Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trinh
Ngày gửi: 09h:49' 16-12-2023
Dung lượng: 89.6 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trinh
Ngày gửi: 09h:49' 16-12-2023
Dung lượng: 89.6 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 9/12/2023
Ngày kiểm tra: 21/12
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
TIẾT 27: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
- Kiểm tra kiến thức kĩ năng cơ bản ở các nội dung kiến thức đã học về:
+ Chương 1: Vì sao phải học lịch sử?
+ Chương 2: Xã hội nguyên thủy
+ Chương 3: Xã hội cổ đại
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung phương pháp dạy học.
- Học sinh biết cách xác định yêu cầu làm bài và trình bày bài.
2. Năng lực
- Nhận thức và tư duy lịch sử, Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: So sánh, khái quát và
đánh giá các sự kiện Lịch sử.
- Củng cố một số năng lực chung cần đạt đối với học sinh: Năng lực tự chủ và tự học;
Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo...
-Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí đã học để làm trả lời câu hỏi
* Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
* Học sinh khuyết tật: Nhớ được trong bài trong HKI.
3. Phẩm chất: Hình thành ý thức nghiêm túc, tự giác, trách nhiệm của bản thân đối với
việc học tập, làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra
- Trắc nghiệm khách quan: 20%
- Tự luận: 80%
III. Chuẩn bị của GV và HS
1. Giáo viên
- Ma trận, đề, hướng dẫn chấm
2. Học sinh
- Ôn tập kiến thức đã học.
- Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập
IV. Tổ chức giờ kiểm tra
1. Phát đề
- GV phát đề theo yêu cầu
- HS nhận và soát đề.
2. Học sinh làm bài
3. Thu bài: GV thu bài và nhận xét giờ KT.
A. MA TRẬN
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
STT
CHƯƠNG/
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
NHẬN BIẾT
TN
Lịch sử và cuộc sống
1
Vì sao phải học
lịch sử
TL
THÔNG
HIỂU
TN
TL
VẬN DỤNG
CAO
TN
TL
VẬN DỤNG
TN
TL
0,25 điểm
2,5%
1 (Đ1)
Dựa vào đâu để biết và phục
dựng lại lịch sử
Thời gian trong lịch sử.
2
Xã hội nguyên
thủy
Nguồn gốc loài người
1 (Đ1)
Xã hội nguyên thủy
1 (Đ2)
Sự chuyển biến và phân hóa của
1 (Đ2)
xã hội nguyên thủy.
3
Xã hội cổ đại
Tổng %
điểm
Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
4 (Đ1/2)
Ấn Độ cổ đại
2 (Đ1/2)
1
1
Trung Quốc từ thời cổ đại đến
thế thế kỉ VII
Hy Lạp và La Mã cổ đại
Tổng
8 câu
Tỉ lệ %
20
15
Tổng điểm
2
1,5
1
1
2 câu
1 câu
1 câu
10
5
1,5
0,25 điểm
2,5%
0,25 điểm
2,5%
0,25 điểm
2,5%
1,75 điểm
17,5%
1 điểm
10%
1,75 điểm
17,5%
12 câu
50
5,0
B. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ Đơn vị
kiến thức
Lịch sử là gì?
Vì sao phải
học Lịch sử
Dựa vào đâu để
biết và phục
dựng lại lịch sử
1
Thời gian trong
lịch sử
2
Thời
nguyên
thuỷ
Nguồn gốc loài
người
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
Thông hiểu
- Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá
khứ.
- Giải thích được vì sao cần thiết phải học môn Lịch
sử.
Nhận biết
- Nêu được một số khái niệm về tư liệu hiện vật, tư
liệu truyền miệng,…
Thông hiểu
- Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?
- Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa
và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền
miệng, hiện vật, chữ viết,...).
Nhận biết
- Biết được một số khái niệm và cách tính thời gian
trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước
Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương
lịch,...
Vận dụng
- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ,
thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,…).
Nhận biết
- Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu
tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
Thông hiểu
- Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1 TN
(Đ1)
1 TN
(Đ1)
Tổng %
điểm
0,25 đ
2,5%
0,25 đ
2,5%
Xã hội nguyên
thuỷ
Sự chuyển biến
và phân hóa của
xã hội nguyên
thủy.
3
Xã hội cổ
đại
Ai Cập và Lưỡng
Hà cổ đại
tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
Vận dụng
- Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở
Đông Nam Á.
