Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ hồng hạnh
Ngày gửi: 21h:44' 12-12-2023
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 223
Nguồn:
Người gửi: Võ hồng hạnh
Ngày gửi: 21h:44' 12-12-2023
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học ……………………..
Lớp: ……..…
KTĐK CUỐI HKI - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 4
Ngày kiểm tra: …/…/ 2023 - Thời gian: 40 phút
Giám thị 1
Họ và tên: …………………………...
Giám thị 2
……………………………………….
ĐIỂM
Nhận xét
Giám khảo 1
Giám khảo 2
……………………………………
……………………………………
…/3đ
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
…/0,5đ Câu 1: “Một triệu không nghìn ba trăm linh sáu” viết là:
A. 100 306
B. 1 000 306
C. 1 306 000
D. 1 000 360
…/0,5đ Câu 2: Trong số 20 785 140, chữ số 7 có giá trị là :
A. 700
B. 7 000 000
C. 70 000
D. 700 000
…/0,5đ Câu 3: Số 1 253 840, chữ số 1 thuộc lớp:
A. Đơn vị
B. nghìn
C. triệu
D. trăm
…/0,5đ Câu 4: Khi kim đồng hồ chỉ 6 giờ thì kim dài và kim ngắn tạo thành góc nào?
A. Góc bẹt
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc nhọn
…/0,5đ Câu 5: Trong hình dưới đây, cạnh PQ song song với những cạnh nào?
A. Cạnh DE, GH
B. Cạnh DG, EH
C. Cạnh PE, EH
D. Cạnh DE, PQ
…/0,5đ Câu 6: Trong hộp có hai viên bi màu đỏ, xanh. Mỗi bạn lấy ra 10 lần. Không nhìn
vào hộp, có thể lấy ra được viên bi màu:
A. Chỉ màu xanh
B. Chỉ màu vàng
C. Màu đỏ hoặc màu xanh
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Phần II: TỰ LUẬN: (7 điểm)
…/2đ Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 87 230 + 51 452
b) 84 184 - 3 356
….………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
…………………..………………………………………………………………….
…………………………..
………………………………………………………………………………………………
b) 5 304 x 4
c) 12 530 : 5
….………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
…………………..………………………………………………………………….
…………………………..
………………………………………………………………………………………………
…/1đ Bài 2: Sắp xếp các số tự nhiên sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
451 167 ; 514 167 ; 76 154 ; 76 514
….…………………………………………………………………………………………
…/1đ Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
1 068 x 2 : 6
=…………………………………
=………………………………
…/1đ Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
Một hình chữ nhật có chiều dài 50 dm, chiều rộng 20 dm.
Diện tích hình chữ nhật đó là:
b)
….………dm2 = …………m2
Thế kỉ XXI kéo dài từ năm …….. đến năm 2100
…/2đ Bài 5: Một công ty chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đi đầu, mỗi
ô tô chuyển được 35 tạ và 1 ô tô đi sau chuyển được 25 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô
chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ỦY BAN NHÂN DÂN H. BÌNH CHÁNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG LONG
Câu/ bài
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN - LỚP 4 - Năm học: 2023 – 2024
Đáp án
Số điểm
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
3 điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
7 điểm
B
B
C
A
B
C
Phần I: TỰ LUẬN
Bài 1
(2đ)
a)138 682
b)80 828
c) 21 216 d) 2 506
Đúng mỗi câu đạt
0,5 đ
21 216
Bài 2
(1đ)
Bài 3
(1đ)
Bài 4
(1đ)
Bài 5
(2đ)
76 514; 76 154 ; 514 167 ; 451 167
1đ
1068 x 2 : 6
= 2136 : 6
=
356
a) 1000 dm2 = 10 m2
Đúng mỗi bước
đạt (0.5đ)
b) 2001 đến năm 2100
Số tạ 5 ô tô chuyển
36 x 5 = 180 ( tạ)
Số tạ tất cả ô tô chuyển được là:
180 + 20 = 200( tạ)
Trung bình mỗi ô tô chở được là:
200 : 5 = 40 ( tạ)
40 tạ = 4 tấn
Đáp số: 4 tấn
Đúng mỗi câu đạt
0,5đ
- Lời giải đúng+
phép tính đúng
0,5 đ
- đổi đúng: 0,5 đ
Thíếu/ sai đáp số
hoặc đơn vị - 0,5
đ/ toàn bài
Lưu ý: HS giải
theo cách gộp để
tính trung bình
cộng vẫn tính
điểm.
