Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngụy Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 22h:59' 05-11-2023
Dung lượng: 218.0 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Ngụy Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 22h:59' 05-11-2023
Dung lượng: 218.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1:
Đề ôn thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1. (1 điểm): Viết chữ hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a. Số 25,42 đọc: .......................................................................................................
b. Số thập phân có 6 chục, hai trăm ba mươi tư phần nghìn viết là: ......................
Bài 2. (1 điểm): Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709 ; 4,907 là:
A. 4,079
B. 4,709
C. 4,907
D. 4,079
Bài 3. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,04dam = ............m............cm
b) 8,25 dm2 = ................m2
c) 75 kg = ...............tấn
d) 12 m2 5 cm2 = ................ m2
Bài 4. (1 điểm):
a) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
b) Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Trong 6 ngày đội công
nhân đó đào được số mét mương là:
A. 60m
B. 360m
C. 180m
D. 90m
Bài 5. (1 điểm): Trung bình mỗi năm nhà em ăn hết 1,8 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi
tháng nhà em ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trả lời: Trung bình mỗi tháng nhà em ăn hết .................................................
Bài 6. (1điểm): Mua 15 bộ đồ dùng học toán hết 450 000 đồng. Hỏi mua 30 bộ đồ
dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 7. (1 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng
3
bằng 5 chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 65kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 8: (1 điểm) Một xe tải có trọng tải 8 tấn được giao vận chuyển 254 tấn hàng.
Em hãy tính giúp chú lái xe phải chở ít nhất bao nhiêu chuyến để hết lô hàng nói
trên.
Trả lời: Cần: ..................... chuyến
ĐÁP ÁN 1
Bài 1. (1 điểm): Viết chữ hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a. Số 25,42 đọc: Hai mươi lăm phẩy bốn mươi hai
b. Số thập phân có 6 chục, hai trăm ba mươi tư phần nghìn viết là: 60,234
Bài 2. (1 điểm): Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709 ; 4,907 là:
C. 4,907
Bài 3. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,04dam = 50m40cm
b) 8,25 dm2 = 0,0825m2
c) 75 kg = 0,075tấn
d) 12 m2 5 cm2 = 12,0005 m2
Bài 4. (1 điểm):
a) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
C. 5 và 6
b) Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Trong 6 ngày đội công
nhân đó đào được số mét mương là:
B. 360m
Bài 5. (1 điểm): Trả lời: Trung bình mỗi tháng nhà em ăn hết 15 kg gạo.
Bài 6. (1điểm):
Bài giải:
Mua một bộ đồ dùng học toán hết:
450 000 : 15 = 30 000(đồng)
Mua 30 bộ đồ dùng học toán hết:
30 000 x 30 = 900 000 (đồng)
Đáp số: 900 000 đồng
Bài 7. (1 điểm):
Bài giải:
Chiều dài của thửa ruộng là:
60 : 3 x 5 = 100 (m)
a) Diện tích của mảnh vườn là:
60 x 100 = 6000 (m2)
b) Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
6000 : 100 x 65 = 3900 (kg)
3900kg = 3,9 tấn
Đáp số : a) 6000 m2
b) 3,9 tấn (0,25 điểm)
Bài 8: (1 điểm) Cần ít nhất: 32 chuyến
Đề số 02
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
57
A. 100
111
C. 500
231
B. 105
1055
D. 1055
Câu 2. Chữ số 7 trong số thập phân 15,327 có giá trị là:
A. 7
C. 70
7
B. 1000
15327
D. 10
21
Câu 3. Viết phân số 1000 dưới dạng số thập phân được:
A. 21,0
B. 2,1
C. 0,21
D. 0,021
Câu 4. Số bé nhất trong các số 57,843; 56,834; 57,354; 56,345 là:
A. 57,843
B. 56,834
C. 57,354
D. 56,345
Câu 5. Một người trong 5 ngày làm được 30 sản phẩm. Với mức làm như thế để
được 48 sản phẩm người đó phải làm trong bao nhiêu ngày?
A. 6 ngày
B. 7 ngày
C. 8 ngày
D. 9 ngày
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1kg 38 g = .............. kg b) 6m2 15dm2 = ........... dm2
c) 12 ha = ................. km2 d) 4236m2 = ................. ha
Câu 2. Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:
2
3
3
a) 3 x 4 = ............................................................................................................
1
1
1
2
b) 2 : 4 = ...............................................................................................................
2
Câu 3. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát
nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó
cần bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5
Câu 4. Hiện nay mẹ hơn con 27 tuổi. Biết rằng sau 3 năm nữa tuổi mẹ bằng 2 tuổi
con. Tính tuổi hiện nay của mỗi người?
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐÁP ÁN 2
Câu 1: A.
Câu 2. B.
Câu 3. D.
Câu 4. D.
Câu 5. C. 8 ngày
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1kg 38 g = 1,038 kg
b) 6m2 15dm2 = 615 dm2
c) 12 ha = 0,12 km2
d) 4236m2 = 0,4236 ha
Câu 2. Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:
a) = 30
b) = 2/3
Câu 3.
Bài giải:
Diện tích căn phòng hình chữ nhật là
6 x 9 = 54 (m2)
Đổi 54 m2 = 5400 dm2
Diện tích viên gạch hình vuông có cạnh 3 dm là
3 x 3 = 9 (dm2)
Số viên gạch cần dùng để lát kín căn phòng đó là
5400 : 9 = 600 (viên)
Đáp số: 600 viên
Câu 4.
