Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Tuyết Minh
Ngày gửi: 21h:09' 24-12-2023
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ Họ và tên……………….....................................
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm các bài tập dưới đây :
Câu 1. Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:
A. 5 070 060

B. 5 070 600

C. 5 700 600

D. 5 007 600

Câu 2. Đặt tính rồi tính:
a) 935 807 - 52453

b) 9886 : 58

c) 423 x 25

d) 7168 : 56

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 3. Số 21089 070 được đọc là:
A. Hai mươi mốt triệu không trăm tám mươi chín nghìn không trăm bảy mươi.
B. Hai trăm mười t triệu tám mươi chín nghìn không trăm bảy mươi.
C. Hai triệu một trăm tám mươi chín nghìn không trăm bảy mươi.
D. Hai mươi mốt triệu không nghìn không trăm bảy mươi.
Câu 4. Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm

B. Hàng nghìn

C. Hàng chục

D. Hàng đơn vị

Câu 5. 5 tấn 5 kg =……kg. Số nào dưới đây thích hợp để điền vào chỗ chấm ?
A.

5050

B.

5005

C.

50050

D.5055

Câu 6. Tính giá trị của biểu thức: 8064 : 64  37
Bài làm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 7. Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác sinh vào thế kỷ nào ?
A. Thế kỷ XVII

B. Thế kỷ XVIII

C. Thế kỷ XIX

D. Thế kỷ XX

Câu 8. Hình vẽ bên có:
A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông.
B. Hai đường thẳng song song. Một góc vuông.
C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông.
D. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông.
Câu 9. Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92
em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Bài làm:

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 10. Trung bình cộng của 369 ; 621 và 162 là :
A. 612

B. 483

C. 384

D. 242

Câu 11. Viết số biết số đó gồm :
9 triệu,

9 nghìn, 9 trăm, 9 đơn vị :…….....................................................

Câu 12. Trung bình cộng của hai số là 30. Số thứ nhất là 15. Tìm số thứ hai.
Bài làm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 13. Tính nhanh:
12345  64 + 12345 + 12345  35
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 14. Tìm y :

y x 2 + y x 3 + y x 4 = 45

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 15: Một cái sân vườn hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều rộng và chiều dài là
15m, chiều rộng là 10m. Tính diện tích của sân vườn đó.
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN LỚP 4
Câu 1. Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:(0.5 điểm)
A. 5 070 060
B. 5 070 600
C. 5 700 600
D. 5 007 600
1
Câu 2. Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm)
1
Câu 3. Số 21.089. 070 được đọc là: (0.5 điểm)
A. Hai mươi mốt triệu không trăm tám mươi chín nghìn không trăm bảy mươi.
2
Câu 4. Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?(0.5 điểm)
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn C. Hàng chục
D. Hàng đơn vị
2
Câu 5. 5 tấn 5 kg =……kg. Số nào dưới đây thích hợp để điền vào chỗ chấm ? (0.5 điểm)
A. 5050
B. 5005
C. 50050
D.5055
2
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức: 8064 : 64  37 (1 điểm)
8064 : 64  37
= 126 x 37 (0,5đ) = 4662 (0,5đ)
2
Câu 7. Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác sinh vào thế kỷ nào ?(0.5 điểm)
A. Thế kỷ XVII
B. Thế kỷ XVIII
C. Thế kỷ XIX
D. Thế kỷ XX
2
Câu 8. Hình vẽ bên có: (0,5 điểm)
A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông.
3
Câu 9.
Bài giải
Số học sinh nữ có là :
(672 + 92 ) : 2 = 382 (học sinh) (0,5đ)
Số học sinh nam có là :
382 - 92 = 290 (học sinh)(0,5đ)
Đáp số : 382học sinh nữ; 290 học sinh nam
3
Câu 10. Trung bình cộng của 369 ; 621 và 162 là : (0,5 điểm)
A. 612
B. 483
C. 384
D. 242
3
Câu 11. Viết số biết số đó gồm: (0,5 điểm)
a. 9 triệu, 9 nghìn , 9 trăm , 9 đơn vị :……..9 009 909...............
3
Câu 12.
Tổng của hai số là : 30 x 2 = 60
Số thứ hai là : 60 - 15 = 45
Đáp số : 45
4
Câu 13. Tính nhanh: (1 điểm)
12345  64 + 12345 + 12345  35
= 12345 x (64 + 1 + 35) (0,5đ)= 12345 x 100 = 1234500 (0,5đ)
4
Câu 14. Tìm y : y x 2 + y x 3 + y x 4 = 45 ( 1điểm)
y x ( 2 + 3 + 4 ) = 45
y x 9 = 45
y = 45 : 9
y=5
Câu 15 ( điểm):
Tổng chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật là
15 x 2 = 30 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là
30 -10 = 20 (m)
Diện tích hình chữ nhật là
20 x 10 = 200 (m2)
Đáp số: 2s00 m2
1
 
Gửi ý kiến