Nhận biết
- Trình bày được những nét chính về đời sống của
người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức
xã hội,...) trên Trái đất
- Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên
thuỷ trên đất nước Việt Nam.
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội
người nguyên thuỷ.
- Giải thích được vai trò của lao động đối với quá
trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của
con người và xã hội loài người
Nhận biết
- Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối
với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên
thuỷ sang xã hội có giai cấp.
- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên
thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ
Phùng Nguyên - Đồng Đậu - Gò Mun.
Thông hiểu
- Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ
Vận dụng cao
- Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự
chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang
xã hội có giai cấp.
Nhận biết
- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của
người Ai Cập và người Lưỡng Hà.
- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về
văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu
1 TN
(Đ2)
0,25 đ
2,5%
1 TN
(Đ2)
0,25 đ
2,5%
4 TN
(Đ1/2)
1,75
điểm
17,5%
1 TL
Ấn Độ cổ đại
Trung Quốc từ
thời cổ đại đến
thế kỉ VII
Hy Lạp và La
Mã cổ đại
- Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các
dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành
nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà.
Nhận biết
- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội
của Ấn Độ.
- Nhận biết được những thành tựu văn hoá tiêu biểu
của Ấn Độ.
Thông hiểu
- Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực
sông Ấn, sông Hằng.
Vận dụng cao
Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
Ấn Độ có ảnh hưởng đến hiện nay.
Nhận biết
- Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn
minh Trung Quốc.
Thông hiểu
- Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự
nhiên của
Trung Quốc cổ đại.
- Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác
lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần
Thuỷ Hoàng.
- Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán,
Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ.
Vận dụng
- Nhận xét những thành tựu nổi bật của văn minh
Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII.
Nhận biết
- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà
nước đế chế ở
Hy Lạp và La Mã.
- Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
Hy Lạp, La Mã.
2 TN
(Đ1/2)
1 điểm
10%
1 TL
1 TL
1,75
điểm
17,5%
1 TL
Số câu/Loại câu
Tỉ lệ %
Thông hiểu
- Giới thiệu và nhận xét được tác động về điều kiện
tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành,
phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã.
C. ĐỀ KIỂM TRA
8 TN
20%
2 TL
15%
1 TL
10%
1 TL
5%
12 câu
50%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao
đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm): Học Lịch sử để biết được
A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
D. sự vận động của thế giới tự nhiên
Câu 2 (0,25 điểm): Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam có niên đại sớm nhất được phát
hiện ở đâu?
A. Lạng Sơn
B. Phú Thọ
C. Lào Cai
D. Nam Định
Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới
đây?
A. Năm 4000 TCN.
B. Năm 3200 TCN.
C. Năm 2800 TCN.
D. Năm 2500 TCN.
Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5 (0,25 điểm): Người Lưỡng Hà cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại
là
A. đấu trường Cô-li-dê.
B. vườn treo Ba-bi-lon.
C. đại bảo tháp San-chi
D. kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào cao quý nhất trong xã hội
Ấn Độ cổ đại?
A. Vai-si-a.
B. Ksa-tri-a.
C. Bra-man
D. Su-đra.
Câu 8 (0,25 điểm): Phát minh nào dưới đây là của cư dân Ấn Độ cổ đại?
A. Hệ thống 10 chữ số.
B. Hệ chữ cái La-tinh.
C. Hệ thống 60 chữ số
D. Hệ chữ cái La Mã
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (0,75 điểm): Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh
Ai Cập?
Câu 10 (0,75 điểm): Trình bày các chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước?
Câu 11 (1,0 điểm): Trong những thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến
thế kỉ VII, em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao?
Câu 12 (0,5 điểm): Theo em, tôn giáo nào của Ấn Độ cổ đại vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay?
---Hết---
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
ĐỀ SỐ 2
MÔN: LỊCH SỬ 6
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm): Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng
thời gian nào?
A. Thiên niên kỉ II TCN
B. Thiên niên kỉ III TCN
C. Thiên niên kỉ IV TCN
D. Thiên niên kỉ V TCN
Câu 2 (0,25 điểm): Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đời sống vật chất của Người tối cổ?
A. Sinh sống trong các hang, động, mái đá.
B. Biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải và làm gốm
C. Biết làm đồ trang sức tinh tế, khéo léo
D. Chôn cất người chết cùng với đồ tùy táng.
Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào
dưới đây?
