm Chế biến món ăn.
Câu 24. Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng
sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?
A. Chả giò.
B. Sườn nướng.
C. Gà rán.
D. Canh chua.
Câu 25. Sấy khô là phương pháp để thực phẩm:
A. ở trong nước. B. bị mất nước.
C. ở trong tủ lạnh.
D. ở trong túi.
Câu 26. Phương pháp cấp đông thực phẩm có hạn chế là:
A. Thực phẩm mềm, tươi ngon.
B. Thực phẩm có màu sắc tươi mới.
C. Tốn thời gian để rã đông thực phẩm.
D. Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu.
Câu 27. Phương pháp luộc có ưu điểm là:
A. Dễ chế biến.
B. Không tốn nhiều gia vị.
C. Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
D. Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông
dụng.
Câu 28. Yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp là:
A. Món ăn ráo nước, có độ giòn.
B. Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn.
C. Vị vừa ăn.
D. Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vừa ăn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. Em hãy nêu việc làm cụ thể ở gia đình em giúp tiết kiệm năng lượng.
Câu 2. Bạn An xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn, bạn ấy
cần chuẩn bị số lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Gạo
Cá trắm
Rau củ
Thịt heo
Số lượng (kg)
0,5
0,5
1
0,5
Giá tiền cho 1 kg 15 000
60 000
20 000
90 000
(đồng)
Em hãy giúp bạn An tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó
7
là bao nhiêu tiền?
Câu 3. Để làm được món nộm dưa chuột em cần chuẩn bị những loại nguyên
liệu nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
1.C
2.C
3.C
4.B
5.A
6.C
7.D
8.C
9.B
10.C
11.C
12.B
13.C
14.C
15.D
16.B
17.A
18.D
19.B
20.D
21.C
22.B
23.C
24.B
25.B
26.C
27.D
28.D
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
1
2
3
NỘI DUNG
Một số ví dụ tham khảo:
+ Bật máy lạnh ở nhiệt độ lớn hơn 20 0C và đóng kín cửa
phòng.
+ Vào ban ngày mở cửa của các phòng trong nhà ở để tận
dụng ánh sáng mặt trời hạn chế bật đèn.
+ Sử dụng máy nước nóng, đèn chiếu sáng năng lượng
mặt trời thay cho dùng điện.
+ Khi sử dụng tủ lạnh không được mở cửa tủ lạnh quá
lâu
Lưu ý: HS có thể nêu các biện pháp khác đúng vẫn chấm
điểm tối đa
+ Viết được phép tính:
0,5 15 000 + 0,5 60 000 + 1 20 000 + 0,5 90
000
+ Tính ra kết quả: 102 500 đồng
HS nêu được nguyên liệu chính sau:
+ Dưa chuột
+ Các loại gia vị: chanh, tỏi, ớt, bột canh.
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ
ĐIỂM
0,25đ/1 ý
0,5đ
0,5đ
0,5đ/1 ý
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu
8
 








Các ý kiến mới nhất