Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 14h:58' 24-12-2024
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT .....................
TRƯỜNG THCS ............................

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: Tin học 7

T
T

Nội dung/đơn vi kiến
thưć

Chương/chủ đề
Chủ đề A. Máy tính
và cộng đồng

1

1. Sơ lược về các thành
phần của máy tính

Mức độ nhận thức
Nhâṇ biết
TNKQ TL

Thông hiểu
TNKQ TL

1

Chủ đề C. Tổ chức lưu
Mạng xã hội và một số kênh
2 trữ, tìm kiếm và trao
trao đổi thông tin thông dụng
đổi thông tin
trên Internet

1

1

Chủ đề E. Ứng dụng
4 tin học

1. Bảng tính điện tử cơ bản

Tổng

TNKQ TL
0.25đ

1

Văn hoá ứng xử qua phương
tiện truyền thông số

TNKQ TL

Vâṇ dung cao Tổng % điểm

1

2. Khái niệm hệ điều hành và
phần mềm ứng dụng

Chủ đề D. Đạo đức,
3 pháp luật và văn hoá
trong môi trứờng số

Vâṇ dụng

0.5đ

0.5đ

2

0.5đ

11

6

3

1

7.25đ

16

8

3

1

28

Tỉ lê ̣%

40%

Tỉ lê ̣chung

20%

30%

10%

60%

100%

40%

100%

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚ P 7 - THỜI GIAN LÀM BÀ I: 45 PHÚT

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chủ đề

Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng

Nội dung

1. Sơ lược về các
thành phần của
máy tính

Mức độ đánh giá

Nhân biết
- Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy

tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera....)
- Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập. lưu trữ,

xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình
cảm ứng, máy quét, camera..)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra
lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
Vận dụng
- Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.

Nhận
biết
1

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

2. Khái niệm hệ
điều hành và phần
mềm ứng dụng

Nhân biết
- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong

máy tính.
- Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm

luyện gõ
phím, Word, Paint, )
- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và

dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết
phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus...)

1

1

1

1

Thông hiểu
- Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân

biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
- Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng.

Vận dụng

Chủ đề
C. Tổ
chức lứu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin

Mạng xã hội và
một số kênh trao
đổi thông tin thông
dụng trên Internet

– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục khi làm việc với máy tính để
giải quyết các nhiệm vụ khác nhau trong học tập và trong cuộc sống.
Nhận biết
- Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, YouTube, Zalo,
Instagram ...)
- Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như
Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ ...về Video; Website nhà trường chứa
các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường,...)
- Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao lưu,
chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin.
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục
đích sai trái.
Vận dụng
- Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao

lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn
cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ..
Chủ đề Văn hoá ứng xử
D. Đạo
qua phương tiện
đức,
truyền thông số
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trứờng số

Chủ đề 1. Bảng tính điện
E. Ứng tử cơ bản
dụng tin
học

Nhận biết
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.
- Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền

thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi.
Thông hiểu
Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin và
kênh truyền thông tin.
Vận dụng
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt
nạt trên mạng.
- Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.
Vận dụng cao
- Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến)
theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá.
Nhận biết
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính.

Thông hiểu
Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều
khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
Vận dụng
- Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính. .
- Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số

hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, ...
- Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo

được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.

2

11

6

3

1

Vận dụng cao
Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể
đơn giản.
Tổng:

16 TN

8 TN

3 TL

1 TL

Tỉ lệ %:

40%

20%

30%

10%

Tỉ lệ chung:

60%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC – Lớp: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM: (6đ)
Câu 1. Phương án nào chỉ gồm các thiết bị ra?
A. Webcam, máy chiếu, tấm came ứng.
B. Tai nghe, máy in, bàn phím.
C. Tai nghe, máy in, camera an ninh
D. Tai nghe, máy in, máy chiếu.
Câu 2. Phần mềm nào là hệ điều hành?
A. Windowsem Movie Maker
B. Windows Defender
C. Windows Explorer
D. Windows Phone

Câu 3: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào - ra.

40%

D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
Câu 4: Nêu những hạn chế của mạng xã hội
A. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch 
B. Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực 
C. Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân 
D. Tất cả các phương án trên
Câu 5: Mục đích của mạng xã hội là gì?
A. Chia sẻ, học tập,
B. Chia sẻ, học tập, tương tác.
C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị.
D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
Câu 6: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 7: Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?
A. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng.
C. Giữ mối quan hệ tết để có thể tiếp tục giao tiếp.
D. Tất cả những điều trên.
Câu 8. Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt gì?
A. Xử lý những văn bản lớn.
B. Chứa nhiều thông tin.
C. Thực hiện tính toán.
D. Chuyên lưu trữ hình ảnh.
Câu 9. Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?
A. Căn chỉnh hàng cho đẹp.
B. Tính toán.