A. Thiên niên kỉ II TCN.
B. Thiên niên kỉ III TCN.
C. Thiên niên kỉ IV TCN.
D. Thiên niên kỉ V TCN.
Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5 (0,25 điểm): Người Ai Cập cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ
đại là
A. Đấu trường Cô-li-dê.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Đại bảo tháp San-chi
D. Kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội
Ấn Độ cổ đại?
A. Vai-si-a.
B. Ksa-tri-a.
C. Bra-man
D. Su-đra.
Câu 8 (0,25 điểm): Chữ viết nào dưới đây là của dân Ấn Độ cổ đại?
A. Chữ La- Tinh
B. Chữ Phạn
C. Chữ La - mã
D. Chữ Hán
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (0,75 điểm): Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh
Lưỡng Hà?
Câu 10 (0,75 điểm): Hãy mô tả quá trình thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng?
Câu 11 (1,0 điểm): Em hãy nhận xét các thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ
đại đến thế kỉ VII?
Câu 12 (0,5 điểm): Theo em, tác phẩm văn học nào của Ấn Độ có ảnh hưởng đến các giai đoạn
sau này?
---Hết---
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
ĐỀ SỐ 3
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
(DÀNH CHO HỌC SINH KT)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm): Học Lịch sử để biết được
A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
D. sự vận động của thế giới tự nhiên
Câu 2 (0,25 điểm): Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam có niên đại sớm nhất được phát
hiện ở đâu?
A. Lạng Sơn
B. Phú Thọ
C. Lào Cai
D. Nam Định
Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới
đây?
A. Năm 4000 TCN.
B. Năm 3200 TCN.
C. Năm 2800 TCN.
D. Năm 2500 TCN.
Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5 (0,25 điểm): Người Ai Cập cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ
đại là
A. Đấu trường Cô-li-dê.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Đại bảo tháp San-chi
D. Kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội
Ấn Độ cổ đại?
A. Vai-si-a.
B. Ksa-tri-a.
C. Bra-man
D. Su-đra.
Câu 8 (0,25 điểm): Chữ viết nào dưới đây là của dân Ấn Độ cổ đại?
A. Chữ La- Tinh
B. Chữ Phạn
C. Chữ La - mã
D. Chữ Hán
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Câu 9 (1,0 điểm): Em hãy nhận xét các thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại
đến thế kỉ VII?
---Hết---
ĐỀ SỐ 1
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
Đáp án
A
A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
9 (0,75 điểm)
10 (0,75 điểm)
11 (1,0 điểm)
12 (0,5 điểm)
3
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
Năm học 2023 - 2024
4
C
5
A
6
D
7
C
8
A`
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ĐIỂM
Điều kiện tự nhiên có tác động đến sự hình thành nền văn minh 1,0 đ
Ai Cập:
- Ai Cập nằm ở vùng Đông Bắc của châu Phi, hình thành trên lưu
0,5
vực sông Nin, nơi đây có lượng phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào
thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
- Các dòng sông trở thành những tuyến đường giao thương chính,
0,25
thúc đẩy thương mại ở Ai Cập phát triển
Chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước:
- Nhà Tần đã áp dụng chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật
0,25
chung trên cả nước.
- Sơ đồ sự phân hóa xã hội dưới thời nhà Tần:
0,5
- Học sinh nêu được thành tựu ấn tượng nhất đối với mình trong các
thành tựu nổi bật của Trung Quốc cổ đại như: Kinh Thi, Bộ sử kí,
Lịch, giấy, thuốc nổ, la bàn, kĩ thuật in,..
- Học sinh nêu được lí do mình ấn tượng với các thành tựu đó hợp lí.
0,5
Tôn giáo của Ấn Độ cổ đại vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay:
Phật giáo và Ấn Độ giáo đã vượt ra khỏi phạm vi lãnh thổ, trở thành
2 trong những tôn giáo có số lượng tín đồ đông đảo nhất trên thế
giới.
