Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nguyễn Thiên Ý
Ngày gửi: 08h:28' 21-12-2023
Dung lượng: 528.5 KB
Số lượt tải: 552
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nguyễn Thiên Ý
Ngày gửi: 08h:28' 21-12-2023
Dung lượng: 528.5 KB
Số lượt tải: 552
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Trường TH Thông Bình 2
NĂM HỌC: 2023-2024
Lớp: 3A........
MÔN: TOÁN
Họ và tên:.........................................................................................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
.................................................................................................................................................................................................. ......................
...........................................................................................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng của những câu 1, 2, 3,4,5,6,7 :
Câu 1. ( 1 đ )
a. Số liền trước của số 735 là số:(0.5 đ )
A. 736
B. 734
b. Số 442 được đọc là:(0.5 đ )
A. Bốn bốn hai
B. Bốn trăm bốn mươi hai
C. 753
D. 735
C. Bốn trăm bốn hai
D. Bốn tăm bốn mươi hai
Câu 2. Một phần hai số ngôi sao là ? (1đ)
A. 5 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
Câu 3. Số? (1đ)
A. 132
B. 231
D. 3 ngôi sao
C. 131
D. 138
?
……
:6
22
Câu 4. Trong thùng có 30 lít nước. Hỏi cần bao nhiêu cái can 5 L để đựng hết số
nước đó? (1đ)
A. 12 can
B. 7 can
C. 6 can
D. 5 can
Câu 5. Khối lập phương có:(1đ)
A.8 đỉnh, 7 mặt và 12 cạnh
B. 9 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
C. 7 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
D. 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
Câu 6.(1đ)
a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?(0.5 đ)
A. 0 oC
C. 100 oC
B. 5 oC
D. 36 oC
b. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông(0.5 đ)
A. Ê- ke
C. Bút mực
B. Bút chì
D. Com-pa
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng? (1đ)
A. Số nào nhân với 1 cũng chính bằng số đó
B. Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng không
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
II. TỰ LUẬN
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức:(1đ)
a. 9 x (75-63)
b. (16+20): 4
Câu 9. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi
doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?(1đ)
Bài giải
Câu 10. Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76. Tổng số tuổi của bố và con là 44. Tổng
số tuổi của mẹ và con là 38. Tính số tuổi của con. (1đ)
Bài giải
MA TRẬN VÀ ĐỀ THI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – KHỐI 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Các mức độ nhận thức
Tên các nội dung chủ đề,
mạch kiến thức.
1.Số tự nhiên, Phân số
- Làm quen với phân số
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
2. Các phép tính với số tự
nhiên
Phép cộng,phép trừ, Phép
nhân. Tính nhẩm phép
chia. Biểu thức số. Thực
hành giải quyết vấn đề liên
quan đến các phép tính đã
học
3. Hình phẳng và hình
khối
- Quan sát, nhận biết, mô
tả hình dạng và đặc điểm
của một số hình phẳng và
hình khối đơn giản. Thực
hành đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình gắn với một số hình
phẳng và hình khối đã học.
4. Đo lường.
- Biểu tượng về đại lượng
và đơn vị đo đại lượng.
Thực hành đo đại lượng.
Tính toán và ước lượng
với các số đo đại lượng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
(Nhận biết)
TN
Số điểm
TN
TL
Mức 3
(Vận dụng)
TN
TL
TN
1
1
1
1
2
2
TL
1
3
1
2
3
2
1
3
1
2
3
3
1
3,4,
7
9,10
1,3,4
,7
8,9,
10
Câu số
Số câu
TL
Mức 2
(Thông
hiểu)
Tổng cộng
8
1
1
1
1
5
5
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
1
2
1
2
6
6
3
4
1
2
7
3
4
3
1
2
7
3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm:(7điểm)
Khoanh vào đúng mỗi câu sau
Câu
giá
1
2
3
4
a
b
Ý
B
B
B
A
C
Điể
m
0,5
0,5
1
1
1
5
6
7
a
b
D
D
A
D
1
0,5
0,5
1
( mỗi ý đúng 0,5đ)
a. 9 x (75-63)= 9x12
b. (16+20): 4= 36 : 4
= 108
=9
Câu 9: 1đ
Bài giải
Số xe taxi là: 0,25 đ
96 x 2 = 192 ( xe) 0,25đ
Doanh nghiệp có tất cả số xe khách và taxi là 0,25 đ
96 + 192 = 288 (xe) 0,25 đ
Đáp số: 288 xe khách và taxi
Câu 10: 1đ
Bài giải:
Tuổi của mẹ là: 0,25 đ
76 – 44 = 32 (tuổi) 0,25 đ
Tuổi của con là:0,25 đ
38 – 32 = 6 (tuổi) 0,25 đ
Đáp số: 6 tuổi.
