Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và biên soạn
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 22h:25' 29-11-2023
Dung lượng: 206.5 KB
Số lượt tải: 811
Số lượt thích: 0 người
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I MÔN TOÁN 6
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

- Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên.
-Thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên.

Nhận biết
TN
KQ

2(câu 1,
2)
(0,5 đ)

TL

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
TNK
Q

1
Câu 3
(0,25 đ)

TL

Vận dụng
TN
KQ

TL

Vận dụng
cao
TN
TL
KQ

Tổng
TNK
Q

TL

%
Tổng
điểm

1 (câu 22a)
(0,5 đ)

-Biết số La Mã biểu diễn một số
tự nhiên.
1

2

3

Số tự nhiên

Số nguyên

Các hình
phẳng trong
thực tiễn
(12 tiết)

- Các phép tính với số tự nhiên.
- Phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên.
- Thứ tự thực hiện phép tính (có
ngoặc và không ngoặc)
-Tính chia hết trong tập hợp các
số tự nhiên.
- Số nguyên tố. ƯCLN, ước
chung và bội chung
- Nhận biết số đối của một số
nguyên
- Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
-Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên
Tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân

3

4,5
điểm

6

1

2,25
điểm

3

2

2.75
điểm

10
3(câu
4,5,6)
(0,75 đ)

1(câu 7)
(0,25đ)

3(câu
8,9,13)
(0,75 đ)

1 (câu 22b)
(0,5 đ)

3(câu
10,11,20
)

2(câu 16)
(0,25đ)

1
(1đ )

1(câu 21)
(1 đ)

(0,75 đ)
1(câu 14)
(0,25đ)
1(câu
15)
(0,25đ)

1(câu
15)
(0,25đ

1(câu 23a)
(1 đ)
1(câu 19)
(0,25đ

1(câu 23b)
(1 đ)

Tính đối
-Hình có trục đối xứng
xứng của
hình phẳng
4
trong thế
giới tự nhiên -Hình có tâm đối xứng
(8 tiết)
Tổng số câu
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

1(câu
12)
(0,25đ)

0,5
điểm

2

1(câu
17)
(0,25đ)
14
(3.5đ)

2
(0,5)
35

1
(0.5)

4
(3,5)

5
(1,0 )

10

1
(1)
10

45

45

20
(5)

6
(5)

26
10
điểm
100
100

55

II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. MÔN TOÁN -LỚP 6
TT

1

Nội dung kiến Đơn vị kiến thức
thức

Số tự nhiên

Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số
tự nhiên.

2 (TN)

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.

2( TN)

Các phép tính với Nhận biết:
số tự nhiên. Phép – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

2 (TN)

Thông
hiểu

1( TL)

Vận
dụng

Vận dụng
cao

tính luỹ thừa với Vận dụng:
số mũ tự nhiên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã
có, ...).

1 (TN)
1 (TL)

Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung

Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia
có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác

2 (TN)

1 (TL)

định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc
ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân
số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2

Số nguyên

Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các
số nguyên

Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

1 (TL)

1 (TN)

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Các phép tính với Nhận biết :
số nguyên. Tính – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội
chia hết trong tập trong tập hợp các số nguyên.
hợp các số
nguyên
3

Các hình phẳng
trong thực tiễn

Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều
Thông hiểu:

2 (TN)

2 (TN)

1(TL)

1 (TN)
1 (TN)

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
Tam giác đều, chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
hình vuông, lục góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
giác đều
mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau,
ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được hình vuông bằng dụng cụ học tập.

1 (TN)

Hình chữ nhật, Vận dụng
hình thoi, hình – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
bình hành, hình tính chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình bình hành.
thang cân

1 (TN)
1 (TL)

Tính đối xứng Hình có trục đối Nhận biết:
của hình phẳng
xứng
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
trong thế giới tự
nhiên

1 (TN)

Hình có tâm đối Nhận biết:
xứng
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.

1 (TN)

TRƯỜNG THCS EA LÊ
TỔ TOÁN TIN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6
( Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm (5,0 đ): Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
A. -2.
B. 0,75.
C. 6.
D. .
Câu 2. Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số La Mã XXI biểu diễn số tự nhiên
A. 21.
B.52.
C.10 .
D. 12.
Câu 4. Chữ số trong số
có giá trị là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia  .
Câu 6. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc:
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 7. Kết quả của phép tính
là:
A. 26.
B. 800.
C. 80
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 6?
A. 16.
B. 3.
C. 12.
Câu 9. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố?
A. .
B. .
C. .
Câu 10. Số đối của số 5 là

D.
D. 208.
D.2.
D.

A.
.
B. .
C. .
D.
Câu 11. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12 . Trong các biển báo dưới đây, các biển báo có trục đối xứng là

A.
Câu 13. Trong các số

B.

