Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thu Huyền
Ngày gửi: 10h:36' 22-12-2023
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Vương Thu Huyền
Ngày gửi: 10h:36' 22-12-2023
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Làng Giàng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 5B
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên: ………………………………….
Môn: Toán
Điểm:
Nhận xét của giáo viên
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M 1)
a. Bảy mươi chín đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm viết là:
A. 7945
B. 79,45
C.7459
D. 7549
b. Chữ số 2 trong số thập phân 34,246 có giá trị là :
A. 2 đơn vị
B.
C.
D.
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M 1)
a. Trong các số thập phân 50,7; 45,203; 60,02; 45,302 số thập phân bé nhất là:
A. 50,17
B. 45,203
C. 60,02
D. 45,302
B. 9,01
C. 40,23
D. 41,23
b. Tổng của 35,8 và 5,43 là:
A. 90,1
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1điểm) (M 1)
a. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 7cm2 9mm2 = .... mm2 là:
A. 79
B. 790
C. 709
D. 7900
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 kg = …………. tạ là:
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 0,0001
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) (M 2).
a) 34,5
=
100 – 65,5
b) 345,78 x 10 > 34578
Câu 5. Đặt tính rồi tính (2 điểm) (M2)
a. 13,475 + 22,8
b. 70,64 – 26,8
c. 12,6 x 24
d. 40,8 : 12
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………….....................................................................................................
Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) (M2)
a) 3 tấn 218 kg=........................ tấn
c)
1 ha = ....................... km2
b) 216 m =.........................km
d) 3,73 m2 = ........................ dm2
Câu 7. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M3)
Một miếng bìa hình vuông có cạnh 8,5dm. Diện tích của miếng bìa là:
A. 72,25 dm2
B. 36,125 dm2
C.4,25 dm2
D.17 dm2
Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm) (M3)
10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05
= ..................................................................................................................................
= ...............................................................................................................................
= ................................................................................................................................
Câu 9. Một cửa hàng cả ngày bán được 450 tấn gạo, trong đó buổi sáng bán được
65% số gạo. Hỏi buổi chiều của hàng đó bán được bao nhiêu tấn gạo?( M3- 1điểm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.
.....................................................................................................................................
................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÀNG GIÀNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL TN TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN TL
Tổng
TN
TL
4
2
4đ
3đ
Số thập
Số câu
3
phân và các
phép tính Câu số 1,2,3
với phân số,
Số
số thập
3đ
điểm
phân.
1
1
1
4
5
8
1đ
2đ
1đ
Đại lượng Số câu
và đo đại
lượng: các Câu số
đơn vị đo
diện tích, độ
Số
dài, khối
điểm
lượng.
1
6
1đ
Yếu tố hình Số câu
học: diện
Câu số
tích các
Số
hình đã học.
điểm
Giải bài
Số câu
toán về tỉ
số, tỉ số
phần trăm
Câu số
Số thập
phân và các
phép tính
Số
với số thập
điểm
phân.
1
7
1đ
1
9
1đ
Số câu
3
1
2
1
1
1
5
4
Số
điểm
3đ
1đ
3đ
1đ
1đ
1đ
5đ
5đ
Tổng
1
1đ
1
1đ
1
1đ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2023 - 2024
Câu 1. (1 điểm) a. B;
b. B
Câu 2. (1 điểm)
a. B
b. D
Câu 3. (1điểm)
a. C
b. B
Câu 4. (1 điểm) a) Đ
Câu 5. (2 điểm)
b) S
a. 36,275;
b. 43,84
c. 302,4
d. 3,4
Câu 6. (1 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 0.25đ
a. 3,218
b. 0,216
c. 0,01
d. 373
Câu 7. (1 điểm) A. 72,25 dm2
Câu 8. (1 điểm)
10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05
= 10,05 x ( 15,7 – 4,7 – 1 )
(0,5đ)
= 10,05 x 10
(0,25đ)
= 100,5
(0,25đ)
Câu 9 . (1 điểm)
Bài giải
Buổi sáng cửa hàng bán được số tấn gạo là:
450 : 100 x 65 = 292,5 ( tấn )
Buổi chiều cửa hàng bán được số tấn gạo là:
450 - 292,5 = 157,5 ( tấn)
Đáp số: 157,5 tấn gạo
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 5B
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên: ………………………………….