Bài giải:
Sau 3 năm nữa thì hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và mẹ vẫn hơn con 27
tuổi.
Hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là. 27 : 3 x 2 = 18 (tuổi)
Tuổi con hiện nay là: 18 – 3 = 15 (tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là: 15 + 27 = 42 (tuổi)
Đáp số: Con: 15 tuổi. Mẹ: 42 tuổi
Đề 03
Đề thi giữa học kỳ môn Toán lớp 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời hoặc kết
quả đúng:
3457
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số 1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 34,57
B. 3,457
C. 345,7
D. 0,3457
Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:
A. 0,647
B. 0,467
C. 647
D. 0,746
1
1
Câu 3: (0,5 điểm) 4 gấp bao nhiêu lần 8 ?
2
A. 24 lần
B. 18 lần
C. 12 lần
D. 9 lần
2
Câu 4: (0,5 điểm) 23 m = …… ha?
A. 0,23
B. 0,023
C. 0,0023
D. 0,00023
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
A. 40 m
B. 1,2 m
C. 1,6 m
D. 60 cm
Câu 6: (0,5 điểm) Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?
2
A. 3
3
C. 7
19
B. 25
1
D. 6
Câu 7: (0,5 điểm) Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua
45 hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?
A. 2 700 000 đồng
B. 270 000 đồng
C. 27 000 đồng
D. 300 000 đồng
Câu 8: (0,5 điểm) Tìm hai số tự nhiên X và Y sao cho X < 50,67 < Y
A. X = 49 và Y = 50
B. X = 49 và Y = 51
C. X = 50 và Y = 51
D. Không tìm được
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,08 ; 9,13 ; 8,89 ;
9,31 ; 8,09 ; 9,8
....................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A. 3kg 5g = .................... kg
B. 4 km 75 m = ............... m
C. 3456 kg = ................. tấn
D. 7,6256 ha = ............... m2
Bài 3: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng
3
4 chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
1
b. Biết rằng trung bình cứ 100m thì thu hoạch được 2 tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng
2
đó người ta thu được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 4: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9 m. Người ta lát
nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần
bao nhiêu viên gạch? (diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
26
37
Bài 5: (0,5 điểm): Hãy so sánh 2 phân số sau bằng cách hợp lí: 27 và 36
.................................................................................................................................
Đề 04
Đề thi giữa học kỳ môn Toán lớp 5
(3 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng:
3
Bài 1: Hỗn số 7 đọc là:
5
A. Năm ba phần bảy
B. Năm và ba phần bảy
C. Năm, ba phần bảy
D. Năm mươi ba phần bảy
Bài 2: Quan sát hình dưới đây và tính diện tích của hình thoi MNPQ. Biết: BC = 52
cm; AB = 75 cm
A. 39 m2
C. 39 cm2
B. 0,195 m2
D. 19,5 cm2
Bài 3: Trong các số thập phân: 0,27; 1,52; 2,43; 0,72 số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 2?
A. 0,27
B. 1,52
C. 2,43
D. 0,72
Bài 4: Giá trị chữ số 5 trong số: 78,0056 là
5
A. 10
5
B. 100
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. 5,28 m2 = 528 dm2
543
B. 100 = 54,3
PHẦN II: TỰ LUẬN (7điểm )
5
C. 1000
5
D. 10000
Bài 1: Đặt tính và tính
1
2
a) 2 + 3
=........................................................................................................
1
b) 2 2 - =........................................................................................................
c) 15 x =.............................................................................................................
d) : 4 =........................................................................................................
Bài 2:
a) Tính giá trị biểu thức :
27 x 35 : 3
b) Tìm x:
x - 50 = 414
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 3: Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 240 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m.
Tính diện tích thửa ruộng đó
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 4: Tính theo cách hợp lí:
(12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200 – 1808 x 25)
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN 4
PHẦN I: (3 điểm)
1. B. Năm và ba phần bảy
2. B. 0,195 m2
3. B. 1,52
5
4. C. 1000
5.
A. 5,28 m2 = 528 dm2
Đ
543
B. 100 = 54,3
S
PHẦN II: (7 điểm)
Bài 1. Mỗi câu 0,5đ
1
a) 2
+
2
3
1
b) 2 2 - = - = =
= + =
c) 15 x = = 9
Bài 2: 2đ
a) 27 x 35 : 3
=
945 : 3
=
315
Bài 3: 2đ
Bài 4 : 1đ
d.16/5 : 4 = 16/5 x ¼ = 16/20 = 4/5
b)
0.5đ
0.5đ
Bài giải
x – 50 = 414
x
= 414 + 50
x
= 464
Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)
240 : 2 = 120 (m)
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)
(120 – 20) : 2 = 50 (m)
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)
50 + 20 = 70 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
70 x 50 = 3500 (m2) (0,5 đ)
Đáp số: 3500 m2
(12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200 – 1808 x 25)
= (12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200– 45200)
0.5 đ
0.5đ
= (12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x 0
=0
ĐỀ 5:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Hỗn số
A.
bằng phân số nào?
B.
C.
D.
