Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng ánh nguyệt
Ngày gửi: 21h:59' 24-03-2024
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: đặng ánh nguyệt
Ngày gửi: 21h:59' 24-03-2024
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Nhận xét
........................................................................................
..........................................................................................
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2023 - 2024
Môn : Toán - Lớp 5
Thời gian làm bài : 40 phút
........................................................................................
Họ và tên : ........................................................................................... Lớp : 5 ................
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
a) Chữ số 5 trong số thập phân 1942,504 có giá trị là:
A.
b) Phân số
B.
C.
D.
được chuyển thành số thập phân là :
A. 0,2167
B. 2,167
C. 21,67
D. 2,167
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
a) Số năm mươi tư đơn vị, sáu mươi sáu phần trăm viết là:
A. 504,606
B. 54,66
C. 54,606
D. 504,66
b) Số thập phân nào bé nhất trong các số thập phân sau: 3,978; 3,897; 3,879; 3,679
A. 3,978
B. 3,897
C. 3,679
D. 3,879
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống :
a) 3 tấn 14kg = 314 tấn
b) 17dm2 23cm = 17,23 dm2
c) 5km 302m = 5,302m
d) 12,6m = 1260cm
Câu 4. (1 điểm) Điền dấu (>, <, = ) vào ô trống cho phù hợp
a) 4,18 x 10
4,18 x 100
b) 67,19 x 0,01
c) 12,9 : 10
12,9 x 0,1
d) 43,2 : 100
6,719 x 0,01
43,2 x 10
Câu 5. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Một hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
chiều dài.
Chu vi hình chữ nhật đó là:……………………………………………………………………….
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau :
Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 375,58 + 39,05
b) 80,475 – 16,826
c) 48,21 × 5,4
d) 17,55 : 3,9
Câu 7. (2 điểm) Một lớp học có 32 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 75%, còn lại là
học sinh nam. Tính số học sinh nam của lớp học đó.
Câu 8. ( 1 điểm) Tính : A = (128,4 - 73,2) : 2,4 – 18,32
Nhận xét
........................................................................................
..........................................................................................
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2023 - 2024
Môn : Toán - Lớp 5
Thời gian làm bài : 40 phút
........................................................................................
Họ và tên : ........................................................................................... Lớp : 5 ................
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
a) Chữ số 5 trong số thập phân 1942,504 có giá trị là:
A.
b) Phân số
B.
C.
D.
được chuyển thành số thập phân là :
A. 0,2167
B. 2,167
C. 21,67
D. 2,167
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
a) Số năm mươi tư đơn vị, sáu mươi sáu phần trăm viết là:
A. 504,606
B. 54,66
C. 54,606
D. 504,66
b) Số thập phân nào bé nhất trong các số thập phân sau: 3,978; 3,897; 3,879; 3,679
A. 3,978
B. 3,897
C. 3,679
D. 3,879
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống :
a) 3 tấn 14kg = 314 tấn
b) 17dm2 23cm = 17,23 dm2
c) 5km 302m = 5,302m
d) 12,6m = 1260cm
Câu 4. (1 điểm) Điền dấu (>, <, = ) vào ô trống cho phù hợp
a) 4,18 x 10
4,18 x 100
b) 67,19 x 0,01
c) 12,9 : 10
12,9 x 0,1
d) 43,2 : 100
6,719 x 0,01
43,2 x 10
Câu 5. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Một hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
chiều dài.
Chu vi hình chữ nhật đó là:……………………………………………………………………….
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau :
Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 375,58 + 39,05
b) 80,475 – 16,826
c) 48,21 × 5,4
d) 17,55 : 3,9
Câu 7. (2 điểm) Một lớp học có 32 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 75%, còn lại là
học sinh nam. Tính số học sinh nam của lớp học đó.
Câu 8. ( 1 điểm) Tính : A = (128,4 - 73,2) : 2,4 – 18,32
 









Các ý kiến mới nhất