Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:26' 12-04-2024
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 575
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:26' 12-04-2024
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 575
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ỨNG HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC:2020 -2021
Môn: Toán Lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề. )
Họ và tên............................................ ..............Lớp………… ........................
Điểm
Bằng số:
Giám thị : (Kí ghi rõ họ tên )
Bằng chữ:
Giám khảo : (Kí ghi rõ họ tên)
Bài 1. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm (...) cho thích hợp:
a. Số 74 305 816. Đọc là:……………………………………………………………….................................................
..........................................................................................................................................................................................
b. Số gồm: 2 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 3 trăm và 6 đơn vị. Viết là:........................................
.........................................................................................................................................................................................
Bài 2. (1 điểm) Nối mỗi ý với dấu (<, >, =):
a. 8 tấn 75 kg......875 kg
<
b.
phút ..........20 giây
=
c. 6dm2 5cm2 .... 650 cm2
d. 5001dm2 .......50m2 10dm2
>
Bài 3. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm (...):
M
N
Trong hình vẽ bên:
a. Tam giác có 3 góc nhọn là:...........................................
o
b. Tam giác có góc vuông là:............................................
c. Tam giác có góc tù là:................................................... Q
P
Bài 4. (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:
a. Cho biết: 7853 = 7000 + 800 + ........ + 3. Số viết vào chỗ chấm (...) là:
A. 5
b. Cho a +
B. 50
=
A. 3
C. 500
+ a = a. Số để viết vào
D. 53
là:
B. 2
C. 1
D. 0
c. Cách tính đúng của biểu thức: 135 x (7 + 3) là:
A. 135 x 7 + 3
B. 135 x 3 + 7
C. 135 x 7 + 135 x 3
D. 135 x 7 - 135 x 3
d. Hồ Quí Ly lên ngôi năm 1400. Vậy Hồ Quí Ly lên ngôi vào thế kỷ nào ?
A. XIV
B. XV
C. XVI
D. XIX
Bài 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 321 454 + 96 827
b. 34 260 - 8047
c. 247 x 136
d. 11 628 : 57
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Bài 6. (2điểm) Một cửa hàng ngày đầu bán được 216 m vải, ngày thứ hai bán được bằng
số vải ngày đầu, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày đầu là 48 m vải. Hỏi trung bình mỗi ngày
cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 7. (1điểm)
a. An nghĩ một số, lấy số đó cộng với 1234 rồi trừ đi 5678 thì được 90. Tìm số An nghĩ ?
- Số đó là:........................................................................................................
b. Tính bằng cách thuận tiện nhất : 234 x 35 + 48 x 234 + 17 x 234
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. LỚP 4
Năm học: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN
Bài 1. (1 điểm) Đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm.
a. Bảy mươi tư triệu, ba trăm linh năm nghìn tám trăm mười sáu.
b. 207 500 306.
Bài 2. (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a.8 tấn 75kg......875 kg
<
b.
phút ..........20 giây
=
c. 6dm2 5cm2 .... 650 cm2
>
d. 5001dm2 .....50m2 10dm2
Bài 3. (1 điểm)
a. (0,25 điểm) Tam giác NOP.
b. (0,5 điểm) Mỗi tam giác đúng cho 0,25 điểm. Tam giác MNQ, NPQ.
c. (0,25 điểm) Tam giác QOP.
Bài 4. (2 điểm) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a. B
b. D
c. C
d. A
Bài 5. (2 điểm) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Bài 6. (2 điểm)
-
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số vải là:
216 : 3 = 72 (m)
-
0,5 điểm
Ngày thứ ba cửa hàng bán được số vải là:
216 - 48 = 168 (m)
0,5 điểm
- Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số vải là:
(216 + 72 + 168) : 3 = 152 (m)
Đáp số:
0,75 điểm
152 mét vải
* Nếu sai hoặc thiếu danh số 1 lần trở lên trừ 0,5 điểm.
Bài 7. (1 điểm) Đúng phần cho 0,5 điểm.
a. Số đó là: 4534.
Trả lời
0,5 điểm
b. 234 x 35 + 48 x 234 + 17 x 234
= 234 x ( 35 + 48 + 17) 0,25 điểm
= 234 x
=
23400
100
0,25 điểm
0,25 điểm
MA TRẬN DỀ KIỂM TRA TOAN CUỐI HỌC KI I LỚP 4
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến
câu
thức, kĩ
và số
T L T L TN T L TN T L
năng
điểm
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
1. Số tự
nhiên và
phép tính
với các số
tự nhiên;
dấu hiệu
chia hết cho
2, 5.
Số
câu
3
3
1
1
4
Câu
số
1,2,
9
3
10
12
Số
điểm
1,5
1,5
1,5
1
1,5
2. Đại
lượng và đo
đại lượng;
các đơn vị
đo khối
lượng; đơn
vị đo diện
tích.
Số
câu
2
2
Câu
số
4,5
Số
điểm
1,0
1
1
1
7
8
6
0,5
0,5
Số
câu
3. Yếu tố
hình học
4. Giải bài
toán: Tìm
hai số khi
biết tổng và
hiệu của 2
số đó
Tổng
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
1
11
1
0,5
Câu
số
Số
điểm
Số
điểm
1,5
1,5
1,5
0,5
0,5 3,5
2,0
TL
5
4,0
1,0
2
1
1,0
0,5
1
2,0
3,5
6, 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC:2020 -2021
Môn: Toán Lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề. )
Họ và tên............................................ ..............Lớp………… ........................