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số thập phân gồm ba chục năm đơn vị, chín phần mười, bảy phần
trăm và ba phần nghìn viết là:
A. 305,973
B. 35,973
C. 35793
D . 359,73
Câu 3: (0,5 điểm) 2m2 5dm2=………… m2
A. 205
B. 2,50
C. 2,5m2
D. 2,05
Câu 4: (0,5 điểm) Hình chữ nhật có diện tích 36cm2 và chiều dài 9cm thì chiều rộng
của nó là:……….
A. 6cm
B. 27cm
C. 4cm
Câu 5: (0,5 điểm) Trong các phân số
D. 8cm
, phân số nào có thể chuyển thành
phân số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 0,5 =
b) 0,91= 0,9100
Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức :
A.
B.
C.1
D.
Câu 8: ( 0,5 điểm) Hiệu của hai số là 50. Số thứ nhất bằng
là:
số thứ hai. Vậy hai số đó
A.
D. 350 và 400
70 và 80
B. 35 và 40
C.Không có kết quả nào
II. Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm) Tính:
a)
b)
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c)
d)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a. km =…………. m
b . 25,7m2 = ….. m2……..dm2
c. 13,52kg =……..…..g
d. 4 km2 97dam2 =………… km2
Câu 11: (2 điểm ) Trước đây siêu thị bán 6 hộp bánh trứng với số tiền là 108.000
đồng. Hiện nay có đợt giảm giá nên mỗi hộp bánh đã giảm 4500 đồng. Hỏi với
108.000 đồng, hiện nay có thể mua được bao nhiêu hộp bánh như thế?
Bài làm:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………...………….....................…
Câu 12 : (1 điểm) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số bé thì được số lớn. Tìm
số lớn, biết rằng số bé kém số lớn 23456 đơn vị.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………….....................……….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………….....................…...
…………………………………………………………………………………
....…………………
ĐỀ 6 -
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Hỗn số
A.
bằng phân số nào?
B.
C.
D.
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số thập phân gồm ba chục năm đơn vị, bảy phần mười, chín phần
trăm và ba phần nghìn viết là:
B. 305,973
B. 35,973
C. 35,793
D . 35,973
Câu 3: (0,5 điểm) 2km2 5hm2=………… hm2
A. 205
B. 2,50
C. 2,5m2
D. 2,05
Câu 4: (0,5 điểm) Hình chữ nhật có diện tích 54m2 và chiều dài 9m thì chiều rộng
của nó là:……….
A. 6cm
B. 27cm
C. 4cm
Câu 5: ( 0,5 điểm) Trong các phân số
D. 6m
, phân số nào có thể chuyển thành
phân số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 0,5 =
b) 0,91= 0,9100
Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức :
A.
B.
C.1
D.
Câu 8: ( 0,5 điểm) Hiệu của hai số là 50. Số thứ nhất bằng
là:
A. 400 và 350
B. 35 và 40
số thứ hai. Vậy hai số đó
C. Không có kết quả nào
D. 350 và 400
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm) Tính:
a)
b)
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c)
d)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a. km =…………. m
b . 25,7m2 = ….. m2……..dm2
c. 13,52kg =……..…..g
d. 4 km2 97dam =………… km
Câu 11: (2 điểm ) Trước đây siêu thị bán 7 hộp bánh trứng với số tiền là 126.000
đồng. Hiện nay có đợt giảm giá nên mỗi hộp bánh đã giảm 4000 đồng. Hỏi với
126.000 đồng, hiện nay có thể mua được bao nhiêu hộp bánh như thế?
Bài làm:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….....................…
Câu 12 : (1 điểm) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số bé thì được số lớn. Tìm
số lớn, biết rằng số bé kém số lớn 23456 đơn vị.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
....……...…………………………………….....................
……………………………....
………………………………………………………………………….....
……………………………………….....................
…………………………………………………………………………………
……………………
ĐÁP ÁN 5
ĐÁP ÁN BÀI KT GIỮA KÌ 1
I.Trắc nghiệm: (4 điểm). Học sinh khoanh vào mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Đề A
Đề B
Câu 6 : a) Sai
b) Đúng
II. Tự luận: (6 điểm).
Câu 9: (2 điểm). Mỗi kết quả đúng ghi 0,5 điểm.
a)
b)
c)
d)
=
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a. km = 200 m
b. 25,7m2 = 25m2 70dm2
c. 13,52kg =13520g
d. 4 km2 97dam2 =4,0097km2
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng trước đây là:
108.000: 6 = 18.000(đồng)
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng hiện nay là:
18.000 – 3.500 = 14.500(đồng)
Số hộp bánh hiện nay có thể mua là:
108.000 :14.500= 8(hộp bánh)
Đáp số: 8 hộp bánh.
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng trước đây là:
Câu126.000:
11: (2 điểm)
Đề A
Đề B
7 = 18.000(đồng)
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng hiện nay là:
18.000 – 4000 = 14.000(đồng)
Số hộp bánh hiện nay có thể mua là:
( Mọi cách giải khác nếu đúng đều được điểm tối đa, đáp số sai hoặc không có
đáp số trừ 0,25 điểm toàn bài. )
Câu 12 : (1 điểm) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số bé thì được số lớn vậy
số lớn gấp 10 lần số bé và thêm 2 đơn vị.
