Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Thảo
Ngày gửi: 08h:52' 03-11-2023
Dung lượng: 412.2 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Thảo
Ngày gửi: 08h:52' 03-11-2023
Dung lượng: 412.2 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Thế)
TRƯỜNG TIỂU HỌC .....
KHỐI 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Khối lớp: 4
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Đặt tính và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến năm, sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên
tiếp.
- Nhận biết số chẵn, số lẻ trong dãy số.
- Chuyển đổi số đo thời gian, diện tích, khối lượng đã học.
- Giải bài toán bằng 3 bước tính.
- Các bài toán liên quan đến yếu tố hình học đã học. Tính chu vi , diện tích và giải các bài toán liên quan đến các hình (hình chữ
nhật, hình vuông ).
2. Kỹ năng
- Đọc, viết , nhận biết giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó trong từng hàng và lớp .
- Vận dụng kiến thức để làm được các bài toán bằng 3 bước tính.
- Đổi đơn vị đo các đại lượng và giải bài toán liên quan đến đơn vị đo các đại lượng.
- Tính chu vi, diện tích, vận dụng giải các bài toán liên quan đến các hình (hình chữ nhật, hình vuông)
3. Năng lực :
- Rèn luyện năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán, sử dụng công cụ toán, kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập
thực tiễn;
- Phát triển năng lực tư duy, sáng tạo.
II. CẤU TRÚC ĐỀ
- Tỷ lệ giữa các mạch kiến thức: Số học: 60%; Đại lượng và đo đại lượng: 20% ; Hình học: 20%;
- Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận. Tỉ lệ trắc nghiệm và tự luận: 6/4
-Tổng điểm: 10 điểm - Tổng số câu: 10 câu.
- Tỷ lệ điểm giữa các mức độ nhận thức: M1: 40% ; M2: 40% ; M3: 20%
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mạch KT
Mức 1
TN
1. Số và
phép tính
(60%)
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
Câu số
Đại lượng, đo
đại lượng
(20%)
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
Câu số
Yếu tố hình
học
(20%)
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
Câu số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
- Tính giá trị
Biểu thứ chứa
chữ.
-- Đọc, viết, so -Thực hiện các
sánh các số có 6 phép tính với số
chữ số.
có 6 chữ số.
- Giải bài toán
bằng 3 bước tính.
1
1= 10%
1
- Đơn vị đo khối
lượng: Yến, tạ,
tấn; Đơn vị đo
thời gian: giây,
thế kỉ
- Ước lượng kết
quả đo lường
1
1= 10%
2
-Nhận biết góc
vuông, góc
nhọn, góc
tù ,góc bẹt
1
1= 10%
4
Đổi đơn vị đo
diện tích: Đề xi – mét vuông;
Mét vuông và
Mi – li – mét
vuông;
1
1= 10%
3
3
4= 40%
1
1= 10%
5
- Đếm số góc
vuông, góc
nhọn, góc tù,
góc bẹt trong
hình
1
1= 10%
6
3
3= 30%
2
2= 20%
7,8
TN
Tổng
TL
TN
TL
- Các bài toán
tư duy về số tự
nhiên, số chẵn,
số lẻ, quy luật
của dãy số, bài
toán vận dụng
thực tiễn
2
2= 20%
9,10
2
2= 20%
1;4
4
4= 40%
7;8,9,10
2
2= 20%
2;5
2
2 = 20%
2
2 = 20%
2
2= 20%
3,6
6
6 = 60%
4
4= 40%
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO .....
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4-NĂM HỌC 20...-20...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên học sinh: ………………………………………........... Lớp: ……………
Điểm bài kiểm tra
Họ tên, chữ kí giáo viên chấm
Nhận xét: .................................................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1: Đoạn đường ABCD gồm 3 đoạn như hình vẽ bên. Tính độ dài quãng đường
ABDC với a = 2 km, b = 4 km? (1 điểm)
A. 6 km
C. 9 km
B. 8 km
D. 12 km
Câu 2: Trọng lượng con voi tương ứng với số đo nào dưới đây? (1 điểm)
A. 4 yến
C. 4 tạ
B. 4 tấn
D. 4 kg
Câu 3: Kim dài và kim phút của đồng hồ bên tạo thành góc gì? (1 điểm)
A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 4: Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? (1 điểm)
A. 567 899; 547 898; 567 897; 567 896
B. 978 653; 979 653; 970 653; 980 653
C. 865 742; 865 842; 865 942; 865 043
D. 754 219; 764 219; 774 219; 775 219
Câu 5: 1 m2 50 dm2 = …………. cm2Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (1 điểm)
A. 150 dm2
B. 150
C. 105 dm2
B. 105
Câu 6: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a) 29 853 + 2 854
b) 2 053 x 7
Câu 8: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 230 quyển vở, ngày thứ hai bán được nhiều
hơn ngày thứ nhất 25 quyển vở, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai 42 quyển vở.