C.

.

.

.
.

D.

thì các số nguyên tố là

A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 14. Tổng 12 + (- 26) là bội của số nguyên nào trong các số dưới đây ?
A. 3
B. - 3
C. 7
D. - 9

.

Câu 15 . Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

A.
B.
C.
D.
2
Câu 16. Kết quả của phép tính: (-30) - 21 + (- 35 . 2) + (- 10) bằng ?
A. - 191
B. 21
C. 191
D. - 21
Câu17 . Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A.Tam giác đều.
B.Hình chữ nhật.
C.Hình thoi.
D.Hình vuông.
Câu 18. Trong hình lục giác đều:
A. Các góc bằng nhau và bằng 900 .
B. Đường chéo chính bằng đường chéo phụ.
C. Các góc bằng nhau và bằng 600.
D. Các đường chéo chính bằng nhau.
Câu 19. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10cm và chiều cao tương ứng bằng
3cm thì diện tích hình bình hành đó là:
A.30cm.
B.60cm2 .
C.26cm2.
D. 30cm2.
Câu 20. So sánh ba số 0;3;-12.
A. 0 < 3 <-12.
B. 0 < -12 <3.
C. 3 < -12 < 0.
D. -12 < 0 < 3.
PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 21:( 1 điểm)
Thực hiện phép tính: 12 - [ 25 + (6 - 3)2 ]
Câu 22: (1 điểm):
a. Biểu diễn các số sau bằng chữ số La Mã : 18; 23.
b. Tìm ƯCLN(48, 72, 120).
Câu 23: (2 điểm)
1. Vẽ hình vuông có cạnh bằng 3cm.
2. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 8m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 50cm thì cần bao nhiêu viên
gạch?
Câu 24 (1điểm):
Lịch xuất bến của một số xe buýt tại bến xe Buôn Ma Thuột được ghi trong bảng dưới đây. Giả
sử các xe buýt xuất bến lần đầu cùng lúc vào 5 giờ 30 phút. Hỏi vào thời điểm nào (Từ 11 giờ đến
17 giờ) các xe buýt này lại xuất bến cùng một lúc?
Bến xe Buôn Ma Thuột
Tuyến
Đi Ea Súp
Đi Lắk
Đi Ea Kar

Thời gian
15 phút/chuyến
25 phút/chuyến
20 phút/chuyến

-------------------------- HẾT --------------------------

TRƯỜNG THCS EA LÊ

HDC BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
(Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)
Câu 1
Đáp C
án

2
B

3
A

4
A

5
C

6
B

7
B

8
C

9
D

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A B C D D A D D D

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu

Hướng dẫn, tóm tắt lời giải

Câu 21

Điểm
1 điểm

Thực hiện phép tính: 12 - [ 25 + (6 - 3)2 ]
= 12 - [25 + 32 ]
= 12 - [25 + 9 ]
= 12 - 34 =
= - (34 - 12) = - 22
Câu 22
a. Số 18 biểu diễn dưới dạng số la mã là: XVIII
Số 23 biểu diễn dưới dạng số la mã là: XXIII

0,25
0,25
0,25
0,25
1,0 điểm
0,25
0,25

b) ƯCLN(48, 72, 120).
0,25
0,25
Câu 23
1)

2)

Vẽ đúng hình theo kích thước đã cho
a. Diện tích nền nhà là : 10.8= 80m2
b. Diện tích một viên gạch là 50.50 = 2500 cm2
Đổi 2500cm2 = 0,25 m2
Nát nền nhà cần số viên gạch là :
80: 0,25 = 320 ( viên)

Câu 24

2 ,0 điểm
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0 điểm

Thời gian các xe buýt này lại xuất bến cùng một lúc là BC(15,30,25)
15 = 3.5
20 = 22.5
25 = 52
BCNN(15,30,25)= 22.3.52 = 300
BC(15,30,25) = B(300) =
Thời gian tương ứng là để các xe buýt xuất phát cùng một lúc là sau 5

0,25
0,25

Tổng

giờ; 10 giờ ; 20 giờ …Kể từ lần đầu.
Vậy thời điểm các xe buýt này lại xuất bến cùng một lúc là 5 giờ 30
phút, 10 giờ 30 phút, 15 giờ 30 phút …..
Vậy thời điểm (Từ 11 giờ đến 17 giờ) các xe buýt này lại xuất bến
cùng một lúc là 15 giờ 30 phút.

0,25
0,25

5,0 điểm

* Lưu ý khi chấm bài:
Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
 
Gửi ý kiến