Số bé là: (23456 - 2) : (10 -1) = 2606
Số lớn là: 23456 + 2606 = 26062
Đáp số : 26062
ĐỀ 6
PHẦN I: Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các bài 1; 2; 3; 4:
Bài 1: Số “Tám mươi ba phẩy hai mươi bảy” được viết là:
A. 8,327
B. 83,27
C. 832,7
D. 83,027
Bài 2: Chữ số 6 trong số thập phân 59,657 thuộc hàng nào?:
A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng trăm
Bài 3: Số 65,07m viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là:
7
A.65 10 m
57
B. 6 10 m
7
57
C. 65 100 m
D. 6 100 m
Bài 4: Một mặt bàn hình vuông có chu vi là 28dm. Diện tích tích mặt bàn đó là:
A. 784dm2
B.112dm2
C. 56dm2
D. 49dm2
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Diện tích hình bình hành có độ dài cạnh đáy 8dm và chiều cao 6dm là..........
1
b) 5 km2 = …….ha
PHẦN II: Tự luận.
Bài 1: Tính:
1 5
a) 3 + 3
=……………………………………………………………………………..
4
2
b) 6 - 4
=……………………………………………………………………………….
5 4
c) 3 x 7
=……………………………………………………………………
2
7
d) 9 : 8 =
……………………………………………………………………
Bài 2:
a) Tìm y
2 4
y: =
5 3
b) Tính giá trị biểu thức
7 5 2
− x
5 2 6
=……
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………....................................
3
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, biết chiều dài bằng 2
chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 người ta thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi cả thửa
ruộng thu hoạch được bao nhiêu thóc?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 4: Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ cho thư viện, trung bình hai lớp 5A
và 5B quyên góp được 124 quyển sách. Biết lớp 5A quyên góp được nhiều hơn lớp
5B là 52 quyển sách. Hỏi lớp 5A quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đề 7
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng.
a/ Chữ số 7 trong số 264,073 có giá trị là:
A.
7
B. 10
7
7
C. 100
7
D. 1000
3
b/ Phân số 4 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,34
B. 0,75
C.
D. 3,4
7,5
c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 360 kg = …… tấn là:
A. 3,6
d/
B. 36
C. 0,36
D. 0,036
của 9 dm là:
A. 10
B. 70 cm
C. 9 cm
D. 0,9
đ/ 8 kg 2g = ………. kg , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 8200
B. 8,2
C. 8,002
D. 8,02
e/ 25dm 2 6cm 2 = ………. dm 2 , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 256
B. 25,6
C. 25,006
D. 25,06
Câu 2: (2.0 điểm). Tính
7 ¿ 21 ¿
1¿ ¿ ¿ 6 ¿ ¿ ¿
a. ¿ + ¿ x 8 =……………………………….......................................................
9 3
b/ 5 - 5 : 2 =……………………………………………………………………
Câu 3: (1 điểm). Tìm x, biết:
4
a/ 9 + x
3
= 14
b/ x :
8
9
2
= 17
...............................................………………..…………..…………………....
...............................................………………..…………..…………………....
...............................................………………..…………..…………………....
...............................................………………..…………..…………………....
Câu 4: (3.0 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng
3
bằng 4 chiều dài.
a/ Tính diện tích mảnh vườn đó?
b/ Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, biết rằng cứ 15 m2 thu hoạch được 10
kg rau. Hỏi cả mảnh vườn thu hoạch được bao nhiêu kí-lô-gam rau?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5: (2.5 điểm). Mua 2 tá bút chì hết 192 000 đồng. Hỏi mua 8 bút chì hết bao
nhiêu tiền?
(Biết 1 tá bút chì bằng 12 bút chì).
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP NĂM GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
1. MỘT SỐ LƯU Ý:
- Bài làm đạt điểm 10 phải đảm bảo được nội dung và hình thức.
- Chấm điểm trên nguyên tắc đúng đến đâu chấm điểm đến đó. Bài làm kết
quả đúng nhưng cách làm sai thì không ghi điểm.
- Điểm thập phân nhỏ nhất là 0,25 điểm.
2. CÁCH ĐÁNH GIÁ
Câu 1: (1.5 điểm). Mỗi câu khoanh đúng được 0.25 đ
a/ Chữ số 7 trong số 264,073 có giá trị là:
7
C. 100
3
b/ Phân số 4 được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,75
c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 360 kg = …… tấn là:
C. 0,36
d/
của 9 dm là:
C. 9 cm
d/ 8 kg 2g = ………. kg , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
C. 8,002
e/ 25dm 2 6cm 2 = ………. dm 2 , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
D. 25,06
Bài 2: (2.0 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 1,0 điểm.
a)
7 ¿ 21 ¿
1¿ ¿ ¿ 6 ¿ ¿ ¿
¿ ¿
+
x8=
1
7
+
21 ¿
48 ¿ ¿ ¿
¿
=
51
21
=
7¿
17¿ ¿ ¿
¿
b)
9 3
5 5
9 3
5 10
- : 2 = -
=
15
10
(0,5điểm)
(0,25 điểm)
3
2
= (0,25điểm)
Câu 3: (1 điểm). Tính đúng mỗi bài được 0.5 đ
4
a/ 9 + x
4
9 + x =
x =
...