Điểm
Bằng số:
Giám thị : (Kí ghi rõ họ tên )
Bằng chữ:
Giám khảo : (Kí ghi rõ họ tên)
Bài 1. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm (...) cho thích hợp:
a. Số 74 305 816. Đọc là:……………………………………………………………….................................................
..........................................................................................................................................................................................
b. Số gồm: 2 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 3 trăm và 6 đơn vị. Viết là:........................................
.........................................................................................................................................................................................
Bài 2. (1 điểm) Nối mỗi ý với dấu (<, >, =):
a. 8 tấn 75 kg......875 kg
<
b.
phút ..........20 giây
=
c. 6dm2 5cm2 .... 650 cm2
d. 5001dm2 .......50m2 10dm2
>
Bài 3. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm (...):
M
N
Trong hình vẽ bên:
a. Tam giác có 3 góc nhọn là:...........................................
o
b. Tam giác có góc vuông là:............................................
c. Tam giác có góc tù là:................................................... Q
P
Bài 4. (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:
a. Cho biết: 7853 = 7000 + 800 + ........ + 3. Số viết vào chỗ chấm (...) là:
A. 5
b. Cho a +
B. 50
=
A. 3
C. 500
+ a = a. Số để viết vào
D. 53
là:
B. 2
C. 1
D. 0
c. Cách tính đúng của biểu thức: 135 x (7 + 3) là:
A. 135 x 7 + 3
B. 135 x 3 + 7
C. 135 x 7 + 135 x 3
D. 135 x 7 - 135 x 3
d. Hồ Quí Ly lên ngôi năm 1400. Vậy Hồ Quí Ly lên ngôi vào thế kỷ nào ?
A. XIV
B. XV
C. XVI
D. XIX
Bài 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 321 454 + 96 827
b. 34 260 - 8047
c. 247 x 136
d. 11 628 : 57
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Bài 6. (2điểm) Một cửa hàng ngày đầu bán được 216 m vải, ngày thứ hai bán được bằng
số vải ngày đầu, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày đầu là 48 m vải. Hỏi trung bình mỗi ngày
cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 7. (1điểm)
a. An nghĩ một số, lấy số đó cộng với 1234 rồi trừ đi 5678 thì được 90. Tìm số An nghĩ ?
- Số đó là:........................................................................................................
b. Tính bằng cách thuận tiện nhất : 234 x 35 + 48 x 234 + 17 x 234
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. LỚP 4
Năm học: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN
Bài 1. (1 điểm) Đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm.
a. Bảy mươi tư triệu, ba trăm linh năm nghìn tám trăm mười sáu.
b. 207 500 306.
Bài 2. (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a.8 tấn 75kg......875 kg
<
b.
phút ..........20 giây
=
c. 6dm2 5cm2 .... 650 cm2
>
d. 5001dm2 .....50m2 10dm2
Bài 3. (1 điểm)
a. (0,25 điểm) Tam giác NOP.
b. (0,5 điểm) Mỗi tam giác đúng cho 0,25 điểm. Tam giác MNQ, NPQ.
c. (0,25 điểm) Tam giác QOP.
Bài 4. (2 điểm) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a. B
b. D
c. C
d. A
Bài 5. (2 điểm) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Bài 6. (2 điểm)
-
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số vải là:
216 : 3 = 72 (m)
-
0,5 điểm
Ngày thứ ba cửa hàng bán được số vải là:
216 - 48 = 168 (m)
0,5 điểm
- Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số vải là:
(216 + 72 + 168) : 3 = 152 (m)
Đáp số:
0,75 điểm
152 mét vải
* Nếu sai hoặc thiếu danh số 1 lần trở lên trừ 0,5 điểm.
Bài 7. (1 điểm) Đúng phần cho 0,5 điểm.
a. Số đó là: 4534.
Trả lời
0,5 điểm
b. 234 x 35 + 48 x 234 + 17 x 234
= 234 x ( 35 + 48 + 17) 0,25 điểm
= 234 x
=
23400
100
0,25 điểm
0,25 điểm
MA TRẬN DỀ KIỂM TRA TOAN CUỐI HỌC KI I LỚP 4
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến
câu
thức, kĩ
và số
T L T L TN T L TN T L
năng
điểm
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
1. Số tự
nhiên và
phép tính
với các số
tự nhiên;
dấu hiệu
chia hết cho
2, 5.
Số
câu
3
3
1
1
4
Câu
số
1,2,
9
3
10
12
Số
điểm
1,5
1,5
1,5
1
1,5
2. Đại
lượng và đo
đại lượng;
các đơn vị
đo khối
lượng; đơn
vị đo diện
tích.
Số
câu
2
2
Câu
số
4,5
Số
điểm
1,0
1
1
1
7
8
6
0,5
0,5
Số
câu
3. Yếu tố
hình học
4. Giải bài
toán: Tìm
hai số khi
biết tổng và
hiệu của 2
số đó
Tổng
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
1
11
1
0,5
Câu
số
Số
điểm
Số
điểm
1,5
1,5
1,5
0,5
0,5 3,5
2,0
TL
5
4,0
1,0
2
1
1,0
0,5
1
2,0
3,5
6, 5
 









Các ý kiến mới nhất