Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 14h:56' 24-12-2024
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
Mức độ nhận thức
TT

1

2

3

4

Chương/
Chủ đề

Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm

trao đổi
thông tin
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số

Nộidung/
Đơn vị kiến
thức

Nhận biết
TN
KQ

TL

Thông hiểu
TNKQ

Sơ lược về
lịch sử phát
triển máy
tính

Đặc điểm
của thông
tin trong
môi trường
số

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

TNKQ

Vận dụng cao

TL

TNKQ

TL

15%
(1,5 điểm)

3

20 %
(2 điểm)

4

Đạo đức và
văn hoá
trong sử
dụng công
nghệ kĩ
thuật số

Xử lí và
Chủ đề 4. trực quan
Ứng dụng hoá dữ liệu
tin học
bằng bảng
tính điện tử
Tổng

TL

Vận dụng

Tổng
% điểm

15%
(1,5 điểm)

1

1

4

2

1

1

50%
(5 điểm)

8

6

2

1

10 điểm

40%

30%
70%

20%

10%
30%

100%
100%

HƯỚNG DẪN RA ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ

TT

1

2

3

4

Chương/
Chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng

Chủ đề 2
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm

trao đổi
thông tin

Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số

Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học

Nội dung/Đơn
vị kiếnthức

Mức độ đánh giá

Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát
Sơ lược về
triển máy tính đã đem đến những
lịch sử phát
triển máy tính thay đổi lớn lao cho xã hội loài
người. (Câu 1, 2, 3)
Đặc điểm của
thông tin
trong môi
trường số

Nhận biết
– Nêu được các đặc điểm của thông
tin số: đa dạng, được thu thập ngày
càng nhanh và nhiều, được lưu trữ
với dung lượng khổng lồ bởi nhiều
tổ chức và cá nhân, có tính bản
quyền, có độ tin cậy rất khác nhau,
có các công cụ tìm kiếm, chuyển
đổi, truyền và xử lí hiệu quả (Câu 4,
5, 6, 7)

Thông hiểu
– Nhận biết và giải thích được một
số biểu hiện vi phạm đạo đức và
pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá
khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
Đạo đức và
Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh
văn hoá trong
khi không được phép, dùng các sản
sử dụng công
phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, ...
nghệ kĩ thuật
(Câu 8)
số
Vận dụng
– Khi tạo ra các sản phẩm số luôn
thể hiện được tính đạo đức, văn hoá
và không vi phạm pháp luật.(Câu 1
–TL)
Xử lí và trực
Nhận biết
quan hoá dữ
– Giải thích được sự khác nhau giữa
liệu bằng
địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
bảng tính điện của một ô tính. (Câu 9, 10, 11, 12)
tử
Thông hiểu
– Giải thích được sự thay đổi địa chỉ
tương đối trong công thức khi sao
chép công thức. (Câu 13, 14)
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác tạo
biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu

Số câu hỏi theo mức độ nhậnthức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3

4

4

1

1

2

1

1

được một số tình huống thực tế cần
sử dụng các chức năng đó của phần
mềm bảng tính.
– Sao chép được dữ liệu từ các tệp
văn bản, trang trình chiếu sang trang
tính. (Câu 3- TL)
Vận dụng cao
– Sử dụng được phần mềm bảng
tính trợ giúp giải quyết bài toán thực
tế (Câu 2 – TL)
Tổng

8 TN

Tỉ lệ %

40%

Tỉ lệ chung

6 TN
30%
70%

2 TL
20%

1TL
10%

30%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Họ tên:………………………..

Năm học 2024-2025

Lớp:……..

MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian làm bài: 45p

ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA THẦY CÔ GIÁO

A. TRẮC NGHIỆM:(7.0 điểm)
Điền đáp án đúng cho câu hỏi tương ứng vào bảng sau (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Câu 1: Tên sản phẩm được sáng chế vào năm 1642?
A. Máy tính Z2
B. Máy Turing
C. Máy tính Z1
D. Máy tính Pascaline
Câu 2: Máy tính được phát triển từ những năm 1990 sử dụng công nghệ
A. Bóng bán dẫn
B. Mạch tích hợp
C. Vi xử lí ULSI
D. Vi xử lí VLSI
Câu 3: Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là
A. Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động cộng đồng trên mạng
B. Dạy học trực tuyến
C. Xem phim, chơi game trực tuyến
D. Du lịch thực tế ảo
Câu 4: Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là
A. Internet
B. Sách
C. Facebook
D. Zalo
Câu 5: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
A. Delete Level
B. Copy Level
C. Add Level
D. Insert
Câu 6: Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp văn bản có đuôi là
A. .mp3
B. .jpg
C. .doc
D. .mov
Câu 7: Thông tin giả, sai sự thật trên Internet gây ra những tác hại, ảnh hưởng xấu đến cá nhân, tổ chức cộng
đồng. Phát biểu nào dưới đây thể hiện sự khai thác và sử dụng thông tin trên Internet một cách hiệu quả?
A. Đọc những nguồn thông tin từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải
B. Sử dụng những thông tin trên trang web có tính chất quảng cáo, bán hàng
C. Tìm hiểu những bài viết có nội dung chưa được cập nhật, đính chính thông tin đã đăng tải
D. Nghiên cứu những bài viết có mục đích xâm phạm, bôi nhọ cá nhân
Câu 8: Việc nào dưới đây nên làm khi sử dụng công nghệ số?
A. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn
B. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn
C. Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…)
D. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
Câu 9: Địa chỉ ô tính có đặc điểm không thay đổi khi sao chép công thức chưa ô tính đó là?
A. C4
B. $C4
C. C$4
D. $C$4
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Địa chỉ tương đối là địa chỉ ô tính không có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng
B. Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng
C. Chỉ có hai loại địa chỉ ô tính là địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
D. Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ ô tính có dấu $ chỉ được thêm vào trước cột hoặc tên hàng
Câu 11: Cho công thức tại ô E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5 là
=C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là

A. Địa chỉ tuyệt đối
B. Địa chỉ tương đối
C. Địa chỉ hỗn hợp D. Địa chỉ công thức
Câu 12: Công thức tại ô tính E4 là =G5+$D$7, khi sao chép đến ô tính F6 sẽ thành
A. =C4+D4
B. =H7+$D$7
C. =G5+$D$7
D. =C5+D4
Câu 13: Trong excel, để địa chỉ cột (hoặc địa chỉ hàng) của ô tính không thay đổi khi sao chép công thức, ta
cần thêm dấu nào vào trước tên cột (hoặc tên hàng)?
A. *
B. '
C. “
D. $
Câu 14: Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?
A. Bị ẩn đi
B. Thay đổi
C. Được hiển thị
D. Xóa bỏ
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Điền từ vào chổ trống: dễ dàng, máy tính, không thay đổi, điện thoại, từ xa, hiển thị,
thay đổi, địa chỉ ô.
a) Thông tin số có thể được truy cập .................................................. nếu người quản lí thông tin đó cho phép.
b) Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để chọn và …………………………các
dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó.
c) Địa chỉ tuyệt đối .......................................................khi sao chép công thức.
d) Chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động là vì chương trình cho phép tính toán
theo ..............................................................
Câu 2: (1,0 điểm)
Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.Biết chiều dài và chiều rộng là số nguyên
nhập từ bàn phím?
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình vẽ sau
Theo em để so sánh được số học sinh giỏi của khối 7 em nên vẽ
biểu đồ dạng nào? Hãy nêu cách vẽ của biểu đồ mà em xác định.

………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A. TRẮC NGHIỆM(7.0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
D
C
B
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Câu 1
a) Từ xa

4
A

5
C

6
C

7
A

Đáp án

8
C

9
D

10
D

11
B

12
B

13
D
Điểm
0,25đ

14
A

(1.0
điểm)

b) Hiển thị
c) Không thay đổi
d) Địa chỉ ô

0,25đ
0,25đ
0,25đ

Câu 2
(1.0
điểm)

a) C3= A3*B3 – $B$1
b) Các bước sao chép
- Chọn ô C3
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C
- Chọn vùng dữ liệu C4:C11
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

0,6đ

* Nên vẽ biểu đồ cột

0.25đ

Câu 3
(1.0
điểm)

* Các bước tạo biểu đồ hình cột:
- Bước 1. Chọn vùng dữ liệu cần vẽ biểu đồ
- Bước 2. Chọn thẻ Insert, nháy chọn biểu đồ cột Insert Column or
Bar Chart trong nhóm lệnh Charts
- Chọn kiểu biểu đồ phù hợp trong nhóm biểu đồ: 2-D Column, 3-D
Column,…

0,1đ
0,1đ
0,1đ
0,1đ

0.25đ
0.25đ
0.25đ
 
Gửi ý kiến