Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Phú
Ngày gửi: 23h:49' 21-12-2024
Dung lượng: 221.6 KB
Số lượt tải: 501
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Phú
Ngày gửi: 23h:49' 21-12-2024
Dung lượng: 221.6 KB
Số lượt tải: 501
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 5
Mạch kiến thức/
Chủ đề
Số câu và
số điểm
Mức 1
(Nhận
biết)
TN
1. Công nghệ trong
đời sống
2. Nhà sáng chế
3. Tìm hiểu thiết kế
4. Sử dụng điện thoại
5. Sử dụng tủ lạnh
Tổng cộng
TL
Mức 2
(Thông
hiểu)
TN
TL
Mức 3
(Vận
dụng)
TN
TL
Tổng
cộng
TN
TL
Số câu
1
1
2
Câu số
1
4
1,4
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
9
3
9
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
6
8
10
6
8,10
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
1
2
Câu số
5
7
5,7
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
5
2
1
2
7
3
Câu số
1,2,3
6,5
4,7
8
9,10
1,2,3
4,5,6,7
8,9,10
Số điểm
5,0
2,0
1,0
2,0
7,0
3,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
100%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
10 điểm
Họ và tên học sinh:
........................................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Công nghệ
Ngày kiểm tra: ..... / .... /............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học Tràm Chim 1
Huyện : Tam Nông
1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Câu 1 (1đ). Điền từ ngữ còn thiếu ở các chỗ (…) cho phù hợp.
Sản phẩm công nghệ giúp cuộc sống của con người (1)……………….. và (2)……………….
hơn; giúp gia tăng (3)………………… lao động, nâng cao (4)…………………… và giảm giá
thành sản phẩm.
Câu 2 (1đ). Điền các từ trong ngoặc đơn (máy bay, điện thoại, ô tô, bóng đèn sợi đốt) dưới tên
những nhà sáng chế cho phù hợp.
a) Các Ben
(người Đức)
b) O-vơ Rai
và Uy-bơ Rai
(người Mỹ)
c) Tô-mát Ê-đixơn (người Mỹ)
d) A-lếch-xanđơ Gra-ham
Beo
(người Xcốt-len)
……………….
…………………
…………………..
…………………
Câu 3 (1đ). Để tạo ra sản phẩm công nghệ cần có mấy bước thiết kế ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
A. 1 bước B. 2 bước C. 3 bước D. 4 bước
Câu 4 (1đ). Nối mỗi hình phù hợp với mỗi ô chữ nói về mặt trái khi sử dụng công nghệ.
a) Ảnh hưởng đến sức khoẻ (mắt,
cơ quan thần kinh, tim mạch,…).
b) Giảm giao tiếp trực tiếp giữa
người với người.
c) Thông tin cá nhân có thể bị đánh
cắp, sửa đổi; các thông tin giả mạo
có cơ hội lan truyền nhanh chống.
d) Làm cho con người lệ thuộc vào
công nghệ.
Câu 5 (1đ). Điền các từ ngữ còn thiếu ở mỗi chỗ (…) cho phù hợp.
Tủ lạnh gồm khoang (1)…………………… và khoang (2) ……………………… Tủ lạnh giúp
(3) …………………. và (4) ……………………… thực phẩm.
Câu 6 (1đ). Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
A. Số 111: số dịch vụ Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em.
B. Số 112: số dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn.
C. Số 113: số dịch vụ gọi khẩn cấp y tế.
D. Số 114: số dịch vụ gọi công an.
Câu 7 (1đ). Nối mỗi hình minh hoạ phù hợp với ô chữ trong hình tròn.
đá lạnh
Khay
Sữa, trứng
tươi sống
Thịt cá
Khoang cấp đông
Khoang làm lạnh
Trái cây, rau
Câu 8 (1đ). Hãy viết ít nhất 2 tác dụng của điện thoại vào chỗ (…).
...................................................................................................................................................... ..
.................................................................................................................................................... Câu 9
(1đ). Để tạo ra sản phẩm mô hình nhà đồ chơi, em cần thực hiện các bước nào ? Hãy viết câu
trả lời của em vào chỗ (…).
