Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 00h:20' 09-01-2024
Dung lượng: 124.8 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I
Môn: TOÁN 6. Năm học: 2023 – 2024 ( MĐ 1)
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

....................................................................................................................

Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: ƯCLN(10,20,40) là:
A. 10
B. 20
C. 40

D. 1

Câu 2: BCNN(30,60,240) là
A. 0
B. 30

C. 120

D. 240

C. 18

D. 9

Câu 3: Kết quả của
A. 10

B. 11

là:

Câu 4: Cho x -100 = 200. Gía trị của x là
A. 100
B. 240

C. 300

D. 140

Câu 5: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 10 là:
A. {-5; -1; 1; 2; 5; 10}
B. {-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; ;10}
C. {-1; -10}
D. {1; 10}

Câu 6: Điểm A trong hình bên biểu diễn số nguyên nào?
A. -4

B. -5

Câu 7: Cho tam giác đều ABC với
A. 10cm
B. 15cm

C. -2

D. -3

. Độ dài cạnh AC là
C. 5cm

D. 2,5cm

Câu 8: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 9: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.

D. 0.

Câu 10: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 4.

D. Vô số.

Câu 11: Hình nào sau đây không có trục đối xứng
A. Hình vuông. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.

D. Hình tam giác đều.

Câu 12: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

A. H, N.
B. H, M, X.
C. H, N, X.
D. N, X.
Câu 13: Trong các hình sau đây, các hình có tâm đối xứng là:
(1) Hình chữ nhật
2) Tam giác đều
(3) Hình tròn tâm O
A. (1), (3).
B. (1).
C. (1), (2). D.
.
Câu 14: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.

D. Hình tam giác đều.

Câu 15: Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

(1)Tam giác đều

A. (2).

(3)Trái tim

(2)Cánh quạt

B. (1), (2).

C. (1), (3).

(4)Cánh diều

D.

.

Câu 16: Chọn câu sai.
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
Phần 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a.
b.

c.

Câu 2 (2 điểm): Tìm số nguyên x.
a) 68 - 2(x + 4) = -12

b) x ⁝ 8, x ⁝ 9 và 100 ≤ x ≤ 200
c) (2x - 3).7 = 35
Câu 3. (2 điểm) Một người dự định lát đá và trồng cỏ cho sân của một ngôi nhà. Sân có dạng
hình chữ nhật có chiều rộng 20m và chiều dài 30m. Người ta dùng 1 400 viên đá lát hình
vuông cạnh 60cm để lát, diện tích còn lại dùng để trồng cỏ. Biết chi phí để trồng mỗi mét
vuông cỏ là 40 000 đồng.
a. Tính diện tích sân và diện tích phần sân lát đá.
b. Hỏi cần phải bỏ ra chi phí bao nhiêu để trồng cỏ?

Câu 4 ( 0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n, biết 2.n + 5 chia hết cho n + 1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 6(2023-2024) Mã đề 1
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng: 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12 13 14 15 16

Đáp án

A

D

B

C

B

A

C

D

C

D

B

C

A

D

A

D

Phần 2. TỰ LUẬN: (6,0điểm)
Câu

Lời giải

Điểm

a

0,5

b

0,5

1

c

2

0,5

a) 68 - 2(x + 4) = -12

a

2 (x + 4) = 80

0,5

x + 4 = 40
x = 36

b

0.75
x ⁝ 8, x ⁝ 9 và 100 ≤ x ≤ 200; 8 = 23; 9 = 32
⇒ x ∈ BC (8,9) và 100 ≤ x ≤ 200
Ta có: ⇒ BCNN (6,8) = 23.32 = 72

⇒ BC(8,9) = B(72)= {0;72;144;216;...}
Do 100 ≤ x ≤ 200 suy ra x = 144
(2x - 3).7 = 35
2x - 3 = 5

C

0.75

2x = 8
2x = 23
x=3

0,5 đ

Diện tích sân là:

3

0,5 đ

a Diện tích phần đá lát là:

0,5 đ

Diện tích phần đất để trồng cỏ là:

b
b. Chi phí trồng cỏ là:

4

(đồng)

+ Ta có 2. n + 5⋮ n + 1
2.n + 2.1 + 3⋮ n + 1
2.(n + 1) + 3 ⋮ n + 1
3 ⋮n + 1
n + 1 Ư (3)
+ Ta có Ư(3) = {1;3}
Suy ra n + 1 = 1 n = 0
n + 1 = 3 n = 2Vậy n {0;2}

*Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0,5

0,5
 
Gửi ý kiến