Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: sơn hoàng hạnh
Ngày gửi: 08h:04' 19-12-2023
Dung lượng: 557.5 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: sơn hoàng hạnh
Ngày gửi: 08h:04' 19-12-2023
Dung lượng: 557.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học 2 Phường 1
SỐ
KTĐK - CUỐI HKI - NĂM HỌC 2023 - 2024
Họ và tên HS :............................................ BÁO
Lớp:
MÔN : TIN HỌC – LỚP 3
DANH
Ngày kiểm tra:
/ 12/ 2023
Thời gian làm bài: 35 phút
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM
NHẬN XÉT
……………............................
………………………………
GIÁM KHẢO 1
GIÁM KHẢO 2
I. LÝ THUYẾT (5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Thông tin trong thời khóa biểu (hình dưới) thuộc thông tin dạng
nào? (0,5 điểm)
A. Hình ảnh, âm thanh.
B. Âm thanh, chữ.
C. Chữ, hình ảnh.
D. Con số, âm thanh.
Câu 2: Cho tình huống: “Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại”.
Trong tình huống này, thông tin nào được An tiếp nhận để xử lí? (0,5 điểm)
A. Nồi canh nóng.
B. Nồi canh nặng.
C. An là người nấu canh.
D. Bưng nồi canh phải cẩn thận.
Câu 3: Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ: (0,5 điểm)
A. Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.
B. Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.
C. Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian để tìm kiếm.
D. Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.
Câu 4: Những thông tin nào trên internet không phù hợp với em? (0,5 điểm)
A. Trò chơi bạo lực.
B. Những video phim kinh dị.
C. Phim hoạt hình.
D. Cả A và B.
Câu 5: Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính? (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Có mấy loại máy tính thông dụng? (0,5 điểm)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Chọn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính? (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Các phím xuất phát là: (0,5 điểm)
A. A S D F và J K L ;
B. A S D F
C. J K L ;
D. A S D F G H
Câu 9: Thông tin thường được thể hiện ở dạng nào? (0,5 điểm)
A. Chữ
B. Hình Ảnh
C. Âm thanh.
D. Cả 3 đều đúng
Câu 10: Trên hàng phím cơ sở, Phím Caps lock dùng để làm gì? (0,5 điểm)
A. Xuống dòng
B. Viết chữ in hoa
C. Thoát khỏi chương trình
D. Thụt đầu dòng.
Phần II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1,25 điểm) Em hãy điền vào chỗ chấm tên các hàng phím của khu
vực chính của bàn phím ở hình sau:
Câu 2: (2,25 điểm) Em hãy điền vào chỗ chấm các cụm từ còn thiếu để
hướng dẫn cách đặt ngay ngón tay lên đúng phím (sử dụng các cụm từ gợi ý
trong khung, một cụm từ có thể được dùng nhiều lần).
Ngón trỏ …………… đặt lên phím F, ……………. tay trái đặt lên phím D, ngón
áp út ……………… đặt lên phím S, ………………... tay trái đặt lên phím A,
…………………. tay phải đặt lên phím J, ngón giữa ……………. đặt lên phím K,
……………… tay phải đặt lên phím L, ngón út ………………. đặt nên phím chấm
phẩy, hai ngón tay cái đặt lên …………………
Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy sắp xếp các đồ vật ở Hình 2 vào Hình 1 sao cho
hợp lí. Em hãy vẽ sơ đồ hình cây để minh họa cho cách sắp xếp.
Đáp án Đề thi Tin học lớp 3 học kì 1 Chân trời sáng tạo
I. Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án C
A
B
D
B
C
D
A
D
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm)
a) Hàng phím số.
b) Hàng phím trên.
c) Hàng phím cơ sở.
d) Hàng phím dưới.
e) Hàng phím chứa dấu cách.
Câu 2. (2,25 điểm)
Ngón trỏ tay trái đặt lên phím F, ngón giữa tay trái đặt lên phím D, ngón áp út tay
trái đặt lên phím S, ngón út tay trái đặt lên phím A, ngón trỏ tay phải đặt lên phím J, ngón
giữa tay phải đặt lên phím K, ngón áp út tay phải đặt lên phím L, ngón út tay phải đặt nên
phím chấm phẩy, hai ngón tay cái đặt lên phím dấu cách .
Câu 3. (1,5 điểm)
- Em sẽ để đĩa ở giá phía trên, bát phía dưới và đũa, thìa để ở trong ống đựng đũa.
Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3
Mức độ nhận thức
Chủ đề
(1)
Tổng số câu
Nội dung/đơn Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
vị kiến thức
Số Số
Số
Số
Số câu Số câu
câu câu câu câu
TN
TL
TN TL TN TL
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Bài 1. Thông
tin và quyết 1
định
Tổng %
điểm
TN
TL
(9)
(10) (11)
1
5%
2
10%
Bài 3. Máy
CĐ 1:
tính – những
2
Máy tính người bạn
và em
mới
2
10%
Bài 4. Làm
việc với máy 1
tính
1
5%
Bài 2. Xử lí
thông tin
1
Bài 5. Tập gõ
1
bàn phím
1
1
(1,25
đ)
1
(2,25 1
đ)
2
CĐ B.