C. Thuận tiện khi nhập dữ liệu.
D. Dễ tìm kiếm.
Câu 10. Trên trang tính, các ký tự chữ cái A, B, C,… được gọi là gì?
A. Tên hàng.
B. Tên cột.
C. Tên ô.
D. Tên khối.
Câu 11. Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?

A. 1
B. 3
C. 10
D. Nhiều

Câu 12. Khi gõ công thức vào một ô, ký tự đầu tiên phải là dấu gì?
A. Ô đầu tiên tham chiếu tới
B. Dấu ngoặc đơn.
C. Dấu nháy.
D. Dấu bằng.
Câu 13. Chức năng của hàm SUM dùng để tính?
A. Trung bình.
B. Tổng.
C. Giá trị lớn nhất.
D. Giá trị nhỏ nhất.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.
C. Dữ liệu kiểu thời gian mặc nhiên căn thẳng lề phải.
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.
Câu 15. Để tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào sau đây là đúng:
A. =(E4+B2)*C2 B. (E4+B2)*C2 C. =C2(E4+B2) D. (E4+B2)C2

Câu 16. Hãy sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
1. Nhấn Enter;
2. Nhập công thức;
3. Gõ dấu = ;
4. Chọn ô tính.
A. 4-3-2-1
B. 1-3-2-4
C: 2-4-1-3
D. 3-4-2-1
Câu 17. Cách nhập nào sau đây đúng?
A. AVERAGE(A1,B1)
B. AVERAGE(A1,B1,-2)
C. = AVERAGE(A1,B1,-2)
D. = AVERAGE(A1,B1,-2))
Câu 18.Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

A. Hình tam giác. 
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn. 
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 19.Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
A. =(5^2+10)*5
B. =(25 – 10 ):3*7
C. =22 +16:3
D. =(13+2^3)/3 × 5
Câu 20. Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là bao nhiêu?
A. 6
B. 10
C. 27
D. 60
Câu 21. Để đếm số lượng các giá trị số trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
A. = AVERAGE(A2:A5)
B. =SUM(A2:A5)
C. =MIN(A2:A5)
D. =COUNT(A2:A5)
Câu 22. Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 7.1 để tính chu vi hình chữ nhật?

A. = 2*(13 + 25). 
B. = 2*(a + b).
C. = 2*(D3 + D4). 
D. = 76.

Câu 23. Nếu khối A1:A5 lần lượt là các số 10,7,9,27,2 kết quả phép tính nào sau đây đúng?
A. =MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 15
B. =MAX(A1:A5,35) cho kết quả là 27
C. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27
D. =MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 10
Câu 24. Từ ô A1 đến F1 chứa lần lượt các giá trị 1, 8, 4, 2, 1, 9. Tại ô A2 gõ công thức =COUNT(A1;F1) thì kết quả nào sau đây
đúng?
A. 8 B. 9
C. 1 D. 6
II. TỰ LUẬN (3 đ)
Câu 1. a) (1đ) Nhập công thức = D4 * E4 vào ô F4.

b) (1đ) Ở bảng trên hãy sao chép ô F4 xuống các ô từ F5 đến F19 để tính giá trị của cột Thành tiền.
Câu 2 . a)(1đ) Các em tự nhập dữ liệu thực tế trong gia đình em như sau:

Dùng hàm SUM để tính số tiền chi tiêu 1 tháng.

b) (1đ) Dùng hàm AVERAGE để tính trung bình số tiền tiêu mỗi ngày.
Cách 1: bằng số tiền chi tiêu 1 tháng/số ngày.
Cách 2. Tính tổng số tiền tiêu mỗi ngày.
⇒ tính trung bình cộng của mỗi ngày.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MINH HỌA
II. TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu

1

2

3 4

5

6 7

8 9 1
0

Đáp áp

D D B D D C D C B B

11 12 13 14 15 1
6

17 18 19 2
0

21 22 23 24

D

C

D

C

B

A

A

A

B

A

C

C

C

D

II. TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1.
a) 1đ - Nhập công thức vào ô F4 là D4*E4.
b) 1đ - Nháy chuột vào F4 và di chuyển con trỏ chuột sang góc bên phải ô F4 khi xuất hiện dấu (+) thì kéo đến ô F19.

Câu 2 . a)(1đ) Các em tự nhập dữ liệu thực tế trong gia đình em như sau:
Dùng hàm SUM để tính số tiền chi tiêu 1 tháng.

b) (1đ) Dùng hàm AVERAGE để tính trung bình số tiền tiêu mỗi ngày.
Cách 1: bằng số tiền chi tiêu 1 tháng/số ngày:
-

Tính tổng chi tiêu của 1 tháng.
Lây tổng chi tiêu chia cho số ngày trong tháng

Cách 2. Tính tổng số tiền tiêu mỗi ngày.
⇒ tính trung bình cộng của mỗi ngày.
 
Gửi ý kiến