Đề ôn thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1. (1 điểm): Viết chữ hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a. Số 25,42 đọc: .......................................................................................................
b. Số thập phân có 6 chục, hai trăm ba mươi tư phần nghìn viết là: ......................
Bài 2. (1 điểm): Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709 ; 4,907 là:
A. 4,079
B. 4,709
C. 4,907
D. 4,079
Bài 3. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,04dam = ............m............cm
b) 8,25 dm2 = ................m2
c) 75 kg = ...............tấn
d) 12 m2 5 cm2 = ................ m2
Bài 4. (1 điểm):
a) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
b) Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Trong 6 ngày đội công
nhân đó đào được số mét mương là:
A. 60m
B. 360m
C. 180m
D. 90m
Bài 5. (1 điểm): Trung bình mỗi năm nhà em ăn hết 1,8 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi
tháng nhà em ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trả lời: Trung bình mỗi tháng nhà em ăn hết .................................................
Bài 6. (1điểm): Mua 15 bộ đồ dùng học toán hết 450 000 đồng. Hỏi mua 30 bộ đồ
dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 7. (1 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng
3
bằng 5 chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 65kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 8: (1 điểm) Một xe tải có trọng tải 8 tấn được giao vận chuyển 254 tấn hàng.
Em hãy tính giúp chú lái xe phải chở ít nhất bao nhiêu chuyến để hết lô hàng nói
trên.
Trả lời: Cần: ..................... chuyến
ĐÁP ÁN 1
Bài 1. (1 điểm): Viết chữ hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a. Số 25,42 đọc: Hai mươi lăm phẩy bốn mươi hai
b. Số thập phân có 6 chục, hai trăm ba mươi tư phần nghìn viết là: 60,234
Bài 2. (1 điểm): Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709 ; 4,907 là:
C. 4,907
Bài 3. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,04dam = 50m40cm
b) 8,25 dm2 = 0,0825m2
c) 75 kg = 0,075tấn
d) 12 m2 5 cm2 = 12,0005 m2
Bài 4. (1 điểm):
a) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
C. 5 và 6
b) Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Trong 6 ngày đội công
nhân đó đào được số mét mương là:
B. 360m
Bài 5. (1 điểm): Trả lời: Trung bình mỗi tháng nhà em ăn hết 15 kg gạo.
Bài 6. (1điểm):
Bài giải:
Mua một bộ đồ dùng học toán hết:
450 000 : 15 = 30 000(đồng)
Mua 30 bộ đồ dùng học toán hết:
30 000 x 30 = 900 000 (đồng)
Đáp số: 900 000 đồng
Bài 7. (1 điểm):
Bài giải:
Chiều dài của thửa ruộng là:
60 : 3 x 5 = 100 (m)
a) Diện tích của mảnh vườn là:
60 x 100 = 6000 (m2)
b) Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
6000 : 100 x 65 = 3900 (kg)
3900kg = 3,9 tấn
Đáp số : a) 6000 m2
b) 3,9 tấn (0,25 điểm)
Bài 8: (1 điểm) Cần ít nhất: 32 chuyến
Đề số 02
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
57
A. 100
111
C. 500
231
B. 105
1055
D. 1055
Câu 2. Chữ số 7 trong số thập phân 15,327 có giá trị là:
A. 7
C. 70
7
B. 1000
15327
D. 10
21
Câu 3. Viết phân số 1000 dưới dạng số thập phân được:
A. 21,0
B. 2,1
C. 0,21
D. 0,021
Câu 4. Số bé nhất trong các số 57,843; 56,834; 57,354; 56,345 là:
A. 57,843
B. 56,834
C. 57,354
D. 56,345
Câu 5. Một người trong 5 ngày làm được 30 sản phẩm. Với mức làm như thế để
được 48 sản phẩm người đó phải làm trong bao nhiêu ngày?
A. 6 ngày
B. 7 ngày
C. 8 ngày
D. 9 ngày
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1kg 38 g = .............. kg b) 6m2 15dm2 = ........... dm2
c) 12 ha = ................. km2 d) 4236m2 = ................. ha
Câu 2. Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:
2
3
3
a) 3 x 4 = ............................................................................................................
1
1
1
2
b) 2 : 4 = ...............................................................................................................
2
Câu 3. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát
nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó
cần bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5
Câu 4. Hiện nay mẹ hơn con 27 tuổi. Biết rằng sau 3 năm nữa tuổi mẹ bằng 2 tuổi
con. Tính tuổi hiện nay của mỗi người?
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐÁP ÁN 2
Câu 1: A.
Câu 2. B.
Câu 3. D.
Câu 4. D.
Câu 5. C. 8 ngày
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1kg 38 g = 1,038 kg
b) 6m2 15dm2 = 615 dm2
c) 12 ha = 0,12 km2
d) 4236m2 = 0,4236 ha
Câu 2. Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:
a) = 30
b) = 2/3
Câu 3.
Bài giải:
Diện tích căn phòng hình chữ nhật là
6 x 9 = 54 (m2)
Đổi 54 m2 = 5400 dm2
Diện tích viên gạch hình vuông có cạnh 3 dm là
3 x 3 = 9 (dm2)
Số viên gạch cần dùng để lát kín căn phòng đó là
5400 : 9 = 600 (viên)
Đáp số: 600 viên
Câu 4.