ỦY BAN NHÂN DÂN H. BÌNH CHÁNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG LONG
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 4 – NĂM HỌC 2023 - 2024
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến thức
Mức 1
TN
Số và phép
tính
Hình học
và đo
lường
Đọc, viết số tự nhiên
Nhận biết giá trị theo vị trí
của từng chữ số trong mỗi số
Dãy số tự nhiên/ làm tròn số
Sắp xếp số theo thứ tự (một
nhóm không quá bốn số)
Tính giá trị biểu thức/ tính
bằng cách thuận tiện
Thực hiện phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số tự nhiên
Tìm số trung bình cộng, bài
toán giải bằng ba bước tính
Nhận biết góc nhọn/ tù/ bẹt
Nhận biết hai đường thẳng
vuông góc/ song song
Mức 2
TL
TN
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
Mức 3
TL
TN
Tổng cộng
TL
1 câu
1đ
1 câu
1đ
2câu
2đ
TN
TL
3 câu
1.5đ
5câu
6đ
2 câu
1đ
2 câu
1đ
1 câu
2đ
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
Chuyển đổi số đo khối
lượng, diện tích
Chuyển đổi số đo thời gian
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
Một số yếu Dãy số liệu, thống kê, xác
tố thống kê xuất
và xác suất
Tổng số câu
1 câu
0.5đ
1câu
0.5 đ
8 câu
4 câu
1 câu
6 câu
7 câu
Tổng số điểm
5đ
3đ
2đ
3đ
7đ
Tỉ lệ điểm theo các mạch kiến thức
Tỉ lệ điểm
theo mức độ nhận thức
Số và phép tính
Hình học và
đo lường
Một số yếu tố TK Mức
&XS
1
Mức
2
Mức
3
Điểm
7.5
2
0.5
5
3
2
Tỉ lệ
75
20
5
50
30
20
Tỉ lệ điểm
theo hình
thức
Trắc
Tự
nghiệm luậ
n
3
7
30
70
Lớp: ……..…
KTĐK CUỐI HKI - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 4
Ngày kiểm tra: …/…/ 2023 - Thời gian: 40 phút
Giám thị 1
Họ và tên: …………………………...
Giám thị 2
……………………………………….
ĐIỂM
Nhận xét
Giám khảo 1
Giám khảo 2
……………………………………
……………………………………
…/3đ
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
…/0,5đ Câu 1: “Một triệu không nghìn ba trăm linh sáu” viết là:
A. 100 306
B. 1 000 306
C. 1 306 000
D. 1 000 360
…/0,5đ Câu 2: Trong số 20 785 140, chữ số 7 có giá trị là :
A. 700
B. 7 000 000
C. 70 000
D. 700 000
…/0,5đ Câu 3: Số 1 253 840, chữ số 1 thuộc lớp:
A. Đơn vị
B. nghìn
C. triệu
D. trăm
…/0,5đ Câu 4: Khi kim đồng hồ chỉ 6 giờ thì kim dài và kim ngắn tạo thành góc nào?
A. Góc bẹt
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc nhọn
…/0,5đ Câu 5: Trong hình dưới đây, cạnh PQ song song với những cạnh nào?
A. Cạnh DE, GH
B. Cạnh DG, EH
C. Cạnh PE, EH
D. Cạnh DE, PQ
…/0,5đ Câu 6: Trong hộp có hai viên bi màu đỏ, xanh. Mỗi bạn lấy ra 10 lần. Không nhìn
vào hộp, có thể lấy ra được viên bi màu:
A. Chỉ màu xanh
B. Chỉ màu vàng
C. Màu đỏ hoặc màu xanh
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Phần II: TỰ LUẬN: (7 điểm)
…/2đ Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 87 230 + 51 452
b) 84 184 - 3 356
….………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
…………………..………………………………………………………………….
…………………………..
………………………………………………………………………………………………
b) 5 304 x 4
c) 12 530 : 5
….………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
…………………..………………………………………………………………….
…………………………..
