Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cù thị thanh xuân
Ngày gửi: 15h:02' 03-04-2024
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Vĩnh Chân
Họ và tên: ……………………..
Lớp: 2 ......
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 2
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của giáo viên

………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm): Số nào là số tròn chục ?
A. 75

B. 67

C. 50

D. 54

C. 20

D. 18

Câu 2 (0.5 điểm): Hiệu của 37 và 7 là ?
A. 30

B. 12

Câu 3 (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: 8 + 5 ....5 + 7
A. >

B. <

C. =

D. dấu khác

Câu 4 (0.5 điểm): Cho 25 + 10 = ..... . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 40

B. 39

C. 14

D. 35

Câu 5 (0.5 điểm) : Nam có 18 viên bi. Bình có nhiều hơn Nam 6 viên bi. Hỏi Bình có bao
nhiêu viên bi ?
A. 24viên bi
B. 18 viên bi
C. 15 viên bi
D. 33 viên bi

Câu 6 ( 0,5điểm) : Hình bên có :

A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
C. 4 hình tứ giác
D. 5 hình tứ giác

PHẦN II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
22 + 56

70 – 43

56 + 18

68 – 33

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 20 kg + 50 kg = ………
34 kg + 8 kg =………
Câu 3 (1 điểm): Tính :
32 + 8 – 10

b/ 70 l - 30 l = ……
55 l - 6 l = ………
44 – 5 + 7

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 4 (1 điểm): Nối (theo mẫu):

Câu 5 (1điểm): Một cửa hàng có 24 quạt điện, đã bán 6 quạt điện. Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quạt điện ?
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

Câu 6 (1 điểm): Hình dưới đây có:
a) ……. đoạn thẳng.
b) .….. hình tam giác.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2
pHÇN TR¾C NGHIÖM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

I-

Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Đáp án

C

A

B

D

Câu 5

Câu 6

D

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Kết quả: 78 , 27, 74, 35
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 20 kg + 50 kg = 70 kg

b/ 70 l - 30 l = 40 l

34 kg + 8 kg = 42 kg

55 l - 6 l = 49 l

Câu 3 (1 điểm): Tính :
32 + 8 – 10

44 – 5 + 7

= 40 - 10

= 39 + 7

= 30

= 46

Câu 4: Nối đúng (1 điểm)
- Nối đúng mỗi số 0,25 điểm
Câu 5:
Bài giải
Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là: (0,5 điểm)
24 – 6 = 18 (quạt điện) (0,5 điểm)
Đáp số: 18 quạt điện
Câu 6 (1 điểm): Hình dưới đây có:

B

a) 8 đoạn thẳng.
b) 4 hình tam giác

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu, câu
thức, kĩ
số, số điểm
năng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số học và
thống kê

 Đại lượng
và đo đại
lượng

 Yếu tố hình
học

 Giải bài
toán có lời
văn

Tổng

Số câu

3

1

1

1

1

Câu số

1,2,4

4

3

1

3

Số điểm

1,5

1

0,5

2

1

Số câu

1

Câu số

2

Số điểm

1

Số câu

1

1

Câu số

6

6

Số điểm

0,5

1

Số câu

1

1

Câu số

5

5

Số điểm

0.5

1

Tổng
TNKQ TL
4

2

2

3

1

2

0.5

2
1

1
1

1

0.5

1

Số câu

3

2

3

2

2

6

6

Số điểm

1,5

2

1,5

3

2

3

7
 
Gửi ý kiến