Bài giải:
Sau 3 năm nữa thì hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi và mẹ vẫn hơn con 27
tuổi.
Hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là. 27 : 3 x 2 = 18 (tuổi)
Tuổi con hiện nay là: 18 – 3 = 15 (tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là: 15 + 27 = 42 (tuổi)
Đáp số: Con: 15 tuổi. Mẹ: 42 tuổi
Đề 03
Đề thi giữa học kỳ môn Toán lớp 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời hoặc kết
quả đúng:
3457
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số 1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 34,57
B. 3,457
C. 345,7
D. 0,3457
Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:
A. 0,647
B. 0,467
C. 647
D. 0,746
1
1
Câu 3: (0,5 điểm) 4 gấp bao nhiêu lần 8 ?
2
A. 24 lần
B. 18 lần
C. 12 lần
D. 9 lần
2
Câu 4: (0,5 điểm) 23 m = …… ha?
A. 0,23
B. 0,023
C. 0,0023
D. 0,00023
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
A. 40 m
B. 1,2 m
C. 1,6 m
D. 60 cm
Câu 6: (0,5 điểm) Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?
2
A. 3
3
C. 7
19
B. 25
1
D. 6
Câu 7: (0,5 điểm) Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua
45 hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?
A. 2 700 000 đồng
B. 270 000 đồng
C. 27 000 đồng
D. 300 000 đồng
Câu 8: (0,5 điểm) Tìm hai số tự nhiên X và Y sao cho X < 50,67 < Y
A. X = 49 và Y = 50
B. X = 49 và Y = 51
C. X = 50 và Y = 51
D. Không tìm được
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,08 ; 9,13 ; 8,89 ;
9,31 ; 8,09 ; 9,8
....................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A. 3kg 5g = .................... kg
B. 4 km 75 m = ............... m
C. 3456 kg = ................. tấn
D. 7,6256 ha = ............... m2
Bài 3: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng
3
4 chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
1
b. Biết rằng trung bình cứ 100m thì thu hoạch được 2 tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng
2
đó người ta thu được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 4: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9 m. Người ta lát
nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần
bao nhiêu viên gạch? (diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
26
37
Bài 5: (0,5 điểm): Hãy so sánh 2 phân số sau bằng cách hợp lí: 27 và 36
.................................................................................................................................
Đề 04
Đề thi giữa học kỳ môn Toán lớp 5
(3 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng:
3
Bài 1: Hỗn số 7 đọc là:
5
A. Năm ba phần bảy
B. Năm và ba phần bảy
C. Năm, ba phần bảy
D. Năm mươi ba phần bảy
Bài 2: Quan sát hình dưới đây và tính diện tích của hình thoi MNPQ. Biết: BC = 52
cm; AB = 75 cm
A. 39 m2
C. 39 cm2
B. 0,195 m2
D. 19,5 cm2
Bài 3: Trong các số thập phân: 0,27; 1,52; 2,43; 0,72 số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 2?
A. 0,27
B. 1,52
C. 2,43
D. 0,72
Bài 4: Giá trị chữ số 5 trong số: 78,0056 là
5
A. 10
5
B. 100
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. 5,28 m2 = 528 dm2
543
B. 100 = 54,3
PHẦN II: TỰ LUẬN (7điểm )
5
C. 1000
5
D. 10000
Bài 1: Đặt tính và tính
1
2
a) 2 + 3
=........................................................................................................
1
b) 2 2 - =........................................................................................................
c) 15 x =.............................................................................................................
d) : 4 =........................................................................................................
Bài 2:
a) Tính giá trị biểu thức :
27 x 35 : 3
b) Tìm x:
x - 50 = 414
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 3: Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 240 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m.
Tính diện tích thửa ruộng đó
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 4: Tính theo cách hợp lí:
(12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200 – 1808 x 25)
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN 4
PHẦN I: (3 điểm)
1. B. Năm và ba phần bảy
2. B. 0,195 m2
3. B. 1,52
5
4. C. 1000
5.
A. 5,28 m2 = 528 dm2
Đ
543
B. 100 = 54,3
S
PHẦN II: (7 điểm)
Bài 1. Mỗi câu 0,5đ
1
a) 2
+
2
3
1
b) 2 2 - = - = =
= + =
c) 15 x = = 9
Bài 2: 2đ
a) 27 x 35 : 3
=
945 : 3
=
315
Bài 3: 2đ
Bài 4 : 1đ
d.16/5 : 4 = 16/5 x ¼ = 16/20 = 4/5
b)
0.5đ
0.5đ
Bài giải
x – 50 = 414
x
= 414 + 50
x
= 464
Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)
240 : 2 = 120 (m)
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)
(120 – 20) : 2 = 50 (m)
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)
50 + 20 = 70 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
70 x 50 = 3500 (m2) (0,5 đ)
Đáp số: 3500 m2
(12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200 – 1808 x 25)
= (12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200– 45200)
0.5 đ
0.5đ
= (12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x 0
=0
ĐỀ 5:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Hỗn số
A.
bằng phân số nào?
B.
C.
D.