………………………………………………………………………………………………
…/1đ Bài 2: Sắp xếp các số tự nhiên sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
451 167 ; 514 167 ; 76 154 ; 76 514
….…………………………………………………………………………………………
…/1đ Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
1 068 x 2 : 6
=…………………………………
=………………………………
…/1đ Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
Một hình chữ nhật có chiều dài 50 dm, chiều rộng 20 dm.
Diện tích hình chữ nhật đó là:
b)
….………dm2 = …………m2
Thế kỉ XXI kéo dài từ năm …….. đến năm 2100
…/2đ Bài 5: Một công ty chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đi đầu, mỗi
ô tô chuyển được 35 tạ và 1 ô tô đi sau chuyển được 25 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô
chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ỦY BAN NHÂN DÂN H. BÌNH CHÁNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG LONG
Câu/ bài
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN - LỚP 4 - Năm học: 2023 – 2024
Đáp án
Số điểm
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
3 điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
7 điểm
B
B
C
A
B
C
Phần I: TỰ LUẬN
Bài 1
(2đ)
a)138 682
b)80 828
c) 21 216 d) 2 506
Đúng mỗi câu đạt
0,5 đ
21 216
Bài 2
(1đ)
Bài 3
(1đ)
Bài 4
(1đ)
Bài 5
(2đ)
76 514; 76 154 ; 514 167 ; 451 167
1đ
1068 x 2 : 6
= 2136 : 6
=
356
a) 1000 dm2 = 10 m2
Đúng mỗi bước
đạt (0.5đ)
b) 2001 đến năm 2100
Số tạ 5 ô tô chuyển
36 x 5 = 180 ( tạ)
Số tạ tất cả ô tô chuyển được là:
180 + 20 = 200( tạ)
Trung bình mỗi ô tô chở được là:
200 : 5 = 40 ( tạ)
40 tạ = 4 tấn
Đáp số: 4 tấn
Đúng mỗi câu đạt
0,5đ
- Lời giải đúng+
phép tính đúng
0,5 đ
- đổi đúng: 0,5 đ
Thíếu/ sai đáp số
hoặc đơn vị - 0,5
đ/ toàn bài
Lưu ý: HS giải
theo cách gộp để
tính trung bình
cộng vẫn tính
điểm.
ỦY BAN NHÂN DÂN H. BÌNH CHÁNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG LONG
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 4 – NĂM HỌC 2023 - 2024
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến thức
Mức 1
TN
Số và phép
tính
Hình học
và đo
lường
Đọc, viết số tự nhiên
Nhận biết giá trị theo vị trí
của từng chữ số trong mỗi số
Dãy số tự nhiên/ làm tròn số
Sắp xếp số theo thứ tự (một
nhóm không quá bốn số)
Tính giá trị biểu thức/ tính
bằng cách thuận tiện
Thực hiện phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số tự nhiên
Tìm số trung bình cộng, bài
toán giải bằng ba bước tính
Nhận biết góc nhọn/ tù/ bẹt
Nhận biết hai đường thẳng
vuông góc/ song song
Mức 2
TL
TN
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
Mức 3
TL
TN
Tổng cộng
TL
1 câu
1đ
1 câu
1đ
2câu
2đ
TN
TL
3 câu
1.5đ
5câu
6đ
2 câu
1đ
2 câu
1đ
1 câu
2đ
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
Chuyển đổi số đo khối
lượng, diện tích
Chuyển đổi số đo thời gian
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
Một số yếu Dãy số liệu, thống kê, xác
tố thống kê xuất
và xác suất
Tổng số câu
1 câu
0.5đ
1câu
0.5 đ
8 câu
4 câu
1 câu
6 câu
7 câu
Tổng số điểm
5đ
3đ
2đ
3đ
7đ
Tỉ lệ điểm theo các mạch kiến thức
Tỉ lệ điểm
theo mức độ nhận thức
Số và phép tính
Hình học và
đo lường
Một số yếu tố TK Mức
&XS
1
Mức
2
Mức
3
Điểm
7.5
2
0.5
5
3
2
Tỉ lệ
75
20
5
50
30
20
Tỉ lệ điểm
theo hình
thức
Trắc
Tự
nghiệm luậ
n
3
7
30
70
 









Các ý kiến mới nhất