Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 05h:22' 28-12-2024
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 05h:22' 28-12-2024
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
Trường:…………………………………………
Lớp:…………
Họ và tên: ……………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024- 2025
Môn : TIN 6 ( 45 phút)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vật mang tin là
A.Thông tin
B.Dữ liệu
C.Máy tính
D.Phương tiện dung để lưu trữ và truyền tải thông tin
Câu 2. Đâu là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 3: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 8
B. 9
C. 32
Câu 4: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. 36
Câu 5: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
D. Máy tính và phần mềm mạng
Câu 6: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng,
tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop
B. Máy tính
C. Mạng máy tính
D. Internet
Câu 7. Mạng thông tin toàn cầu không cung cấp dịch vụ nào sau đây?
A. Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
B. Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
C. Dịch vụ chuyển phát nhanh.
D. Dịch vụ y tế toàn cầu.
Câu 8. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có
dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 9. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. www\tienphong.vn
C. https://hongha002@gmail.com
D. https\\www.tienphong.vn
Câu 10. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web trong mỗi
www.google.com.vn?
A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa
tìm kiếm.
C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng
hình ảnh.
D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiểm được thông tin
bằng giọng nói.
Câu 11: Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
A. https://vnexpress.net/
B. http://kenh24h.com.vn/
C. https://thethaovanhoa.vn/
D. https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
Câu 12. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?
A. Một thành phần trong trang web trò đến vị trí khác trên cùng trang web đó
hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm
thông tin.
tin.
C. Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông
D. Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.
Câu 13. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em
KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?
A. Họ và tên.
B. Ngày sinh.
C. Địa chỉ nhà.
D. Địa chỉ thư của phụ huynh.
Câu 14. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều
nào sau đây?
A. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.
A. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
B. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.
C. Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông
qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
Câu 15. World Wide Web là gì ?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet
Câu 16. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau
đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Corona.
C. “Virus Corona”.
B. Virus Corona.
D. “Virus” + “Corona”.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm
kiếm thông tin trên Internet?
A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử
dụng cung cấp.
B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng
cung cấp.
C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.
D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
Câu 18. Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em
sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay.
B. Thời tiết Nha Trang.
C. “Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”.
D. “Thời tiết Nha Trang hôm nay”.
Câu 19. Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử
dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Sông Bạch Đằng.
B. Trận chiến trên sông.
C. Trận chiến trên sông Bạch Đằng.
D. “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.
Câu 20. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm
của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người.
B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.
C. Không bị làm phiền bởi thư rác
D.Không có nguy cơ qbị virus máy tính xâm nhập.
Câu 21. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?
A. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lâu.
C. Phải phòng tránh virus, thư rác.
D. Chi phí cao.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?
A. Thông tin chính xác tuyệt đối.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng.
C. Không thuộc sở hữu của ai.
D. Phạm vi hoạt động toàn cầu.
Câu 23. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập
các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
A. Trình chỉnh sửa web.
B. Trình duyệt web.
C. Trình thiết kế web.
D. Trình soạn thảo web.
Câu 24: Nút
trên trình duyệt web có nghĩa là:
A. Xem lại trang hiện tại
B. Quay trở về trang liền trước
C. Đi đến trang liền sau
D. Quay trở về trang chủ
Câu 25: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những
việc nào:
A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
B. Cài đặt phần mềm diệt virus.
C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).
D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua
mạng,...
Câu 26: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:
A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc
D. Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 27: Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng
Internet?
A. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình
B. Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng
C. Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng
D. Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.
Câu 28: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên
máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen
biết
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản
xuất
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần
mềm bảo vệ
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm). Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có
dung lượng khoảng 2MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa
tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau?
Dung lượng
(GB)
Số bức ảnh
64
12
8
22
0
42
8
III. PHẦN THỰC HÀNH (2 điểm)
Câu 30. Em hãy tìm kiếm thông tin và 2 hình ảnh về tình hình d ch
Covid trong nước ngày hôm qua.
Sao chép (hoặc tải) nội dung tìm kiếm được về máy và lưu với tên:
TÊN HỌC SINH_LỚP...' VÍ DỤ: VĂN AN_LỚP6A2
Câu 31.Em hãy soạn một thư điện tử để gửi những thông tin của nhóm đã tìm hiểu
được về Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng cho cô giáo qua địa chỉ email
gvcntt@gmail.com.
Yêu cầu: Soạn thư với đầy đủ nội dung:
+ Địa chỉ email
+ Tiêu đề thư
+ Nội dung thư
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TIN HỌC - Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
*Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
C
A
B
C
D
C
A
A
10 11 12 13 14
B
D
A
C
D
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
C
C
B
D
D
A
C
A
B
B
A
A
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 29. (1 điểm)
Thang điểm
Dung lượng (GB)
Số bức ảnh
0,25
64
32.000
0,25
126
63.000
0,25
240
120.000
III. PHẦN THỰC HÀNH
Câu hỏi
Nội dung
0,25
460
230.000
Điểm
- Tìm kiếm thông tin 2 hình ảnh về tình hình dịch 0,5 điểm
Câu 30
Covid trong nước ngày hôm qua.