Hỏi cả ba ngày bán được bao nhiêu quyển vở? (1 điểm)
Bài giải
Câu 9: Cho các thẻ số như hình dưới đây. Em hãy tạo thành một số chẵn lớn nhất có 6
chữ số khác nhau. (1 điểm)
Câu 10: Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Tìm hai số đó, biết số lớn nhiều
hơn số bé 200 đơn vị.
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu
Đáp án
1 (M1)
C
2 (M1)
B
3 (M1)
A
4 (M2)
D
5 (M2)
B
6 (M2)
D
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 7 (M2, 1 điểm): Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
a/ 23 707
b/ 14 371
Câu 8 (M2, 1 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 230 quyển vở, ngày thứ hai
bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 25 quyển vở, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai
42 quyển vở. Hỏi cả ba ngày bán được bao ngiêu quyển vở? (1 điểm)
Bài giải
Ngày thứ hai bán được số quyển vở là: (0,15)
230 + 25 = 255 (quyển) (0,15)
Ngày thứ ba bán được số quyển vở là: (0,15)
255 - 42 = 213 (quyển) (0,15)
Cả ba ngày bán được số quyển vở là: (0,15)
230 + 255 + 213 = 698 (quyển) (0,15)
Đáp số: 698 quyển vở (0,1)
Câu 9 (M3, 1 điểm): Cho các thẻ số như hình dưới đây. Em hãy tạo thành một số chẵn
lớn nhất có 6 chữ số khác nhau.
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 865 314
Câu 10 (M3, 1 điểm): Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Tìm hai số đó,
biết số lớn gấp 3 lần số bé.
Giải
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là số: 998
Số bé là:
(998 – 200) : 2 = 399
Số lớn là:
399 + 200 = 599
Đáp số: Số bé là: 399
Số lớn là: 599
(0,3đ)
(0,1đ)
(0,2đ)
(0,1đ)
(0,2đ)
(0,1đ)
KHỐI 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Khối lớp: 4
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Đặt tính và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến năm, sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên
tiếp.
- Nhận biết số chẵn, số lẻ trong dãy số.
- Chuyển đổi số đo thời gian, diện tích, khối lượng đã học.
- Giải bài toán bằng 3 bước tính.
- Các bài toán liên quan đến yếu tố hình học đã học. Tính chu vi , diện tích và giải các bài toán liên quan đến các hình (hình chữ
nhật, hình vuông ).
2. Kỹ năng
- Đọc, viết , nhận biết giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó trong từng hàng và lớp .
- Vận dụng kiến thức để làm được các bài toán bằng 3 bước tính.
- Đổi đơn vị đo các đại lượng và giải bài toán liên quan đến đơn vị đo các đại lượng.
- Tính chu vi, diện tích, vận dụng giải các bài toán liên quan đến các hình (hình chữ nhật, hình vuông)
3. Năng lực :
- Rèn luyện năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán, sử dụng công cụ toán, kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập
thực tiễn;
- Phát triển năng lực tư duy, sáng tạo.
II. CẤU TRÚC ĐỀ
- Tỷ lệ giữa các mạch kiến thức: Số học: 60%; Đại lượng và đo đại lượng: 20% ; Hình học: 20%;
- Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận. Tỉ lệ trắc nghiệm và tự luận: 6/4
-Tổng điểm: 10 điểm - Tổng số câu: 10 câu.
- Tỷ lệ điểm giữa các mức độ nhận thức: M1: 40% ; M2: 40% ; M3: 20%
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mạch KT
Mức 1
TN
1. Số và
phép tính
(60%)
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
Câu số
Đại lượng, đo
đại lượng
(20%)
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
Câu số
Yếu tố hình
học
(20%)
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
Câu số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
- Tính giá trị
Biểu thứ chứa
chữ.
-- Đọc, viết, so -Thực hiện các
sánh các số có 6 phép tính với số
chữ số.
có 6 chữ số.
- Giải bài toán
bằng 3 bước tính.