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
Câu 10 (1đ). Hãy viết vào chỗ (…) dưới mỗi hình minh hoạ những tác hại có thể xảy ra khi sử
dụng điện thoại không phù hợp.
................................. .
................................
......................................
...................................... ..
................................
................................
......................................
....................................
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀM CHIM 1
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC
2024 – 2025
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN CÔNG NGHỆ
Câu hỏi
Đáp án
Cách chấm điểm
Câu 1 (1đ)
(1) tiện nghi (2) thoải mái (3) năng suất (4)
chất lượng
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 2 (1đ)
a) Ô tô b) Máy bay c) Bóng đèn điện sợi đốt
d) Điện thoại
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 3 (1đ)
D. 4 bước
Khoanh đúng: 1đ
Câu 4 (1đ)
Hình 1: d Hình 2: a Hình 3: b Hình 4: c
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 5 (1đ)
(1) cấp đông (2) làm lạnh (3) dự trữ (4) bảo
quản
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 6 (1đ)
A. Đ B. Đ C. S D. S
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 7 (1đ)
- Khoang cấp đông: Thịt, cá tươi sống; Khay đá lạnh.
- Khoang làm lạnh: Sữa, trứng; Trái cây, rau.
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 8 (1đ)
Ví dụ:
- Dùng để liên lac
- Dùng để giải trí
- Dùng để truy cập In-tơ-nét
…
Viết đúng mỗi tác
dụng: 0,5đ
Câu 9 (1đ)
- Bước 1: Hình thành ý tưởng về sản phẩm - Bước 2:
Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ
- Bước 3: Làm sản phẩm mẫu
- Bước 4: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm
Viết đúng mỗi bước:
0,25đ
Câu 10 (1đ)
Ví dụ:
Hình 1: Gây hại cho mắt
Hình 2: Điện giật, cháy nổ
Hình 3: Xảy ra tai nạn giao thông
Hình 4: Rối loại giấc ngủ, suy nhược cơ thể
Viết được câu trả lời
phù hợp mỗi hình:
0,25đ
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 5
Mạch kiến thức/
Chủ đề
Số câu và
số điểm
Mức 1
(Nhận
biết)
TN
1. Công nghệ trong
đời sống
2. Nhà sáng chế
3. Tìm hiểu thiết kế
4. Sử dụng điện thoại
5. Sử dụng tủ lạnh
Tổng cộng
TL
Mức 2
(Thông
hiểu)
TN
TL
Mức 3
(Vận
dụng)
TN
TL
Tổng
cộng
TN
TL
Số câu
1
1
2
Câu số
1
4
1,4
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
9
3
9
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
6
8
10
6
8,10
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
1
2
Câu số
5
7
5,7
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
5
2
1
2
7
3
Câu số
1,2,3
6,5
4,7
8
9,10
1,2,3
4,5,6,7
8,9,10
Số điểm
5,0
2,0
1,0
2,0
7,0
3,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
100%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
10 điểm
Họ và tên học sinh:
........................................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Công nghệ
Ngày kiểm tra: ..... / .... /............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học Tràm Chim 1
Huyện : Tam Nông
1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Câu 1 (1đ). Điền từ ngữ còn thiếu ở các chỗ (…) cho phù hợp.
Sản phẩm công nghệ giúp cuộc sống của con người (1)……………….. và (2)……………….
hơn; giúp gia tăng (3)………………… lao động, nâng cao (4)…………………… và giảm giá
thành sản phẩm.
Câu 2 (1đ). Điền các từ trong ngoặc đơn (máy bay, điện thoại, ô tô, bóng đèn sợi đốt) dưới tên
những nhà sáng chế cho phù hợp.
a) Các Ben
(người Đức)
b) O-vơ Rai
và Uy-bơ Rai
(người Mỹ)
c) Tô-mát Ê-đixơn (người Mỹ)
d) A-lếch-xanđơ Gra-ham
Beo
(người Xcốt-len)
……………….
…………………
…………………..
