Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 00h:21' 09-01-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 00h:21' 09-01-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I
Môn: TOÁN 6. Năm học: 2023 – 2024 ( MĐ 3)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
......................................................................
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Điểm A trong hình bên biểu diễn số nguyên nào?
A. -4
B. -5
C. -2
D. -3
Câu 2: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 3: ƯCLN(10,20,40) là:
A. 10
B. 20
C. 40
D. 1
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 5: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành. D. Hình tam giác đều.
Câu 6: BCNN(30,60,240) là
A. 0
B. 30
C. 120
D. 240
Câu 7: Kết quả của
là:
A. 10
B. 11
C. 18
D. 9
Câu 8: Cho x -100 = 200. Gía trị của x là
A. 100
B. 240
C. 300
D. 140
Câu 9: Chọn câu sai.
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
Câu 10: Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
(1)Tam giác đều
A. (2).
(2)Cánh quạt
B. (1), (2).
(3)Trái tim
C. (1), (3).
(4)Cánh diều
D.
Câu 11: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 10 là:
A. {-5; -1; 1; 2; 5; 10}
B. {-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; ;10}
C. {-1; -10}
D. {1; 10}
.
Câu 12: Cho tam giác đều ABC với
. Độ dài cạnh AC là
A. 10cm
B. 15cm
C. 5cm
D. 2,5cm
Câu 13: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. Vô số.
Câu 14: Hình nào sau đây không có trục đối xứng
A. Hình vuông. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Hình tam giác đều.
Câu 15: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N.
B. H, M, X.
C. H, N, X.
Câu 16: Trong các hình sau đây, các hình có tâm đối xứng là:
(1) Hình chữ nhật
2) Tam giác đều
D. N, X.
(3) Hình tròn tâm O
A. (1), (3).
B. (1).
C. (1), (2). D.
.
Phần 2. TỰ LUẬN: (6,0điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
a)
b)
2
0
c) 2015 + [38 –(7 –1) ] –2017
Câu 2 ( 2điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) 68 - 2(x + 4) = -12
b) x ⁝ 6, x ⁝ 8 và 170 ≤ x ≤ 200
c) (2x - 3).7 = 35
Câu 3 (2 điểm):
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
a. Tính diện tích sân nhà bạn An.
b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An
cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó?
Câu 5 ( 0,5 điểm) Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 6 (2023-2024) Mã đề 3
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng: 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
A
C
A
D
D
D
B
C
A
D
B
C
D
B
C
A
Câu
Lời giải
Điểm
a)
a
0,5
1
0,5
b
2015 + [38 –(7 –1)2] –20170
= 2015 + [38 –62] –20170
= 2015 + [38 –36] –1
= 2015 + 2 –1 = 2016
c
0,5
a) 68 - 2(x + 4) = -12
a 2 (x + 4) = 80
0,75
x + 4 = 40
2
x = 36
x ⁝ 6, x ⁝ 8 và 170 ≤ x ≤ 200; 6 = 2.3; 8 = 23
⇒ x ∈ BC (6,8) và 170 ≤ x ≤ 200
b
Ta có: ⇒ BCNN (6,8) = 23.3 = 24
⇒ BC(6,8) = B(24)= {0;24;48;72;96;120;144;168;192;216;...}
Do 170 ≤ x ≤ 192 suy ra x = 192
x
c (2 - 3).7 = 35
2x - 3 = 5
2x = 8
2x = 23
x=3
0,75
a. Chiều dài sân nhà bạn An là:
0,5
30 : 2 - 5 = 10 (m)
a
Diện tích sân nhà bạn An là:
0,5
10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)
4
b
b) Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)
0,5
Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là: 500 000 : 2500 = 200 (viên)
0,5
Ta có n – 4 = n – 1 – 3
4
Nên để (n – 4) (n – 1) thì 3
Hay n – 1
(n-1)
Ư(3) từ đó tìm được n
0,5
Môn: TOÁN 6. Năm học: 2023 – 2024 ( MĐ 3)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
......................................................................
