Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị hoài nga
Ngày gửi: 15h:50' 23-12-2023
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị hoài nga
Ngày gửi: 15h:50' 23-12-2023
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . ………………..
Lớp: 4….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu 1 đến 5
Câu 1. (0,5 điểm) Số “Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm” viết
là:
A. 213 624 700
B. 213 624 070
C. 21 362 470
D. 21 362 700
Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 4 trong số 1 094 570 là:
A. 40
B. 400
C. 4000
Câu 3. (1,0 điểm) Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là:
A. 400
B. 450
C. 600
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích hình vuông có cạnh 7cm là:
A. 28cm2
B. 35cm2
C. 21cm2
Câu 5. (0,5 điểm) Trong các góc dưới đây góc bẹt là:
D. 40000
D. 868
D. 49cm2
Câu 6. ( 1.0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 8 dm2 17cm2 = ……. cm2
B. 3 yến 3 kg = ……. kg
C. 1 giờ 30 phút = …… phút
D. 2 thế kỉ = … ….năm
Câu 7.(2.0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 375268 + 42531
b) 849635 – 126273
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
...............................................................................................................................................
c) 2453 × 32
d) 6264: 18
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................
Câu 8. (1.0 điểm) Tìm x:
a) x – 363 = 975
b) x : 400 = 540
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 9.(2.0 điểm) Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp
Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao
nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 10:(1.0 điểm)
Tính biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất
a) 769 x 85 – 769 x 75
b) 43 x 95 + 5 x 43
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD VÀ ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG THỊNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI
HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2022-2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) A. 213 624 700
Câu 2. (0,5 điểm) C. 4000
Câu 3. (1,0 điểm) A. 400
Câu 4. (0,5 điểm) D. 49cm2
Câu 5. (0,5 điểm) D
Câu 6. (1,0 điểm)
a. 8 dm2 17cm2 = 817 cm2
c. 1 giờ 30 phút = 90 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 7. (2,0 điểm)
375268
849635
+ 42531
– 126273
417799
723362
b. 3 yến 3 kg = 33 kg
d. 2 thế kỉ = 200 năm
c) 2453
×
32
4906
7359
d) 6264 18
86
348
144
0
78496
Câu 8. (1,0 điểm)
a) x – 363 = 975
x = 975 + 363
x = 1338
Câu 9. (2,0 điểm)
Bài giải
b) x : 400 = 540
x = 540 x 400
x = 216 000
Số học sinh khối lớp 4 là:
(0,25 điểm)
17 x 11 = 187 (học sinh)
(0,25 điểm
Số học sinh khối lớp 5 là:
(0,25 điểm
15 x 11 =165 (học sinh)
(0,25 điểm
Số học sinh cả 2 khối lớp có tất cả là:
(0,25 điểm
187 + 165 = 352 (học sinh)
(0,5 điểm)
Đáp số: 352 học sinh (0,25 điểm
Câu 10. (1,0 điểm) Làm đúng theo cách thuận tiện mỗi phần cho 0,5 điểm; làm
đúng không theo cách thuận tiện mỗi phần cho 0,25 điểm.
a. 769 x 85 – 769 x 75
b. 43 x 95 + 5 x 43
= 769 x ( 85 – 75)
= 43 x (95 + 5)
= 769 x 10
= 7690
= 43 x 100 = 4300
PHÒNG GD VÀ ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG
THỊNH
Mạch
kiến thức,
kỹ năng
1.Số học
và phép
tính
2. Đại
lượng và
đo đại
lượng.
3.Giải
toán có lời
văn Yếu tố
hình học
Tổng
Số câu
và số
điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2022-2023
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Mức 4
TN
TL
KQ
Tổng
TN
TL
KQ
Số câu
2
2
1
1
3
3
Số
điểm
1,0
3,0
1,0
1,0
2,0
4,0
Câu số
1;2
7,8
3
10
Số câu
1
1
Số
điểm
1,0
1,0
Câu số
6
Số câu
2
1
2
1
Số
điểm
1,0
2,0
1,0
2,0
Câu số
4;5
9
Số câu
5
2
1
1
1
6
4
3,0
3,0
1,0
2,0
1,0
4,0
6,0
Số
điểm
Cộng
30%
30%
30%
10%
40% 60%
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . ………………..