II. Phần tự
luận:(3
điểm )
Câu 8. Tính
trị của biểu
thức: 1đ
Trường TH Thông Bình 2
NĂM HỌC: 2023-2024
Lớp: 3A........
MÔN: TOÁN
Họ và tên:.........................................................................................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
.................................................................................................................................................................................................. ......................
...........................................................................................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng của những câu 1, 2, 3,4,5,6,7 :
Câu 1. ( 1 đ )
a. Số liền trước của số 735 là số:(0.5 đ )
A. 736
B. 734
b. Số 442 được đọc là:(0.5 đ )
A. Bốn bốn hai
B. Bốn trăm bốn mươi hai
C. 753
D. 735
C. Bốn trăm bốn hai
D. Bốn tăm bốn mươi hai
Câu 2. Một phần hai số ngôi sao là ? (1đ)
A. 5 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
Câu 3. Số? (1đ)
A. 132
B. 231
D. 3 ngôi sao
C. 131
D. 138
?
……
:6
22
Câu 4. Trong thùng có 30 lít nước. Hỏi cần bao nhiêu cái can 5 L để đựng hết số
nước đó? (1đ)
A. 12 can
B. 7 can
C. 6 can
D. 5 can
Câu 5. Khối lập phương có:(1đ)
A.8 đỉnh, 7 mặt và 12 cạnh
B. 9 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
C. 7 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
D. 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
Câu 6.(1đ)
a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?(0.5 đ)
A. 0 oC
C. 100 oC
B. 5 oC
D. 36 oC
b. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông(0.5 đ)
A. Ê- ke
C. Bút mực
B. Bút chì
D. Com-pa
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng? (1đ)
A. Số nào nhân với 1 cũng chính bằng số đó
B. Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng không
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
II. TỰ LUẬN
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức:(1đ)
a. 9 x (75-63)
b. (16+20): 4
Câu 9. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi
doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?(1đ)
Bài giải
Câu 10. Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76. Tổng số tuổi của bố và con là 44. Tổng
số tuổi của mẹ và con là 38. Tính số tuổi của con. (1đ)
Bài giải
MA TRẬN VÀ ĐỀ THI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – KHỐI 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Các mức độ nhận thức
Tên các nội dung chủ đề,
mạch kiến thức.
1.Số tự nhiên, Phân số
- Làm quen với phân số
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
2. Các phép tính với số tự
nhiên
Phép cộng,phép trừ, Phép
nhân. Tính nhẩm phép
chia. Biểu thức số. Thực
hành giải quyết vấn đề liên
quan đến các phép tính đã
học
3. Hình phẳng và hình
khối
- Quan sát, nhận biết, mô
tả hình dạng và đặc điểm
của một số hình phẳng và
hình khối đơn giản. Thực
hành đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình gắn với một số hình
phẳng và hình khối đã học.
4. Đo lường.
- Biểu tượng về đại lượng
và đơn vị đo đại lượng.
Thực hành đo đại lượng.
Tính toán và ước lượng
với các số đo đại lượng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
(Nhận biết)
TN
Số điểm
TN
TL
Mức 3
(Vận dụng)
TN
TL
TN
1
1
1
1
2
2
TL
1
3
1
2
3
2
1
3
1
2
3
3
1
3,4,
7
9,10
1,3,4
,7
8,9,
10
Câu số
Số câu
TL
Mức 2
(Thông
hiểu)
Tổng cộng
8
1
1
1
1
5
5
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
1
2
1
2
6
6
3
4
1
2
7
3
4
3
1
2
7
3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm:(7điểm)
Khoanh vào đúng mỗi câu sau
Câu
giá
1
2
3
4
a
b
Ý
B
B
B
A
C
Điể
m
0,5
0,5
1
1
1
5
6
7
a
b
D
D
A
D
1
0,5
0,5
1
( mỗi ý đúng 0,5đ)
a. 9 x (75-63)= 9x12
b. (16+20): 4= 36 : 4
= 108
=9
Câu 9: 1đ
Bài giải
Số xe taxi là: 0,25 đ
96 x 2 = 192 ( xe) 0,25đ
Doanh nghiệp có tất cả số xe khách và taxi là 0,25 đ
96 + 192 = 288 (xe) 0,25 đ
Đáp số: 288 xe khách và taxi
Câu 10: 1đ
Bài giải:
Tuổi của mẹ là: 0,25 đ
76 – 44 = 32 (tuổi) 0,25 đ
Tuổi của con là:0,25 đ
38 – 32 = 6 (tuổi) 0,25 đ
Đáp số: 6 tuổi.
II. Phần tự
luận:(3
điểm )
Câu 8. Tính
trị của biểu
thức: 1đ
 








Các ý kiến mới nhất