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Điểm A trong hình bên biểu diễn số nguyên nào?
A. -4
B. -5
C. -2
D. -3
Câu 2: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 3: ƯCLN(10,20,40) là:
A. 10
B. 20
C. 40
D. 1
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 5: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành. D. Hình tam giác đều.
Câu 6: BCNN(30,60,240) là
A. 0
B. 30
C. 120
D. 240
Câu 7: Kết quả của
là:
A. 10
B. 11
C. 18
D. 9
Câu 8: Cho x -100 = 200. Gía trị của x là
A. 100
B. 240
C. 300
D. 140
Câu 9: Chọn câu sai.
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
Câu 10: Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
(1)Tam giác đều
A. (2).
(2)Cánh quạt
B. (1), (2).
(3)Trái tim
C. (1), (3).
(4)Cánh diều
D.
Câu 11: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 10 là:
A. {-5; -1; 1; 2; 5; 10}
B. {-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; ;10}
C. {-1; -10}
D. {1; 10}
.
Câu 12: Cho tam giác đều ABC với
. Độ dài cạnh AC là
A. 10cm
B. 15cm
C. 5cm
D. 2,5cm
Câu 13: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. Vô số.
Câu 14: Hình nào sau đây không có trục đối xứng
A. Hình vuông. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Hình tam giác đều.
Câu 15: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N.
B. H, M, X.
C. H, N, X.
Câu 16: Trong các hình sau đây, các hình có tâm đối xứng là:
(1) Hình chữ nhật
2) Tam giác đều
D. N, X.
(3) Hình tròn tâm O
A. (1), (3).
B. (1).
C. (1), (2). D.
.
Phần 2. TỰ LUẬN: (6,0điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
a)
b)
2
0
c) 2015 + [38 –(7 –1) ] –2017
Câu 2 ( 2điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) 68 - 2(x + 4) = -12
b) x ⁝ 6, x ⁝ 8 và 170 ≤ x ≤ 200
c) (2x - 3).7 = 35
Câu 3 (2 điểm):
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
a. Tính diện tích sân nhà bạn An.
b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An
cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó?
Câu 5 ( 0,5 điểm) Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 6 (2023-2024) Mã đề 3
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng: 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
A
C
A
D
D
D
B
C
A
D
B
C
D
B
C
A
Câu
Lời giải
Điểm
a)
a
0,5
1
0,5
b
2015 + [38 –(7 –1)2] –20170
= 2015 + [38 –62] –20170
= 2015 + [38 –36] –1
= 2015 + 2 –1 = 2016
c
0,5
a) 68 - 2(x + 4) = -12
a 2 (x + 4) = 80
0,75
x + 4 = 40
2
x = 36
x ⁝ 6, x ⁝ 8 và 170 ≤ x ≤ 200; 6 = 2.3; 8 = 23
⇒ x ∈ BC (6,8) và 170 ≤ x ≤ 200
b
Ta có: ⇒ BCNN (6,8) = 23.3 = 24
⇒ BC(6,8) = B(24)= {0;24;48;72;96;120;144;168;192;216;...}
Do 170 ≤ x ≤ 192 suy ra x = 192
x
c (2 - 3).7 = 35
2x - 3 = 5
2x = 8
2x = 23
x=3
0,75
a. Chiều dài sân nhà bạn An là:
0,5
30 : 2 - 5 = 10 (m)
a
Diện tích sân nhà bạn An là:
0,5
10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)
4
b
b) Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)
0,5
Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là: 500 000 : 2500 = 200 (viên)
0,5
Ta có n – 4 = n – 1 – 3
4
Nên để (n – 4) (n – 1) thì 3
Hay n – 1
(n-1)
Ư(3) từ đó tìm được n
0,5
 









Các ý kiến mới nhất