1
1= 10%
1
- Đơn vị đo khối
lượng: Yến, tạ,
tấn; Đơn vị đo
thời gian: giây,
thế kỉ
- Ước lượng kết
quả đo lường
1
1= 10%
2
-Nhận biết góc
vuông, góc
nhọn, góc
tù ,góc bẹt
1
1= 10%
4
Đổi đơn vị đo
diện tích: Đề xi – mét vuông;
Mét vuông và
Mi – li – mét
vuông;
1
1= 10%
3
3
4= 40%
1
1= 10%
5
- Đếm số góc
vuông, góc
nhọn, góc tù,
góc bẹt trong
hình
1
1= 10%
6
3
3= 30%
2
2= 20%
7,8
TN
Tổng
TL
TN
TL
- Các bài toán
tư duy về số tự
nhiên, số chẵn,
số lẻ, quy luật
của dãy số, bài
toán vận dụng
thực tiễn
2
2= 20%
9,10
2
2= 20%
1;4
4
4= 40%
7;8,9,10
2
2= 20%
2;5
2
2 = 20%
2
2 = 20%
2
2= 20%
3,6
6
6 = 60%
4
4= 40%
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO .....
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4-NĂM HỌC 20...-20...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên học sinh: ………………………………………........... Lớp: ……………
Điểm bài kiểm tra
Họ tên, chữ kí giáo viên chấm
Nhận xét: .................................................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1: Đoạn đường ABCD gồm 3 đoạn như hình vẽ bên. Tính độ dài quãng đường
ABDC với a = 2 km, b = 4 km? (1 điểm)
A. 6 km
C. 9 km
B. 8 km
D. 12 km
Câu 2: Trọng lượng con voi tương ứng với số đo nào dưới đây? (1 điểm)
A. 4 yến
C. 4 tạ
B. 4 tấn
D. 4 kg
Câu 3: Kim dài và kim phút của đồng hồ bên tạo thành góc gì? (1 điểm)
A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 4: Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? (1 điểm)
A. 567 899; 547 898; 567 897; 567 896
B. 978 653; 979 653; 970 653; 980 653
C. 865 742; 865 842; 865 942; 865 043
D. 754 219; 764 219; 774 219; 775 219
Câu 5: 1 m2 50 dm2 = …………. cm2Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (1 điểm)
A. 150 dm2
B. 150
C. 105 dm2
B. 105
Câu 6: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a) 29 853 + 2 854
b) 2 053 x 7
Câu 8: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 230 quyển vở, ngày thứ hai bán được nhiều
hơn ngày thứ nhất 25 quyển vở, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai 42 quyển vở.
Hỏi cả ba ngày bán được bao nhiêu quyển vở? (1 điểm)
Bài giải
Câu 9: Cho các thẻ số như hình dưới đây. Em hãy tạo thành một số chẵn lớn nhất có 6
chữ số khác nhau. (1 điểm)
Câu 10: Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Tìm hai số đó, biết số lớn nhiều
hơn số bé 200 đơn vị.
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu
Đáp án
1 (M1)
C
2 (M1)
B
3 (M1)
A
4 (M2)
D
5 (M2)
B
6 (M2)
D
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 7 (M2, 1 điểm): Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
a/ 23 707
b/ 14 371
Câu 8 (M2, 1 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 230 quyển vở, ngày thứ hai
bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 25 quyển vở, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai
42 quyển vở. Hỏi cả ba ngày bán được bao ngiêu quyển vở? (1 điểm)
Bài giải
Ngày thứ hai bán được số quyển vở là: (0,15)
230 + 25 = 255 (quyển) (0,15)
Ngày thứ ba bán được số quyển vở là: (0,15)
255 - 42 = 213 (quyển) (0,15)
Cả ba ngày bán được số quyển vở là: (0,15)
230 + 255 + 213 = 698 (quyển) (0,15)
Đáp số: 698 quyển vở (0,1)
Câu 9 (M3, 1 điểm): Cho các thẻ số như hình dưới đây. Em hãy tạo thành một số chẵn
lớn nhất có 6 chữ số khác nhau.
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 865 314
Câu 10 (M3, 1 điểm): Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Tìm hai số đó,
biết số lớn gấp 3 lần số bé.
Giải
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là số: 998
Số bé là:
(998 – 200) : 2 = 399
Số lớn là:
399 + 200 = 599
Đáp số: Số bé là: 399
Số lớn là: 599
(0,3đ)
(0,1đ)
(0,2đ)
(0,1đ)
(0,2đ)
(0,1đ)
 








Các ý kiến mới nhất