Bài 6. Xem
Mạng máy
tin và giải trí 1
tính và
trên Internet
Internet
1
CĐ C. Tổ
chức lưu
trữ, tìm
Bài 7. Sắp
kiếm và xếp để dễ tìm
trao đổi
thông tin
1
Tổng
7
Tỉ lệ %
4
2,5%
Tỉ lệ chung
75%
2
1
2
1
32,5%
25%
25%
40%
5%
1
(1,5
đ)
1
1
2
8
4
20%
50% 50% 100%
SỐ
KTĐK - CUỐI HKI - NĂM HỌC 2023 - 2024
Họ và tên HS :............................................ BÁO
Lớp:
MÔN : TIN HỌC – LỚP 3
DANH
Ngày kiểm tra:
/ 12/ 2023
Thời gian làm bài: 35 phút
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM
NHẬN XÉT
……………............................
………………………………
GIÁM KHẢO 1
GIÁM KHẢO 2
I. LÝ THUYẾT (5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Thông tin trong thời khóa biểu (hình dưới) thuộc thông tin dạng
nào? (0,5 điểm)
A. Hình ảnh, âm thanh.
B. Âm thanh, chữ.
C. Chữ, hình ảnh.
D. Con số, âm thanh.
Câu 2: Cho tình huống: “Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại”.
Trong tình huống này, thông tin nào được An tiếp nhận để xử lí? (0,5 điểm)
A. Nồi canh nóng.
B. Nồi canh nặng.
C. An là người nấu canh.
D. Bưng nồi canh phải cẩn thận.
Câu 3: Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ: (0,5 điểm)
A. Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.
B. Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.
C. Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian để tìm kiếm.
D. Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.
Câu 4: Những thông tin nào trên internet không phù hợp với em? (0,5 điểm)
A. Trò chơi bạo lực.
B. Những video phim kinh dị.
C. Phim hoạt hình.
D. Cả A và B.
Câu 5: Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính? (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Có mấy loại máy tính thông dụng? (0,5 điểm)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Chọn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính? (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Các phím xuất phát là: (0,5 điểm)
A. A S D F và J K L ;
B. A S D F
C. J K L ;
D. A S D F G H
Câu 9: Thông tin thường được thể hiện ở dạng nào? (0,5 điểm)
A. Chữ
B. Hình Ảnh
C. Âm thanh.
D. Cả 3 đều đúng
Câu 10: Trên hàng phím cơ sở, Phím Caps lock dùng để làm gì? (0,5 điểm)
A. Xuống dòng
B. Viết chữ in hoa
C. Thoát khỏi chương trình
D. Thụt đầu dòng.
Phần II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1,25 điểm) Em hãy điền vào chỗ chấm tên các hàng phím của khu
vực chính của bàn phím ở hình sau:
Câu 2: (2,25 điểm) Em hãy điền vào chỗ chấm các cụm từ còn thiếu để
hướng dẫn cách đặt ngay ngón tay lên đúng phím (sử dụng các cụm từ gợi ý
trong khung, một cụm từ có thể được dùng nhiều lần).
Ngón trỏ …………… đặt lên phím F, ……………. tay trái đặt lên phím D, ngón
áp út ……………… đặt lên phím S, ………………... tay trái đặt lên phím A,
…………………. tay phải đặt lên phím J, ngón giữa ……………. đặt lên phím K,
……………… tay phải đặt lên phím L, ngón út ………………. đặt nên phím chấm
phẩy, hai ngón tay cái đặt lên …………………
Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy sắp xếp các đồ vật ở Hình 2 vào Hình 1 sao cho
hợp lí. Em hãy vẽ sơ đồ hình cây để minh họa cho cách sắp xếp.
Đáp án Đề thi Tin học lớp 3 học kì 1 Chân trời sáng tạo
I. Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án C
A
B
D
B
C
D
A
D
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm)
a) Hàng phím số.
b) Hàng phím trên.
c) Hàng phím cơ sở.
d) Hàng phím dưới.
e) Hàng phím chứa dấu cách.
Câu 2. (2,25 điểm)
Ngón trỏ tay trái đặt lên phím F, ngón giữa tay trái đặt lên phím D, ngón áp út tay
trái đặt lên phím S, ngón út tay trái đặt lên phím A, ngón trỏ tay phải đặt lên phím J, ngón
giữa tay phải đặt lên phím K, ngón áp út tay phải đặt lên phím L, ngón út tay phải đặt nên
phím chấm phẩy, hai ngón tay cái đặt lên phím dấu cách .
Câu 3. (1,5 điểm)
- Em sẽ để đĩa ở giá phía trên, bát phía dưới và đũa, thìa để ở trong ống đựng đũa.
Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3
Mức độ nhận thức
Chủ đề
(1)
Tổng số câu
Nội dung/đơn Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
vị kiến thức
Số Số
Số
Số
Số câu Số câu
câu câu câu câu
TN
TL
TN TL TN TL
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Bài 1. Thông
tin và quyết 1
định
Tổng %
điểm
TN
TL
(9)
(10) (11)
1
5%
2
10%
Bài 3. Máy
CĐ 1:
tính – những
2
Máy tính người bạn
và em
mới
2
10%
Bài 4. Làm
việc với máy 1
tính
1
5%
Bài 2. Xử lí
thông tin
1
Bài 5. Tập gõ
1
bàn phím
1
1
(1,25
đ)
1
(2,25 1
đ)
2
CĐ B.
Bài 6. Xem
Mạng máy
tin và giải trí 1
tính và
trên Internet
Internet
1
CĐ C. Tổ
chức lưu
trữ, tìm
Bài 7. Sắp
kiếm và xếp để dễ tìm
trao đổi
thông tin
1
Tổng
7
Tỉ lệ %
4
2,5%
Tỉ lệ chung
75%
2
1
2
1
32,5%
25%
25%
40%
5%
1
(1,5
đ)
1
1
2
8
4
20%
50% 50% 100%
 








Các ý kiến mới nhất