Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đề thi Giữa học kì 1 môn toán
Người gửi: Phan Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:22' 31-10-2023
Dung lượng: 245.5 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Họ và tên: ..........................................................Lớp: ...............................................
Điểm toàn bài
Nhận xét của giáo viên
Bằng số:..........................
………………………….
Bằng chữ:....................... …………………………………………………………………………………

Câu 1: (1 điểm): Khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời đúng (M1)
………………………………………………….……
a. Số bốn mươi lăm phẩy một trăm linh hai viết là:
A. 40,102             

B. 45,102              

C. 405,102                D. 45,1002

b. Chữ số 2 trong số 5,237 thuộc hàng:
A. trăm
c. Hỗn số 7

B. chục

C. phần trăm

D.phần mười

viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,75

B. 7,5

C. 7,05

D. 7,005

d.Phân số nào dưới đây là phân số thập phân
A.

B.

C.

D.

Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (M1 – M3)
+ 89, 459
93, 543
182, 992

20

= 20,53

3

Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (M2)
Chữ số 5 trong số 2,506 có giá trị là:
a) 5

b) 500

c)

Chữ số 7 trong số 3,070 có giá trị là:
a) 7

b) 70

c)

Câu 4: (1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (M3)
Giá trị của biểu thức 452 - 19 x a với a = 4 là:
A. 1732

B. 376

C. 386

Câu 5: (1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (M2)
Giá trị của biểu thức

:

+

x

là:

+

=5

A.

B.

C.

Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống: (M2)
2km 120m = ......... km
753cm

= ........ m

17ha
5 tạ 5 kg

= ....... m2
= .......... tạ

Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M4)
Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 0,5 km. Chiều rộng bằng

chiều dài.

Diện tích khu đất đó là :
a. ……….. m2
b. ………. ha.
Câu 8: (1 điểm) Tìm x: (M3)
x 
=
+

Câu 9: (1 điểm) (M2)
Một cửa hàng bán được tất cả 326 tạ gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo tẻ bán
được nhiều hơn số gạo nếp là 34 tạ. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam
gạo tẻ và bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

Câu 10: (1 điểm) Hãy tìm hiểu và viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:  (M4)
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …..
đến trường dài khoảng ….

m. Quãng đường từ chợ

m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì em đi

hết quãng đường dài khoảng …..m 

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I -TOÁN 5
Câu 1: (1,0 điểm) - Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

a. B

b. D

c. C

d. D

Câu 2: (1,0 điểm) - Đúng mỗi ý cho 0,3đ . Đúng cả 3 ý cho 1 đ
Câu 3: (1,0 điểm) - Đúng mỗi ý cho 0,5 đ
Câu 4: (1,0 điểm) - Đúng cho 1 điểm
Câu 5: (1,0 điểm) - Đúng cho 1 điểm
Câu 6: (1,0 điểm) - Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
Câu 7: (1,0 điểm) - Đúng mỗi ý cho 0,5 đ
Câu 8: (1,0 điểm) x 

=

x 

=
x=

+

( 0,3 đ)
:

(Tìm thừa số) ( 0,3 đ)

x=

( 0,4 đ)

Câu 9: (1,0 điểm) - Tóm tắt: 0,2 đ
- Giải đúng: 0,8 đ. Trong đó:
+ Lời giải khớp phép tính tìm số gạo tẻ: 0,2 đ
+ Lời giải khớp phép tính tìm số gạo nếp: 0,2 đ
+ Đổi và đáp số đúng: 0,2 đ
Câu 10: (1,0 điểm)
* Lưu ý:- Mọi cách giải đúng đều cho điểm tương đương
Làm tròn theo nguyên tắc: Dưới 0,5 điểm thành 0. Từ 0,5 điểm trở lên thành 1
điểm.

Ma trận đề lớp 5 môn toán
TT

Chủ đề

Mức 1(20%)
TN

TL

Mức 2(30%)
TN

TL

Mức 3(30%)
TN

TL

Mức 4 (20%)
TN

TL

Tổng

1
2
3

Số học

Số câu

2

2

1

1

1

1

Câu số

1,3

4,6

9

5

8

10

Đại lượng và

Số câu

1

đo đại lượng

Câu số

2

Yếu tố hình

Số câu

1

học

Câu số

7

Tổng số câu
Tổng số

2

2
2

1
3

8
1

2

1
3

1

1

1
2

10
10
 
Gửi ý kiến