0,5 đ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
Đáp án
C
A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
0,5
ĐỀ SỐ 2
3
C
4
A
5
C
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
6
B
7
D
8
B
ĐIỂM
9 (0,75 điểm)
10 (0,75 điểm)
11 (1,0 điểm)
12 (0,5 điểm)
Điều kiện tự nhiên có tác động đến sự hình thành nền văn minh
Lưỡng Hà:
- Lưỡng Hà nằm ở khu vực Tây Nam Á, hình thành trên lưu vực của
hai con sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ, nơi đây có lượng phù sa màu
mỡ, nguồn nước dồi dào thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
- Các dòng sông trở thành những tuyến đường giao thương chính
thúc đẩy thương mại phát triển
Mô tả quá trình thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng:
+ Khoảng thế kỉ VIII TCN, nhà Chu suy yếu, các nước ở lưu vực
Hoàng Hà, Trường Giang nổi dậy và đánh chiếm lẫn nhau trong suốt
5 thế kỉ tiếp theo – sử sách gọi là thời Xuân Thu – Chiến Quốc.
+ Nửa sau thế kỉ III TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN.
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
- HS kể tên một số thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc
cổ đại: Kinh thi, thiết bị đo động đất,…(không cần kể đủ)
- HS nhận xét được: Trung Quốc cổ đại có nhiều thành tựu văn
minh tiến bộ, ở nhiều lĩnh vực có ảnh hưởng tích cực đến sự
phát triển của đất nước; có nhiều thành tựu có giá trị đến sau
này.
0,5
Tác phẩm văn học của Ấn Độ cổ đại có ảnh hưởng đến hiện nay:
Hai bộ sử thi: Mahabharata và Rammayana được truyền bá ra bên
ngoài, có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn học Ấn Độ và
Đông Nam Á sau này.
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
Đáp án
A
A
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
CÂU
ĐỀ SỐ 3
3
B
4
C
5
C
6
B
7
D
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS kể tên một số thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc
cổ đại: Kinh thi, thiết bị đo động đất,…(không cần kể đủ)
- HS nhận xét được: Trung Quốc cổ đại có nhiều thành tựu văn
9 (1,0 điểm)
minh tiến bộ, ở nhiều lĩnh vực có ảnh hưởng tích cực đến sự
phát triển của đất nước; có nhiều thành tựu có giá trị đến sau
này.
---Hết--DUYỆT CỦA TỔ CM
0,5
DUYỆT CỦA BGH
Người ra đề
8
B
ĐIỂM
0,5
0,5
Nguyễn Thùy Trinh
Ngày kiểm tra: 21/12
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
TIẾT 27: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
- Kiểm tra kiến thức kĩ năng cơ bản ở các nội dung kiến thức đã học về:
+ Chương 1: Vì sao phải học lịch sử?
+ Chương 2: Xã hội nguyên thủy
+ Chương 3: Xã hội cổ đại
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung phương pháp dạy học.
- Học sinh biết cách xác định yêu cầu làm bài và trình bày bài.
2. Năng lực
- Nhận thức và tư duy lịch sử, Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: So sánh, khái quát và
đánh giá các sự kiện Lịch sử.
- Củng cố một số năng lực chung cần đạt đối với học sinh: Năng lực tự chủ và tự học;
Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo...
-Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí đã học để làm trả lời câu hỏi
* Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
* Học sinh khuyết tật: Nhớ được trong bài trong HKI.
3. Phẩm chất: Hình thành ý thức nghiêm túc, tự giác, trách nhiệm của bản thân đối với
việc học tập, làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra
- Trắc nghiệm khách quan: 20%
- Tự luận: 80%
III. Chuẩn bị của GV và HS
1. Giáo viên
- Ma trận, đề, hướng dẫn chấm
2. Học sinh
- Ôn tập kiến thức đã học.
- Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập
IV. Tổ chức giờ kiểm tra
1. Phát đề
- GV phát đề theo yêu cầu
- HS nhận và soát đề.
2. Học sinh làm bài
3. Thu bài: GV thu bài và nhận xét giờ KT.
A. MA TRẬN
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
STT
CHƯƠNG/
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
NHẬN BIẾT
TN
Lịch sử và cuộc sống
1
Vì sao phải học
lịch sử
TL
THÔNG
HIỂU
TN
TL
VẬN DỤNG
CAO
TN
TL
VẬN DỤNG
TN
TL
0,25 điểm
2,5%
1 (Đ1)
Dựa vào đâu để biết và phục
dựng lại lịch sử
Thời gian trong lịch sử.
