Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 17h:37' 30-12-2024
Dung lượng: 49.6 KB
Số lượt tải: 371
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 17h:37' 30-12-2024
Dung lượng: 49.6 KB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG TH PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ - Lớp 3
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp:............................
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh.
………………………………………………………..
………………………………………………………..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. ( 0,5 điểm) (M1) Để tạo ra một sản phẩm công nghệ cần phải tiến hành bao nhiêu bước?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 2. ( 1,0 điểm) (M2) Hoạt động được thực hiện đầu tiên để tạo ra sản phẩm công nghệ là
A. Bảo dưỡng, sửa chữa.
B. Vận hành, sử dụng.
C. Sản xuất.
D. Thiết kế.
Câu 3. ( 1,0 điểm) (M2) Em hãy săp xếp các bước khi tiến hành làm sản phẩm đồng hồ đò chơi
Cột A
a. Bước 1
b. Bước 2
c. Bước 3
d. Bước 4
Nối
Cột B
1.Làm quai đêo và núm vặn
2Làm bộ kim đồng hồ
3.Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ chơi
4. Làm mặt số đồng hồ
Câu 4. ( 1,0 điểm) (M1) Mô tả sản phẩm không bao gồm
A. yêu cầu sản phẩm. B. vật liệu.
C. dụng cụ.
D. giá tiền các vật liệu.
Câu 5 ( 1,0 điểm) (M1) Điện thoại dùng để
A. liên lạc.
B. tăng cường trí nhớ.
C. cải thiện chất lượng giấc ngủ.
D. nâng cao kĩ năng sống.
Câu 6. ( 0,5 điểm) (M1) Điện thoại nhà bạn T có hai bộ phận cơ bản là ống nghe – nói và bàn
phím.
Theo em, nhà T dùng loại điện thoại nào?
A. Điện thoại cố định.
B. Điện thoại di động.
C. Điện thoại thông minh.
D. Điện thoại mang theo người.
Câu 7. ( 1,0 điểm) (M2) Bạn An muốn thiết kế sản phẩm có mô tả như sau:
Có răng mà chẳng có mồm
Giúp bé chải tóc sớm hôm đến trường
Em hãy cho biết và viết tên sản phẩm của bạn An muốn thiết kế là gì?
………………………………………………………………………………………...
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0 điểm) Quá trình nào cần phải có để tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của con người?
Hãy cho biết các công việc chính của quá trình đó. (M3)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy cho biết mô tả phù hợp với biểu tượng, trạng thái của điện thoại trong
bảng sau. (M3)
Biểu tượng,
Mô tả
trạng thái
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 3: (1,0 điểm) (M3)Trong đời sống, tủ lạnh có vai trò gì?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN: CÔNG NGHỆ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1
2
4
5
6
B
D
D
A
A
Câu 7. Học sinh trả lời đúng 1 điểm. Bằng cách HS viết đáp án vào đúng: Lược
Câu 3. Học nối đúng mỗi ý được 0.25 điểm.
Thứ tụ nối đúng. a- 4;
b-1;
c-2;
d-3
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
- Thiết kế là quá trình sáng tạo để tạo ra sản phẩm đáp ứng
1,0
tốt hơn nhu cầu của con người.
Câu 1
(2,0 điểm)
- Các công việc chính của thiết kế:
+ Hình thành ý tưởng về sản phẩm.
0,25
+ Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.
0,25
+ Làm sản phẩm mẫu.
0,25
+ Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm
0,25
Biểu tượng,
Câu 2
(1,0 điểm)
trạng thái
Mô tả
Pin yếu
0,25
0,25
Danh bạ điện thoại
0,25
Thực hiện cuộc gọi
0,25
Máy ảnh
Câu 3
- Giữ thực phẩm được lâu hơn,
-Tươi ngon, ở nhiệt độ thấp.
- Chặn đứng hoặc làm tê liệt những vi khuẩn và
những mầm mống gây ôi thiu.
1,0
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 5
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ/ Bài học
Tổng số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
2
1
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế
1
1
Bài 4. Thiết kế sản phẩm
2
1
Bài 5. Sử dụng điện thoại
1
1
Tổng số câu TN/TL
4
2
1
Điểm số
3,0
3,0
1.0
Tổng số điểm
0
3,0đ
3,0đ
3
1
2
1
1
1
7
2
1,0
3,0
6,0
4,0
4,0đ
10,0đ
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
ĐÀNG NGỌC THẢM
TRƯỜNG TH PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ - Lớp 3
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp:............................