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số thập phân gồm ba chục năm đơn vị, chín phần mười, bảy phần
trăm và ba phần nghìn viết là:
A. 305,973
B. 35,973
C. 35793
D . 359,73
Câu 3: (0,5 điểm) 2m2 5dm2=………… m2
A. 205
B. 2,50
C. 2,5m2
D. 2,05
Câu 4: (0,5 điểm) Hình chữ nhật có diện tích 36cm2 và chiều dài 9cm thì chiều rộng
của nó là:……….
A. 6cm
B. 27cm
C. 4cm
Câu 5: (0,5 điểm) Trong các phân số
D. 8cm
, phân số nào có thể chuyển thành
phân số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 0,5 =
b) 0,91= 0,9100
Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức :
A.
B.
C.1
D.
Câu 8: ( 0,5 điểm) Hiệu của hai số là 50. Số thứ nhất bằng
là:
số thứ hai. Vậy hai số đó
A.
D. 350 và 400
70 và 80
B. 35 và 40
C.Không có kết quả nào
II. Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm) Tính:
a)
b)
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c)
d)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a. km =…………. m
b . 25,7m2 = ….. m2……..dm2
c. 13,52kg =……..…..g
d. 4 km2 97dam2 =………… km2
Câu 11: (2 điểm ) Trước đây siêu thị bán 6 hộp bánh trứng với số tiền là 108.000
đồng. Hiện nay có đợt giảm giá nên mỗi hộp bánh đã giảm 4500 đồng. Hỏi với
108.000 đồng, hiện nay có thể mua được bao nhiêu hộp bánh như thế?
Bài làm:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………...………….....................…
Câu 12 : (1 điểm) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số bé thì được số lớn. Tìm
số lớn, biết rằng số bé kém số lớn 23456 đơn vị.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………….....................……….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………….....................…...
…………………………………………………………………………………
....…………………
ĐỀ 6 -
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Hỗn số
A.
bằng phân số nào?
B.
C.
D.
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số thập phân gồm ba chục năm đơn vị, bảy phần mười, chín phần
trăm và ba phần nghìn viết là:
B. 305,973
B. 35,973
C. 35,793
D . 35,973
Câu 3: (0,5 điểm) 2km2 5hm2=………… hm2
A. 205
B. 2,50
C. 2,5m2
D. 2,05
Câu 4: (0,5 điểm) Hình chữ nhật có diện tích 54m2 và chiều dài 9m thì chiều rộng
của nó là:……….
A. 6cm
B. 27cm
C. 4cm
Câu 5: ( 0,5 điểm) Trong các phân số
D. 6m
, phân số nào có thể chuyển thành
phân số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 0,5 =
b) 0,91= 0,9100
Câu 7: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức :
A.
B.
C.1
D.
Câu 8: ( 0,5 điểm) Hiệu của hai số là 50. Số thứ nhất bằng
là:
A. 400 và 350
B. 35 và 40
số thứ hai. Vậy hai số đó
C. Không có kết quả nào
D. 350 và 400
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm) Tính:
a)
b)
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c)
d)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a. km =…………. m
b . 25,7m2 = ….. m2……..dm2
c. 13,52kg =……..…..g
d. 4 km2 97dam =………… km
Câu 11: (2 điểm ) Trước đây siêu thị bán 7 hộp bánh trứng với số tiền là 126.000
đồng. Hiện nay có đợt giảm giá nên mỗi hộp bánh đã giảm 4000 đồng. Hỏi với
126.000 đồng, hiện nay có thể mua được bao nhiêu hộp bánh như thế?
Bài làm:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….....................…
Câu 12 : (1 điểm) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số bé thì được số lớn. Tìm
số lớn, biết rằng số bé kém số lớn 23456 đơn vị.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
....……...…………………………………….....................
……………………………....
………………………………………………………………………….....
……………………………………….....................
…………………………………………………………………………………
……………………
ĐÁP ÁN 5
ĐÁP ÁN BÀI KT GIỮA KÌ 1
I.Trắc nghiệm: (4 điểm). Học sinh khoanh vào mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Đề A
Đề B
Câu 6 : a) Sai
b) Đúng
II. Tự luận: (6 điểm).
Câu 9: (2 điểm). Mỗi kết quả đúng ghi 0,5 điểm.
a)
b)
c)
d)
=
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a. km = 200 m
b. 25,7m2 = 25m2 70dm2
c. 13,52kg =13520g
d. 4 km2 97dam2 =4,0097km2
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng trước đây là:
108.000: 6 = 18.000(đồng)
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng hiện nay là:
18.000 – 3.500 = 14.500(đồng)
Số hộp bánh hiện nay có thể mua là:
108.000 :14.500= 8(hộp bánh)
Đáp số: 8 hộp bánh.
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng trước đây là:
Câu126.000:
11: (2 điểm)
Đề A
Đề B
7 = 18.000(đồng)
Số tiền mua 1 hộp bánh trứng hiện nay là:
18.000 – 4000 = 14.000(đồng)
Số hộp bánh hiện nay có thể mua là:
( Mọi cách giải khác nếu đúng đều được điểm tối đa, đáp số sai hoặc không có
đáp số trừ 0,25 điểm toàn bài. )
Câu 12 : (1 điểm) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số bé thì được số lớn vậy
số lớn gấp 10 lần số bé và thêm 2 đơn vị.