2
Xã hội nguyên
thủy
Nguồn gốc loài người
1 (Đ1)
Xã hội nguyên thủy
1 (Đ2)
Sự chuyển biến và phân hóa của
1 (Đ2)
xã hội nguyên thủy.
3
Xã hội cổ đại
Tổng %
điểm
Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
4 (Đ1/2)
Ấn Độ cổ đại
2 (Đ1/2)
1
1
Trung Quốc từ thời cổ đại đến
thế thế kỉ VII
Hy Lạp và La Mã cổ đại
Tổng
8 câu
Tỉ lệ %
20
15
Tổng điểm
2
1,5
1
1
2 câu
1 câu
1 câu
10
5
1,5
0,25 điểm
2,5%
0,25 điểm
2,5%
0,25 điểm
2,5%
1,75 điểm
17,5%
1 điểm
10%
1,75 điểm
17,5%
12 câu
50
5,0
B. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ Đơn vị
kiến thức
Lịch sử là gì?
Vì sao phải
học Lịch sử
Dựa vào đâu để
biết và phục
dựng lại lịch sử
1
Thời gian trong
lịch sử
2
Thời
nguyên
thuỷ
Nguồn gốc loài
người
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
Thông hiểu
- Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá
khứ.
- Giải thích được vì sao cần thiết phải học môn Lịch
sử.
Nhận biết
- Nêu được một số khái niệm về tư liệu hiện vật, tư
liệu truyền miệng,…
Thông hiểu
- Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?
- Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa
và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền
miệng, hiện vật, chữ viết,...).
Nhận biết
- Biết được một số khái niệm và cách tính thời gian
trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước
Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương
lịch,...
Vận dụng
- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ,
thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,…).
Nhận biết
- Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu
tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
Thông hiểu
- Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1 TN
(Đ1)
1 TN
(Đ1)
Tổng %
điểm
0,25 đ
2,5%
0,25 đ
2,5%
Xã hội nguyên
thuỷ
Sự chuyển biến
và phân hóa của
xã hội nguyên
thủy.
3
Xã hội cổ
đại
Ai Cập và Lưỡng
Hà cổ đại
tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
Vận dụng
- Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở
Đông Nam Á.
Nhận biết
- Trình bày được những nét chính về đời sống của
người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức
xã hội,...) trên Trái đất
- Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên
thuỷ trên đất nước Việt Nam.
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội
người nguyên thuỷ.
- Giải thích được vai trò của lao động đối với quá
trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của
con người và xã hội loài người
Nhận biết
- Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối
với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên
thuỷ sang xã hội có giai cấp.
- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên
thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ
Phùng Nguyên - Đồng Đậu - Gò Mun.
Thông hiểu
- Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ
Vận dụng cao
- Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự
chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang
xã hội có giai cấp.
Nhận biết
- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của
người Ai Cập và người Lưỡng Hà.
- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về
văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu
1 TN
(Đ2)
0,25 đ
2,5%
1 TN
(Đ2)
0,25 đ
2,5%
4 TN
(Đ1/2)
1,75
điểm
17,5%
1 TL
Ấn Độ cổ đại
Trung Quốc từ
thời cổ đại đến
thế kỉ VII
Hy Lạp và La
Mã cổ đại
- Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các
dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành
nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà.
Nhận biết
- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội
của Ấn Độ.
- Nhận biết được những thành tựu văn hoá tiêu biểu
của Ấn Độ.
Thông hiểu
- Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực
sông Ấn, sông Hằng.
Vận dụng cao
Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
Ấn Độ có ảnh hưởng đến hiện nay.
Nhận biết
- Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn
minh Trung Quốc.
Thông hiểu
- Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự
nhiên của
Trung Quốc cổ đại.
- Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác
lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần
Thuỷ Hoàng.
- Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán,
Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ.
Vận dụng
- Nhận xét những thành tựu nổi bật của văn minh
Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII.
Nhận biết
- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà
nước đế chế ở
Hy Lạp và La Mã.
- Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
Hy Lạp, La Mã.
2 TN
(Đ1/2)
1 điểm
10%
1 TL
1 TL
1,75
điểm
17,5%
1 TL
Số câu/Loại câu
Tỉ lệ %
Thông hiểu
- Giới thiệu và nhận xét được tác động về điều kiện
tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành,
phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã.