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh.
………………………………………………………..
………………………………………………………..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. ( 0,5 điểm) (M1) Để tạo ra một sản phẩm công nghệ cần phải tiến hành bao nhiêu bước?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 2. ( 1,0 điểm) (M2) Hoạt động được thực hiện đầu tiên để tạo ra sản phẩm công nghệ là
A. Bảo dưỡng, sửa chữa.
B. Vận hành, sử dụng.
C. Sản xuất.
D. Thiết kế.
Câu 3. ( 1,0 điểm) (M2) Em hãy săp xếp các bước khi tiến hành làm sản phẩm đồng hồ đò chơi
Cột A
a. Bước 1
b. Bước 2
c. Bước 3
d. Bước 4
Nối
Cột B
1.Làm quai đêo và núm vặn
2Làm bộ kim đồng hồ
3.Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ chơi
4. Làm mặt số đồng hồ
Câu 4. ( 1,0 điểm) (M1) Mô tả sản phẩm không bao gồm
A. yêu cầu sản phẩm. B. vật liệu.
C. dụng cụ.
D. giá tiền các vật liệu.
Câu 5 ( 1,0 điểm) (M1) Điện thoại dùng để
A. liên lạc.
B. tăng cường trí nhớ.
C. cải thiện chất lượng giấc ngủ.
D. nâng cao kĩ năng sống.
Câu 6. ( 0,5 điểm) (M1) Điện thoại nhà bạn T có hai bộ phận cơ bản là ống nghe – nói và bàn
phím.
Theo em, nhà T dùng loại điện thoại nào?
A. Điện thoại cố định.
B. Điện thoại di động.
C. Điện thoại thông minh.
D. Điện thoại mang theo người.
Câu 7. ( 1,0 điểm) (M2) Bạn An muốn thiết kế sản phẩm có mô tả như sau:
Có răng mà chẳng có mồm
Giúp bé chải tóc sớm hôm đến trường
Em hãy cho biết và viết tên sản phẩm của bạn An muốn thiết kế là gì?
………………………………………………………………………………………...
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0 điểm) Quá trình nào cần phải có để tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của con người?
Hãy cho biết các công việc chính của quá trình đó. (M3)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy cho biết mô tả phù hợp với biểu tượng, trạng thái của điện thoại trong
bảng sau. (M3)
Biểu tượng,
Mô tả
trạng thái
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 3: (1,0 điểm) (M3)Trong đời sống, tủ lạnh có vai trò gì?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN: CÔNG NGHỆ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1
2
4
5
6
B
D
D
A
A
Câu 7. Học sinh trả lời đúng 1 điểm. Bằng cách HS viết đáp án vào đúng: Lược
Câu 3. Học nối đúng mỗi ý được 0.25 điểm.
Thứ tụ nối đúng. a- 4;
b-1;
c-2;
d-3
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
- Thiết kế là quá trình sáng tạo để tạo ra sản phẩm đáp ứng
1,0
tốt hơn nhu cầu của con người.
Câu 1
(2,0 điểm)
- Các công việc chính của thiết kế:
+ Hình thành ý tưởng về sản phẩm.
0,25
+ Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.
0,25
+ Làm sản phẩm mẫu.
0,25
+ Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm
0,25
Biểu tượng,
Câu 2
(1,0 điểm)
trạng thái
Mô tả
Pin yếu
0,25
0,25
Danh bạ điện thoại
0,25
Thực hiện cuộc gọi
0,25
Máy ảnh
Câu 3
- Giữ thực phẩm được lâu hơn,
-Tươi ngon, ở nhiệt độ thấp.
- Chặn đứng hoặc làm tê liệt những vi khuẩn và
những mầm mống gây ôi thiu.
1,0
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 5
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ/ Bài học
Tổng số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
2
1
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế
1
1
Bài 4. Thiết kế sản phẩm
2
1
Bài 5. Sử dụng điện thoại
1
1
Tổng số câu TN/TL
4
2
1
Điểm số
3,0
3,0
1.0
Tổng số điểm
0
3,0đ
3,0đ
3
1
2
1
1
1
7
2
1,0
3,0
6,0
4,0
4,0đ
10,0đ
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
ĐÀNG NGỌC THẢM
 








Các ý kiến mới nhất