Lớp: 4….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu 1 đến 5
Câu 1. (0,5 điểm) Số “Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm” viết
là:
A. 213 624 700
B. 213 624 070
C. 21 362 470
D. 21 362 700
Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 4 trong số 1 094 570 là:
A. 40
B. 400
C. 4000
Câu 3. (1,0 điểm) Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là:
A. 400
B. 450
C. 600
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích hình vuông có cạnh 7cm là:
A. 28cm2
B. 35cm2
C. 21cm2
Câu 5. (0,5 điểm) Trong các góc dưới đây góc bẹt là:
D. 40000
D. 868
D. 49cm2
Câu 6. ( 1.0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 8 dm2 17cm2 = ……. cm2
B. 3 yến 3 kg = ……. kg
C. 1 giờ 30 phút = …… phút
D. 2 thế kỉ = … ….năm
Câu 7.(2.0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 375268 + 42531
b) 849635 – 126273
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
...............................................................................................................................................
c) 2453 × 32
d) 6264: 18
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................
Câu 8. (1.0 điểm) Tìm x:
a) x – 363 = 975
b) x : 400 = 540
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 9.(2.0 điểm) Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp
Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao
nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 10:(1.0 điểm)
Tính biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất
a) 769 x 85 – 769 x 75
b) 43 x 95 + 5 x 43
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD VÀ ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG THỊNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI
HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2022-2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) A. 213 624 700
Câu 2. (0,5 điểm) C. 4000
Câu 3. (1,0 điểm) A. 400
Câu 4. (0,5 điểm) D. 49cm2
Câu 5. (0,5 điểm) D
Câu 6. (1,0 điểm)
a. 8 dm2 17cm2 = 817 cm2
c. 1 giờ 30 phút = 90 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 7. (2,0 điểm)
375268
849635
+ 42531
– 126273
417799
723362
b. 3 yến 3 kg = 33 kg
d. 2 thế kỉ = 200 năm
c) 2453
×
32
4906
7359
d) 6264 18
86
348
144
0
78496
Câu 8. (1,0 điểm)
a) x – 363 = 975
x = 975 + 363
x = 1338
Câu 9. (2,0 điểm)
Bài giải
b) x : 400 = 540
x = 540 x 400
x = 216 000
Số học sinh khối lớp 4 là:
(0,25 điểm)
17 x 11 = 187 (học sinh)
(0,25 điểm
Số học sinh khối lớp 5 là:
(0,25 điểm
15 x 11 =165 (học sinh)
(0,25 điểm
Số học sinh cả 2 khối lớp có tất cả là:
(0,25 điểm
187 + 165 = 352 (học sinh)
(0,5 điểm)
Đáp số: 352 học sinh (0,25 điểm
Câu 10. (1,0 điểm) Làm đúng theo cách thuận tiện mỗi phần cho 0,5 điểm; làm
đúng không theo cách thuận tiện mỗi phần cho 0,25 điểm.
a. 769 x 85 – 769 x 75
b. 43 x 95 + 5 x 43
= 769 x ( 85 – 75)
= 43 x (95 + 5)
= 769 x 10
= 7690
= 43 x 100 = 4300
PHÒNG GD VÀ ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG
THỊNH
Mạch
kiến thức,
kỹ năng
1.Số học
và phép
tính
2. Đại
lượng và
đo đại
lượng.
3.Giải
toán có lời
văn Yếu tố
hình học
Tổng
Số câu
và số
điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2022-2023
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Mức 4
TN
TL
KQ
Tổng
TN
TL
KQ
Số câu
2
2
1
1
3
3
Số
điểm
1,0
3,0
1,0
1,0
2,0
4,0
Câu số
1;2
7,8
3
10
Số câu
1
1
Số
điểm
1,0
1,0
Câu số
6
Số câu
2
1
2
1
Số
điểm
1,0
2,0
1,0
2,0
Câu số
4;5
9
Số câu
5
2
1
1
1
6
4
3,0
3,0
1,0
2,0
1,0
4,0
6,0
Số
điểm
Cộng
30%
30%
30%
10%
40% 60%
 








Các ý kiến mới nhất