C. ĐỀ KIỂM TRA
8 TN
20%
2 TL
15%
1 TL
10%
1 TL
5%
12 câu
50%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao
đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm): Học Lịch sử để biết được
A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
D. sự vận động của thế giới tự nhiên
Câu 2 (0,25 điểm): Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam có niên đại sớm nhất được phát
hiện ở đâu?
A. Lạng Sơn
B. Phú Thọ
C. Lào Cai
D. Nam Định
Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới
đây?
A. Năm 4000 TCN.
B. Năm 3200 TCN.
C. Năm 2800 TCN.
D. Năm 2500 TCN.
Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5 (0,25 điểm): Người Lưỡng Hà cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại
là
A. đấu trường Cô-li-dê.
B. vườn treo Ba-bi-lon.
C. đại bảo tháp San-chi
D. kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào cao quý nhất trong xã hội
Ấn Độ cổ đại?
A. Vai-si-a.
B. Ksa-tri-a.
C. Bra-man
D. Su-đra.
Câu 8 (0,25 điểm): Phát minh nào dưới đây là của cư dân Ấn Độ cổ đại?
A. Hệ thống 10 chữ số.
B. Hệ chữ cái La-tinh.
C. Hệ thống 60 chữ số
D. Hệ chữ cái La Mã
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (0,75 điểm): Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh
Ai Cập?
Câu 10 (0,75 điểm): Trình bày các chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước?
Câu 11 (1,0 điểm): Trong những thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến
thế kỉ VII, em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao?
Câu 12 (0,5 điểm): Theo em, tôn giáo nào của Ấn Độ cổ đại vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay?
---Hết---
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
ĐỀ SỐ 2
MÔN: LỊCH SỬ 6
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm): Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng
thời gian nào?
A. Thiên niên kỉ II TCN
B. Thiên niên kỉ III TCN
C. Thiên niên kỉ IV TCN
D. Thiên niên kỉ V TCN
Câu 2 (0,25 điểm): Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đời sống vật chất của Người tối cổ?
A. Sinh sống trong các hang, động, mái đá.
B. Biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải và làm gốm
C. Biết làm đồ trang sức tinh tế, khéo léo
D. Chôn cất người chết cùng với đồ tùy táng.
Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào
dưới đây?
A. Thiên niên kỉ II TCN.
B. Thiên niên kỉ III TCN.
C. Thiên niên kỉ IV TCN.
D. Thiên niên kỉ V TCN.
Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5 (0,25 điểm): Người Ai Cập cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ
đại là
A. Đấu trường Cô-li-dê.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Đại bảo tháp San-chi
D. Kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội
Ấn Độ cổ đại?
A. Vai-si-a.
B. Ksa-tri-a.
C. Bra-man
D. Su-đra.
Câu 8 (0,25 điểm): Chữ viết nào dưới đây là của dân Ấn Độ cổ đại?
A. Chữ La- Tinh
B. Chữ Phạn
C. Chữ La - mã
D. Chữ Hán
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (0,75 điểm): Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh
Lưỡng Hà?
Câu 10 (0,75 điểm): Hãy mô tả quá trình thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng?
Câu 11 (1,0 điểm): Em hãy nhận xét các thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ
đại đến thế kỉ VII?
Câu 12 (0,5 điểm): Theo em, tác phẩm văn học nào của Ấn Độ có ảnh hưởng đến các giai đoạn
sau này?
---Hết---
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
ĐỀ SỐ 3
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
(DÀNH CHO HỌC SINH KT)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm): Học Lịch sử để biết được
A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
D. sự vận động của thế giới tự nhiên
Câu 2 (0,25 điểm): Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam có niên đại sớm nhất được phát
hiện ở đâu?
A. Lạng Sơn
B. Phú Thọ
C. Lào Cai
D. Nam Định
Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới
đây?
A. Năm 4000 TCN.
B. Năm 3200 TCN.
C. Năm 2800 TCN.
D. Năm 2500 TCN.
Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5 (0,25 điểm): Người Ai Cập cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ
đại là
A. Đấu trường Cô-li-dê.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Đại bảo tháp San-chi
D. Kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội
Ấn Độ cổ đại?
A. Vai-si-a.
B. Ksa-tri-a.
C. Bra-man
D. Su-đra.
Câu 8 (0,25 điểm): Chữ viết nào dưới đây là của dân Ấn Độ cổ đại?