Số bé là: (23456 - 2) : (10 -1) = 2606
Số lớn là: 23456 + 2606 = 26062
Đáp số : 26062
ĐỀ 6
PHẦN I: Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các bài 1; 2; 3; 4:
Bài 1: Số “Tám mươi ba phẩy hai mươi bảy” được viết là:
A. 8,327
B. 83,27
C. 832,7
D. 83,027
Bài 2: Chữ số 6 trong số thập phân 59,657 thuộc hàng nào?:
A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng trăm
Bài 3: Số 65,07m viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là:
7
A.65 10 m
57
B. 6 10 m
7
57
C. 65 100 m
D. 6 100 m
Bài 4: Một mặt bàn hình vuông có chu vi là 28dm. Diện tích tích mặt bàn đó là:
A. 784dm2
B.112dm2
C. 56dm2
D. 49dm2
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Diện tích hình bình hành có độ dài cạnh đáy 8dm và chiều cao 6dm là..........
1
b) 5 km2 = …….ha
PHẦN II: Tự luận.
Bài 1: Tính:
1 5
a) 3 + 3
=……………………………………………………………………………..
4
2
b) 6 - 4
=……………………………………………………………………………….
5 4
c) 3 x 7
=……………………………………………………………………
2
7
d) 9 : 8 =
……………………………………………………………………
Bài 2:
a) Tìm y
2 4
y: =
5 3
b) Tính giá trị biểu thức
7 5 2
− x
5 2 6
=……
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………....................................
3
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, biết chiều dài bằng 2
chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 người ta thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi cả thửa
ruộng thu hoạch được bao nhiêu thóc?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 4: Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ cho thư viện, trung bình hai lớp 5A
và 5B quyên góp được 124 quyển sách. Biết lớp 5A quyên góp được nhiều hơn lớp
5B là 52 quyển sách. Hỏi lớp 5A quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đề 7
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng.
a/ Chữ số 7 trong số 264,073 có giá trị là:
A.
7
B. 10
7
7
C. 100
7
D. 1000
3
b/ Phân số 4 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,34
B. 0,75
C.
D. 3,4
7,5
c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 360 kg = …… tấn là:
A. 3,6
d/
B. 36
C. 0,36
D. 0,036
của 9 dm là:
A. 10
B. 70 cm
C. 9 cm
D. 0,9
đ/ 8 kg 2g = ………. kg , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 8200
B. 8,2
C. 8,002
D. 8,02
e/ 25dm 2 6cm 2 = ………. dm 2 , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 256
B. 25,6
C. 25,006
D. 25,06
Câu 2: (2.0 điểm). Tính
7 ¿ 21 ¿
1¿ ¿ ¿ 6 ¿ ¿ ¿
a. ¿ + ¿ x 8 =……………………………….......................................................
9 3
b/ 5 - 5 : 2 =……………………………………………………………………
Câu 3: (1 điểm). Tìm x, biết:
4
a/ 9 + x
3
= 14
b/ x :
8
9
2
= 17
...............................................………………..…………..…………………....
...............................................………………..…………..…………………....
...............................................………………..…………..…………………....
...............................................………………..…………..…………………....
Câu 4: (3.0 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng
3
bằng 4 chiều dài.
a/ Tính diện tích mảnh vườn đó?
b/ Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, biết rằng cứ 15 m2 thu hoạch được 10
kg rau. Hỏi cả mảnh vườn thu hoạch được bao nhiêu kí-lô-gam rau?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5: (2.5 điểm). Mua 2 tá bút chì hết 192 000 đồng. Hỏi mua 8 bút chì hết bao
nhiêu tiền?
(Biết 1 tá bút chì bằng 12 bút chì).
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP NĂM GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
1. MỘT SỐ LƯU Ý:
- Bài làm đạt điểm 10 phải đảm bảo được nội dung và hình thức.
- Chấm điểm trên nguyên tắc đúng đến đâu chấm điểm đến đó. Bài làm kết
quả đúng nhưng cách làm sai thì không ghi điểm.
- Điểm thập phân nhỏ nhất là 0,25 điểm.
2. CÁCH ĐÁNH GIÁ
Câu 1: (1.5 điểm). Mỗi câu khoanh đúng được 0.25 đ
a/ Chữ số 7 trong số 264,073 có giá trị là:
7
C. 100
3
b/ Phân số 4 được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,75
c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 360 kg = …… tấn là:
C. 0,36
d/
của 9 dm là:
C. 9 cm
d/ 8 kg 2g = ………. kg , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
C. 8,002
e/ 25dm 2 6cm 2 = ………. dm 2 , số thích hợp điền vào chỗ trống là:
D. 25,06
Bài 2: (2.0 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 1,0 điểm.
a)
7 ¿ 21 ¿
1¿ ¿ ¿ 6 ¿ ¿ ¿
¿ ¿
+
x8=
1
7
+
21 ¿
48 ¿ ¿ ¿
¿
=
51
21
=
7¿
17¿ ¿ ¿
¿
b)
9 3
5 5
9 3
5 10
- : 2 = -
=
15
10
(0,5điểm)
(0,25 điểm)
3
2
= (0,25điểm)
Câu 3: (1 điểm). Tính đúng mỗi bài được 0.5 đ
4
a/ 9 + x
4
9 + x =
x =
...
 








Các ý kiến mới nhất