Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:30' 08-01-2024
Dung lượng: 98.6 KB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích: 0 người
Mức 1(50%)

Mức 2( 30%)

Mức 3(20%)

Cộng

CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
So sánh,
Cộng trừ
các số trong

TL
1

TNKQ

TL

1

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

1

5

3

Số câu

2

Câu số

1, 2,4

6, 8

3

5, 7

9, 10

Số điểm















1

2

2

4

6

phạm vi 20.
Tổng

Số câu
Số điểm

3

2




MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024
Bộ sách cùng học để phát triển năng lực



10đ

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
Điểm : ……..
(Họ tên, chữ kí)
(Họ tên, chữ kí)
Nhận xét :…………………….
……………………………….
……………………………….
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

C. 6

D. 4

b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
Bài 2(1điểm)

B. 8

a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >

B. <

C. =

D. không có dấu nào

b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 19 - 3+
= 20 là :
A. 5
B. 4
C. 3
b. Dấu thích hợp (<, >. = ) điền vào ô trống 12 + 3 + 4
19 là
A. <
B. >
C. =

D. 4
D. 2

Câu 4 : ( 1 điểm) Cho các số : 1, 2, 0, 4, 6. Tìm hai số cộng lại bằng 3.

A. 1 và 2

B. 2 và 0

C.6 và 2

D.1 và 4

PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
18 + 2

11

14 + 5

10

17 - 7

20

19 - 8

19

Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4.
9-5

3+3

3–3

10 – 6

Bài 7. (1 điểm) Tính:
19 – 9 + 5 = ……

17 + 3 - 0 = .....

15 + 4 = …….

12 + 3 - 4 = .....

Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ?
13 ….. 17

13 + 6 ……. 10 + 9

b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 9. (1 điểm) Sân trường có 11 chậu hoa. Xếp thêm 4 chậu hoa nữa. Sân trường
có tất cả bao nhiêu chậu hoa ?

=
Sân trường có tất cả.......chậu hoa.
Bài 10. (1điểm) Tìm 5 số khác nhau khi cộng lại có kết quả bằng 10.

Bài 1: (1điểm)
a. C (0,5đ)
b. B (0,5đ)

Đáp án biểu điểm
Bài 2 (1điểm)
a. A (0,5đ)
b. B (0,5đ)

Bài 3(1điểm)
a. B (0,5đ)
b. C. (0,5 đ)

Bài 4: A. 1 và 2
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: Mỗi ý đúng 0,25đ
18 + 2

11

14 + 5

17 - 7

10

19 - 8

19

20

Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4. (Mỗi ý đúng
0,5đ)
9–5=4

3+3

3–3

10 – 6 = 4

Bài 7. (1 điểm) Tính: Mỗi ý đúng 0,25đ
19 – 9 + 5 = 15
17 + 3 - 0 = 20
15 + 4
= 19
12 + 3 - 4 = 11
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ? (Mỗi ý 0,25đ)
13 > 17
13 + 6 = 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
5,12,19,20
Bài 9. (1 điểm) Sân trường có 11 chậu hoa. Xếp thêm 4 chậu hoa nữa. Sân trường
có tất cả bao nhiêu chậu hoa ?

=

11

+

4

Sân trường có tất cả 15 chậu hoa

= 15

(0,75đ)
(0,25đ)

Bài 10. (1điểm) Tìm 5 số khác nhau có kết quả cộng lại bằng 10
0 + 1 + 2 + 3 +4 = 10
 
Gửi ý kiến