Môn: Toán
Điểm:
Nhận xét của giáo viên
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M 1)
a. Bảy mươi chín đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm viết là:
A. 7945
B. 79,45
C.7459
D. 7549
b. Chữ số 2 trong số thập phân 34,246 có giá trị là :
A. 2 đơn vị
B.
C.
D.
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M 1)
a. Trong các số thập phân 50,7; 45,203; 60,02; 45,302 số thập phân bé nhất là:
A. 50,17
B. 45,203
C. 60,02
D. 45,302
B. 9,01
C. 40,23
D. 41,23
b. Tổng của 35,8 và 5,43 là:
A. 90,1
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1điểm) (M 1)
a. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 7cm2 9mm2 = .... mm2 là:
A. 79
B. 790
C. 709
D. 7900
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 kg = …………. tạ là:
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 0,0001
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) (M 2).
a) 34,5
=
100 – 65,5
b) 345,78 x 10 > 34578
Câu 5. Đặt tính rồi tính (2 điểm) (M2)
a. 13,475 + 22,8
b. 70,64 – 26,8
c. 12,6 x 24
d. 40,8 : 12
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………….....................................................................................................
Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) (M2)
a) 3 tấn 218 kg=........................ tấn
c)
1 ha = ....................... km2
b) 216 m =.........................km
d) 3,73 m2 = ........................ dm2
Câu 7. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M3)
Một miếng bìa hình vuông có cạnh 8,5dm. Diện tích của miếng bìa là:
A. 72,25 dm2
B. 36,125 dm2
C.4,25 dm2
D.17 dm2
Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm) (M3)
10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05
= ..................................................................................................................................
= ...............................................................................................................................
= ................................................................................................................................
Câu 9. Một cửa hàng cả ngày bán được 450 tấn gạo, trong đó buổi sáng bán được
65% số gạo. Hỏi buổi chiều của hàng đó bán được bao nhiêu tấn gạo?( M3- 1điểm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.
.....................................................................................................................................
................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÀNG GIÀNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL TN TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN TL
Tổng
TN
TL
4
2
4đ
3đ
Số thập
Số câu
3
phân và các
phép tính Câu số 1,2,3
với phân số,
Số
số thập
3đ
điểm
phân.
1
1
1
4
5
8
1đ
2đ
1đ
Đại lượng Số câu
và đo đại
lượng: các Câu số
đơn vị đo
diện tích, độ
Số
dài, khối
điểm
lượng.
1
6
1đ
Yếu tố hình Số câu
học: diện
Câu số
tích các
Số
hình đã học.
điểm
Giải bài
Số câu
toán về tỉ
số, tỉ số
phần trăm
Câu số
Số thập
phân và các
phép tính
Số
với số thập
điểm
phân.
1
7
1đ
1
9
1đ
Số câu
3
1
2
1
1
1
5
4
Số
điểm
3đ
1đ
3đ
1đ
1đ
1đ
5đ
5đ
Tổng
1
1đ
1
1đ
1
1đ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2023 - 2024
Câu 1. (1 điểm) a. B;
b. B
Câu 2. (1 điểm)
a. B
b. D
Câu 3. (1điểm)
a. C
b. B
Câu 4. (1 điểm) a) Đ
Câu 5. (2 điểm)
b) S
a. 36,275;
b. 43,84
c. 302,4
d. 3,4
Câu 6. (1 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 0.25đ
a. 3,218
b. 0,216
c. 0,01
d. 373
Câu 7. (1 điểm) A. 72,25 dm2
Câu 8. (1 điểm)
10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05
= 10,05 x ( 15,7 – 4,7 – 1 )
(0,5đ)
= 10,05 x 10
(0,25đ)
= 100,5
(0,25đ)
Câu 9 . (1 điểm)
Bài giải
Buổi sáng cửa hàng bán được số tấn gạo là:
450 : 100 x 65 = 292,5 ( tấn )
Buổi chiều cửa hàng bán được số tấn gạo là:
450 - 292,5 = 157,5 ( tấn)
Đáp số: 157,5 tấn gạo
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
 








Các ý kiến mới nhất