A. Chữ La- Tinh
B. Chữ Phạn
C. Chữ La - mã
D. Chữ Hán
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Câu 9 (1,0 điểm): Em hãy nhận xét các thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại
đến thế kỉ VII?
---Hết---
ĐỀ SỐ 1
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
Đáp án
A
A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
9 (0,75 điểm)
10 (0,75 điểm)
11 (1,0 điểm)
12 (0,5 điểm)
3
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6
Năm học 2023 - 2024
4
C
5
A
6
D
7
C
8
A`
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ĐIỂM
Điều kiện tự nhiên có tác động đến sự hình thành nền văn minh 1,0 đ
Ai Cập:
- Ai Cập nằm ở vùng Đông Bắc của châu Phi, hình thành trên lưu
0,5
vực sông Nin, nơi đây có lượng phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào
thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
- Các dòng sông trở thành những tuyến đường giao thương chính,
0,25
thúc đẩy thương mại ở Ai Cập phát triển
Chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước:
- Nhà Tần đã áp dụng chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật
0,25
chung trên cả nước.
- Sơ đồ sự phân hóa xã hội dưới thời nhà Tần:
0,5
- Học sinh nêu được thành tựu ấn tượng nhất đối với mình trong các
thành tựu nổi bật của Trung Quốc cổ đại như: Kinh Thi, Bộ sử kí,
Lịch, giấy, thuốc nổ, la bàn, kĩ thuật in,..
- Học sinh nêu được lí do mình ấn tượng với các thành tựu đó hợp lí.
0,5
Tôn giáo của Ấn Độ cổ đại vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay:
Phật giáo và Ấn Độ giáo đã vượt ra khỏi phạm vi lãnh thổ, trở thành
2 trong những tôn giáo có số lượng tín đồ đông đảo nhất trên thế
giới.
0,5 đ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
Đáp án
C
A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
0,5
ĐỀ SỐ 2
3
C
4
A
5
C
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
6
B
7
D
8
B
ĐIỂM
9 (0,75 điểm)
10 (0,75 điểm)
11 (1,0 điểm)
12 (0,5 điểm)
Điều kiện tự nhiên có tác động đến sự hình thành nền văn minh
Lưỡng Hà:
- Lưỡng Hà nằm ở khu vực Tây Nam Á, hình thành trên lưu vực của
hai con sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ, nơi đây có lượng phù sa màu
mỡ, nguồn nước dồi dào thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
- Các dòng sông trở thành những tuyến đường giao thương chính
thúc đẩy thương mại phát triển
Mô tả quá trình thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng:
+ Khoảng thế kỉ VIII TCN, nhà Chu suy yếu, các nước ở lưu vực
Hoàng Hà, Trường Giang nổi dậy và đánh chiếm lẫn nhau trong suốt
5 thế kỉ tiếp theo – sử sách gọi là thời Xuân Thu – Chiến Quốc.
+ Nửa sau thế kỉ III TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN.
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
- HS kể tên một số thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc
cổ đại: Kinh thi, thiết bị đo động đất,…(không cần kể đủ)
- HS nhận xét được: Trung Quốc cổ đại có nhiều thành tựu văn
minh tiến bộ, ở nhiều lĩnh vực có ảnh hưởng tích cực đến sự
phát triển của đất nước; có nhiều thành tựu có giá trị đến sau
này.
0,5
Tác phẩm văn học của Ấn Độ cổ đại có ảnh hưởng đến hiện nay:
Hai bộ sử thi: Mahabharata và Rammayana được truyền bá ra bên
ngoài, có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn học Ấn Độ và
Đông Nam Á sau này.
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
Đáp án
A
A
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
CÂU
ĐỀ SỐ 3
3
B
4
C
5
C
6
B
7
D
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS kể tên một số thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc
cổ đại: Kinh thi, thiết bị đo động đất,…(không cần kể đủ)
- HS nhận xét được: Trung Quốc cổ đại có nhiều thành tựu văn
9 (1,0 điểm)
minh tiến bộ, ở nhiều lĩnh vực có ảnh hưởng tích cực đến sự
phát triển của đất nước; có nhiều thành tựu có giá trị đến sau
này.
---Hết--DUYỆT CỦA TỔ CM
0,5
DUYỆT CỦA BGH
Người ra đề
8
B
ĐIỂM
0,5
0,5
Nguyễn Thùy Trinh
 









Các ý kiến mới nhất