…………………
Câu 3 (1đ). Để tạo ra sản phẩm công nghệ cần có mấy bước thiết kế ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
A. 1 bước B. 2 bước C. 3 bước D. 4 bước
Câu 4 (1đ). Nối mỗi hình phù hợp với mỗi ô chữ nói về mặt trái khi sử dụng công nghệ.
a) Ảnh hưởng đến sức khoẻ (mắt,
cơ quan thần kinh, tim mạch,…).
b) Giảm giao tiếp trực tiếp giữa
người với người.
c) Thông tin cá nhân có thể bị đánh
cắp, sửa đổi; các thông tin giả mạo
có cơ hội lan truyền nhanh chống.
d) Làm cho con người lệ thuộc vào
công nghệ.
Câu 5 (1đ). Điền các từ ngữ còn thiếu ở mỗi chỗ (…) cho phù hợp.
Tủ lạnh gồm khoang (1)…………………… và khoang (2) ……………………… Tủ lạnh giúp
(3) …………………. và (4) ……………………… thực phẩm.
Câu 6 (1đ). Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
A. Số 111: số dịch vụ Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em.
B. Số 112: số dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn.
C. Số 113: số dịch vụ gọi khẩn cấp y tế.
D. Số 114: số dịch vụ gọi công an.
Câu 7 (1đ). Nối mỗi hình minh hoạ phù hợp với ô chữ trong hình tròn.
đá lạnh
Khay
Sữa, trứng
tươi sống
Thịt cá
Khoang cấp đông
Khoang làm lạnh
Trái cây, rau
Câu 8 (1đ). Hãy viết ít nhất 2 tác dụng của điện thoại vào chỗ (…).
...................................................................................................................................................... ..
.................................................................................................................................................... Câu 9
(1đ). Để tạo ra sản phẩm mô hình nhà đồ chơi, em cần thực hiện các bước nào ? Hãy viết câu
trả lời của em vào chỗ (…).
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
Câu 10 (1đ). Hãy viết vào chỗ (…) dưới mỗi hình minh hoạ những tác hại có thể xảy ra khi sử
dụng điện thoại không phù hợp.
................................. .
................................
......................................
...................................... ..
................................
................................
......................................
....................................
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀM CHIM 1
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC
2024 – 2025
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN CÔNG NGHỆ
Câu hỏi
Đáp án
Cách chấm điểm
Câu 1 (1đ)
(1) tiện nghi (2) thoải mái (3) năng suất (4)
chất lượng
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 2 (1đ)
a) Ô tô b) Máy bay c) Bóng đèn điện sợi đốt
d) Điện thoại
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 3 (1đ)
D. 4 bước
Khoanh đúng: 1đ
Câu 4 (1đ)
Hình 1: d Hình 2: a Hình 3: b Hình 4: c
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 5 (1đ)
(1) cấp đông (2) làm lạnh (3) dự trữ (4) bảo
quản
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 6 (1đ)
A. Đ B. Đ C. S D. S
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 7 (1đ)
- Khoang cấp đông: Thịt, cá tươi sống; Khay đá lạnh.
- Khoang làm lạnh: Sữa, trứng; Trái cây, rau.
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Câu 8 (1đ)
Ví dụ:
- Dùng để liên lac
- Dùng để giải trí
- Dùng để truy cập In-tơ-nét
…
Viết đúng mỗi tác
dụng: 0,5đ
Câu 9 (1đ)
- Bước 1: Hình thành ý tưởng về sản phẩm - Bước 2:
Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ
- Bước 3: Làm sản phẩm mẫu
- Bước 4: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm
Viết đúng mỗi bước:
0,25đ
Câu 10 (1đ)
Ví dụ:
Hình 1: Gây hại cho mắt
Hình 2: Điện giật, cháy nổ
Hình 3: Xảy ra tai nạn giao thông
Hình 4: Rối loại giấc ngủ, suy nhược cơ thể
Viết được câu trả lời
phù hợp mỗi hình:
0,25đ
 








Các ý kiến mới nhất