Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:30' 08-01-2024
Dung lượng: 98.6 KB
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:30' 08-01-2024
Dung lượng: 98.6 KB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
0 người
Mức 1(50%)
Mức 2( 30%)
Mức 3(20%)
Cộng
CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
So sánh,
Cộng trừ
các số trong
TL
1
TNKQ
TL
1
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
5
3
Số câu
2
Câu số
1, 2,4
6, 8
3
5, 7
9, 10
Số điểm
3đ
2đ
1đ
2đ
2đ
4đ
6đ
1
2
2
4
6
phạm vi 20.
Tổng
Số câu
Số điểm
3
2
5đ
3đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024
Bộ sách cùng học để phát triển năng lực
2đ
10đ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
Điểm : ……..
(Họ tên, chữ kí)
(Họ tên, chữ kí)
Nhận xét :…………………….
……………………………….
……………………………….
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
C. 6
D. 4
b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
Bài 2(1điểm)
B. 8
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 19 - 3+
= 20 là :
A. 5
B. 4
C. 3
b. Dấu thích hợp (<, >. = ) điền vào ô trống 12 + 3 + 4
19 là
A. <
B. >
C. =
D. 4
D. 2
Câu 4 : ( 1 điểm) Cho các số : 1, 2, 0, 4, 6. Tìm hai số cộng lại bằng 3.
A. 1 và 2
B. 2 và 0
C.6 và 2
D.1 và 4
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
18 + 2
11
14 + 5
10
17 - 7
20
19 - 8
19
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4.
9-5
3+3
3–3
10 – 6
Bài 7. (1 điểm) Tính:
19 – 9 + 5 = ……
17 + 3 - 0 = .....
15 + 4 = …….
12 + 3 - 4 = .....
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ?
13 ….. 17
13 + 6 ……. 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 9. (1 điểm) Sân trường có 11 chậu hoa. Xếp thêm 4 chậu hoa nữa. Sân trường
có tất cả bao nhiêu chậu hoa ?
=
Sân trường có tất cả.......chậu hoa.
Bài 10. (1điểm) Tìm 5 số khác nhau khi cộng lại có kết quả bằng 10.
Bài 1: (1điểm)
a. C (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Đáp án biểu điểm
Bài 2 (1điểm)
a. A (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Bài 3(1điểm)
a. B (0,5đ)
b. C. (0,5 đ)
Bài 4: A. 1 và 2
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: Mỗi ý đúng 0,25đ
18 + 2
11
14 + 5
17 - 7
10
19 - 8
19
20
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4. (Mỗi ý đúng
0,5đ)
9–5=4
3+3
3–3
10 – 6 = 4
Bài 7. (1 điểm) Tính: Mỗi ý đúng 0,25đ
19 – 9 + 5 = 15
17 + 3 - 0 = 20
15 + 4
= 19
12 + 3 - 4 = 11
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ? (Mỗi ý 0,25đ)
13 > 17
13 + 6 = 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
5,12,19,20
Bài 9. (1 điểm) Sân trường có 11 chậu hoa. Xếp thêm 4 chậu hoa nữa. Sân trường
có tất cả bao nhiêu chậu hoa ?
=
11
+
4
Sân trường có tất cả 15 chậu hoa
= 15
(0,75đ)
(0,25đ)
Bài 10. (1điểm) Tìm 5 số khác nhau có kết quả cộng lại bằng 10
0 + 1 + 2 + 3 +4 = 10
Mức 2( 30%)
Mức 3(20%)
Cộng
CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
So sánh,
Cộng trừ
các số trong
TL
1
TNKQ
TL
1
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
5
3
Số câu
2
Câu số
1, 2,4
6, 8
3
5, 7
9, 10
Số điểm
3đ
2đ
1đ
2đ
2đ
4đ
6đ
1
2
2
4
6
phạm vi 20.
Tổng
Số câu
Số điểm
3
2
5đ
3đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024
Bộ sách cùng học để phát triển năng lực
2đ
10đ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
Điểm : ……..
(Họ tên, chữ kí)
(Họ tên, chữ kí)
Nhận xét :…………………….
……………………………….
……………………………….
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
C. 6
D. 4
b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
Bài 2(1điểm)
B. 8
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 19 - 3+
= 20 là :
A. 5
B. 4
C. 3
b. Dấu thích hợp (<, >. = ) điền vào ô trống 12 + 3 + 4
19 là
A. <
B. >
C. =
D. 4
D. 2
Câu 4 : ( 1 điểm) Cho các số : 1, 2, 0, 4, 6. Tìm hai số cộng lại bằng 3.
A. 1 và 2
B. 2 và 0
C.6 và 2
D.1 và 4
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
18 + 2
11
14 + 5
10
17 - 7
20
19 - 8
19
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4.
9-5
3+3
3–3
10 – 6
Bài 7. (1 điểm) Tính:
19 – 9 + 5 = ……
17 + 3 - 0 = .....
15 + 4 = …….
12 + 3 - 4 = .....
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ?
13 ….. 17
13 + 6 ……. 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 9. (1 điểm) Sân trường có 11 chậu hoa. Xếp thêm 4 chậu hoa nữa. Sân trường
có tất cả bao nhiêu chậu hoa ?
=
Sân trường có tất cả.......chậu hoa.
Bài 10. (1điểm) Tìm 5 số khác nhau khi cộng lại có kết quả bằng 10.
Bài 1: (1điểm)
a. C (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Đáp án biểu điểm
Bài 2 (1điểm)
a. A (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Bài 3(1điểm)
a. B (0,5đ)
b. C. (0,5 đ)
Bài 4: A. 1 và 2
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: Mỗi ý đúng 0,25đ
18 + 2
11
14 + 5
17 - 7
10
19 - 8
19
20
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4. (Mỗi ý đúng
0,5đ)
9–5=4
3+3
3–3
10 – 6 = 4
Bài 7. (1 điểm) Tính: Mỗi ý đúng 0,25đ
19 – 9 + 5 = 15
17 + 3 - 0 = 20
15 + 4
= 19
12 + 3 - 4 = 11
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ? (Mỗi ý 0,25đ)
13 > 17
13 + 6 = 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
5,12,19,20
Bài 9. (1 điểm) Sân trường có 11 chậu hoa. Xếp thêm 4 chậu hoa nữa. Sân trường
có tất cả bao nhiêu chậu hoa ?
=
11
+
4
Sân trường có tất cả 15 chậu hoa
= 15
(0,75đ)
(0,25đ)
Bài 10. (1điểm) Tìm 5 số khác nhau có kết quả cộng lại bằng 10
0 + 1 + 2 + 3 +4 = 10
 








Các ý kiến mới nhất