- Sao chép (hoặc tải) nội dung tìm kiếm được về máy 0, 5 điểm
và lưu với tên đúng
- Truy cập trang web mail.google.com
0,25 điểm
- Đăng nhập vào hộp thư
0,25 điểm
- Soạn thư với đầy đủ nội dung + Địa chỉ email
Câu 31
+ Tiêu đề thư
0,25 điểm
+ Nội dung thư
- Gửi thư
0,25 điểm
Lớp:…………
Họ và tên: ……………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024- 2025
Môn : TIN 6 ( 45 phút)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vật mang tin là
A.Thông tin
B.Dữ liệu
C.Máy tính
D.Phương tiện dung để lưu trữ và truyền tải thông tin
Câu 2. Đâu là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 3: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 8
B. 9
C. 32
Câu 4: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. 36
Câu 5: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
D. Máy tính và phần mềm mạng
Câu 6: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng,
tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop
B. Máy tính
C. Mạng máy tính
D. Internet
Câu 7. Mạng thông tin toàn cầu không cung cấp dịch vụ nào sau đây?
A. Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
B. Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
C. Dịch vụ chuyển phát nhanh.
D. Dịch vụ y tế toàn cầu.
Câu 8. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có
dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 9. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. www\tienphong.vn
C. https://hongha002@gmail.com
D. https\\www.tienphong.vn
Câu 10. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web trong mỗi
www.google.com.vn?
A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa
tìm kiếm.
C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng
hình ảnh.
D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiểm được thông tin
bằng giọng nói.
Câu 11: Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
A. https://vnexpress.net/
B. http://kenh24h.com.vn/
C. https://thethaovanhoa.vn/
D. https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
Câu 12. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?
A. Một thành phần trong trang web trò đến vị trí khác trên cùng trang web đó
hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm
thông tin.
tin.
C. Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông
D. Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.
Câu 13. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em
KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?
A. Họ và tên.
B. Ngày sinh.
C. Địa chỉ nhà.
D. Địa chỉ thư của phụ huynh.
Câu 14. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều
nào sau đây?
A. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.
A. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
B. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.
C. Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông
qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
Câu 15. World Wide Web là gì ?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet
Câu 16. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau
đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Corona.
C. “Virus Corona”.
B. Virus Corona.
D. “Virus” + “Corona”.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm
kiếm thông tin trên Internet?
A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử
dụng cung cấp.
B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng
cung cấp.
C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.
D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
Câu 18. Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em
sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay.
B. Thời tiết Nha Trang.
C. “Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”.
D. “Thời tiết Nha Trang hôm nay”.
Câu 19. Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử
dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Sông Bạch Đằng.
B. Trận chiến trên sông.
C. Trận chiến trên sông Bạch Đằng.
D. “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.
Câu 20. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm
của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người.
B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.
C. Không bị làm phiền bởi thư rác
D.Không có nguy cơ qbị virus máy tính xâm nhập.
Câu 21. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?
A. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lâu.
C. Phải phòng tránh virus, thư rác.
D. Chi phí cao.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?
A. Thông tin chính xác tuyệt đối.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng.
C. Không thuộc sở hữu của ai.
D. Phạm vi hoạt động toàn cầu.
Câu 23. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập
các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
A. Trình chỉnh sửa web.
B. Trình duyệt web.
C. Trình thiết kế web.
D. Trình soạn thảo web.
Câu 24: Nút
trên trình duyệt web có nghĩa là:
A. Xem lại trang hiện tại
B. Quay trở về trang liền trước
C. Đi đến trang liền sau
D. Quay trở về trang chủ
Câu 25: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những
việc nào:
A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
B. Cài đặt phần mềm diệt virus.
C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).
D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua
mạng,...
Câu 26: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:
A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc
D. Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 27: Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng
Internet?
A. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình
B. Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng
C. Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng
D. Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.
Câu 28: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên
máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen
biết
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản
xuất
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần
mềm bảo vệ
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm). Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có
dung lượng khoảng 2MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa
tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau?
Dung lượng
(GB)
Số bức ảnh
64
12
8
22
0
42
8
III. PHẦN THỰC HÀNH (2 điểm)
Câu 30. Em hãy tìm kiếm thông tin và 2 hình ảnh về tình hình d ch
Covid trong nước ngày hôm qua.
Sao chép (hoặc tải) nội dung tìm kiếm được về máy và lưu với tên:
TÊN HỌC SINH_LỚP...' VÍ DỤ: VĂN AN_LỚP6A2
Câu 31.Em hãy soạn một thư điện tử để gửi những thông tin của nhóm đã tìm hiểu
được về Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng cho cô giáo qua địa chỉ email
gvcntt@gmail.com.
Yêu cầu: Soạn thư với đầy đủ nội dung:
+ Địa chỉ email
+ Tiêu đề thư
+ Nội dung thư
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TIN HỌC - Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
*Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
C
A
B
C
D
C
A
A
10 11 12 13 14
B
D
A
C
D
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
C
C
B
D
D
A
C
A
B
B
A
A
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 29. (1 điểm)
Thang điểm
Dung lượng (GB)
Số bức ảnh
0,25
64
32.000
0,25
126
63.000
0,25
240
120.000
III. PHẦN THỰC HÀNH
Câu hỏi
Nội dung
0,25
460
230.000
Điểm
- Tìm kiếm thông tin 2 hình ảnh về tình hình dịch 0,5 điểm
Câu 30
Covid trong nước ngày hôm qua.
- Sao chép (hoặc tải) nội dung tìm kiếm được về máy 0, 5 điểm
và lưu với tên đúng
- Truy cập trang web mail.google.com
0,25 điểm
- Đăng nhập vào hộp thư
0,25 điểm
- Soạn thư với đầy đủ nội dung + Địa chỉ email
Câu 31
+ Tiêu đề thư
0,25 điểm
+ Nội dung thư
- Gửi thư
0,25 điểm
 









Các ý kiến mới nhất