Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Na
Ngày gửi: 14h:31' 13-10-2023
Dung lượng: 31.6 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Na
Ngày gửi: 14h:31' 13-10-2023
Dung lượng: 31.6 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 5
ĐỀ DỰ TUYỂN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
....., ngày .... tháng .... năm 2022
Họ và tên học sinh:....................................................................... Lớp: .................
Điểm
Số phách bài thi
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập
Câu 1: (M1-1đ)
a, Chữ số 7 trong số thập phân 99,6754 có giá trị là:
A.
7
10
7
B. 100
7
C. 1000
7
D. 10000
b, Viết số thập phân 900,0500 dưới dạng gọn nhất:
A.9,5
Câu 2: (M2-1đ)
B. 9,05
C. 900,5 D. 900,05
9
a, Hỗn số 3 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,900
B. 3,9
C. 3,09
D. 3,90
b, Số thập phân 598,68 giảm đi bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang trái
hai chữ số:
A. 100 lần
B. 10 lần
C. 2 lần
D. Không thay đổi
Câu 3: (M3-1đ) Một cửa hàng bán một chiếc ti vi được lãi 270 000 đồng và bằng
12% tiền vốn bỏ ra. Vậy giá bán chiếc ti vi đó là:
A. 2 700 000 đồng
B. 3 240 000 đồng
C. 3 000 000 đồng
D. 2 520 000 đồng
Câu 4: (M3- 1đ) Tìm số dư của phép chia 784,45 : 12
A. 1
B. 0,1
C. 0,01
Câu 5: (M2- 1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Một số biết 30% của 97. Số đó là 29,1
D. 0,001
b) Tỉ số phần trăm của 13 và 25 là 0,52%
Câu 6: (M2- 1đ) Điền dấu (>; < hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm
a) 25km 65m
…… 25650 m
b) 245 kg
…… 24500g
c) 89 dm2
…… 890 ha
d) 10 tấn 2 tạ …… 102 tạ
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
7. (M1-1đ) Đặt tính rồi tính
23,45 + 2,9
59 – 25,36
12,5 x 3,5
84,12 : 12
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
8. (M2-1đ) Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là
28m, cạnh đáy hơn chiều cao 12m. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
9. (M3-1đ) Dũng có 75 viên bi gồm hai màu: xanh và đỏ. Số bi xanh chiếm 40%
tổng số bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi xanh? Bao nhiêu viên bi đỏ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
10. (M4-1đ) Tính bằng cách thuận tiện
29,18 x 84,7 + 29,18 x 14,3 + 2918 %
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
NGƯỜI DUYỆT ĐỀ
NGƯỜI RA ĐỀ
ĐÁP ÁN
Bài
Đáp án
Điểm
I. Phần trắc nghiệm
1
a) B
b) D
1
2
a) C
b) A
1
3
D
1
4
C
1
5
6
a) Đ
a) <
b) S
b) >
1
c) >
d) =
1
II. Phần tự luận
7
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được
0,25đ. Kết quả đúng là :
a) 26,35
8
b) 33,64
c) 43,75
d) 7,01
1
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, kết quả đúng là: 80 m 2
1
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, kết quả
9
đúng là: Bi đỏ : 30 viên : Bi xanh : 45 viên
1
29,18 x 84,7 + 29,18 x 14,3 + 2918 %
10
= 29,18 x 84,7 + 29,18 x 14,3 + 29,18
= 29,18 x ( 84,7 + 14,3 + 1)
= 29,18 x 100
= 2918
1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 5
ĐỀ DỰ TUYỂN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
....., ngày .... tháng .... năm 2022
Họ và tên học sinh:....................................................................... Lớp: .................
Điểm
Số phách bài thi
Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập
Câu 1: (M1-1đ)
a, Chữ số 7 trong số thập phân 99,6754 có giá trị là:
A.
7
10
7
B. 100
7
C. 1000
7
D. 10000
b, Viết số thập phân 900,0500 dưới dạng gọn nhất:
A.9,5
Câu 2: (M2-1đ)
B. 9,05
C. 900,5 D. 900,05
9
a, Hỗn số 3 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,900
B. 3,9
C. 3,09
D. 3,90
b, Số thập phân 598,68 giảm đi bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang trái
hai chữ số:
A. 100 lần
B. 10 lần
C. 2 lần
D. Không thay đổi
Câu 3: (M3-1đ) Một cửa hàng bán một chiếc ti vi được lãi 270 000 đồng và bằng
12% tiền vốn bỏ ra. Vậy giá bán chiếc ti vi đó là:
A. 2 700 000 đồng
B. 3 240 000 đồng
C. 3 000 000 đồng
D. 2 520 000 đồng
Câu 4: (M3- 1đ) Tìm số dư của phép chia 784,45 : 12
A. 1
B. 0,1
C. 0,01
Câu 5: (M2- 1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Một số biết 30% của 97. Số đó là 29,1
D. 0,001
b) Tỉ số phần trăm của 13 và 25 là 0,52%
Câu 6: (M2- 1đ) Điền dấu (>; < hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm
a) 25km 65m
…… 25650 m
b) 245 kg
…… 24500g
c) 89 dm2
…… 890 ha
d) 10 tấn 2 tạ …… 102 tạ
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
7. (M1-1đ) Đặt tính rồi tính
23,45 + 2,9
59 – 25,36
12,5 x 3,5
84,12 : 12
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
8. (M2-1đ) Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là
28m, cạnh đáy hơn chiều cao 12m. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
9. (M3-1đ) Dũng có 75 viên bi gồm hai màu: xanh và đỏ. Số bi xanh chiếm 40%
tổng số bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi xanh? Bao nhiêu viên bi đỏ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
10. (M4-1đ) Tính bằng cách thuận tiện
29,18 x 84,7 + 29,18 x 14,3 + 2918 %
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
NGƯỜI DUYỆT ĐỀ
NGƯỜI RA ĐỀ
ĐÁP ÁN
Bài
Đáp án
Điểm
I. Phần trắc nghiệm
1
a) B
b) D
1
2
a) C
b) A
1
3
D
1
4
C
1
5
6
a) Đ
a) <
b) S
b) >
1
c) >
d) =
1
II. Phần tự luận
7
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được
0,25đ. Kết quả đúng là :
a) 26,35
8
b) 33,64
c) 43,75
d) 7,01
1
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, kết quả đúng là: 80 m 2
1
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, kết quả
9
đúng là: Bi đỏ : 30 viên : Bi xanh : 45 viên
1
29,18 x 84,7 + 29,18 x 14,3 + 2918 %
10
= 29,18 x 84,7 + 29,18 x 14,3 + 29,18
= 29,18 x ( 84,7 + 14,3 + 1)
= 29,18 x 100
= 2918
1
 








Các ý kiến mới nhất