Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 16h:34' 21-02-2025
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 16h:34' 21-02-2025
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM GIANG
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên: …………………………….
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp: 1…
TOÁN 1
THỜI GIAN: 40 PHÚT
Câu 1. Đọc và viết số theo mẫu:(1 điểm)
a) 7: bảy
5: ........
9: ..........
b)
tám: ............
sáu: ..........
ba: 3
Câu 2: Khoanh tròn vào kết quả đúng: (1 điểm)
a) Hình bên có mấy khối lập phương?
A. 1
B. 2
C. 3
b) Hình bên có mấy khối hình chữ nhật?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
5 + 4 ...... 7
7 ...... 4 + 3
9 – 2 ...... 10
8 ........ 8 - 0
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng (1 điểm)
Kết quả của phép tính: 4 + 4 là:
A. 6
B. 7
C. 8
Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng (1 điểm)
Kết quả của phép tính 8 – 5 + 2 là :
A. 4
B. 5
C. 6
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
A. 6 + 2 > 6
C. 8 – 3 = 4
B. 7 + 2 = 2 + 7
D. 10 - 2 < 6
Câu 7: Nối phép tính với số cho phù hợp (1 điểm)
6+3
5
10 - 5
4
3+4
9
8-4
7
Câu 8. Viết tiếp vào chỗ chấm (1 điểm)
A. Số cái thìa…………………số cái cốc
B. Số cái cốc ………………...số cái thìa
Câu 9. Viết phép tính thích hợp (1 điểm)
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
Có:……. con ong
Thêm:…….. con ong
Có tất cả:…….con ong
Câu 10.
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên: …………………………….
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp: 1…
TOÁN 1
THỜI GIAN: 40 PHÚT
Câu 1. Đọc và viết số theo mẫu:(1 điểm)
a) 7: bảy
5: ........
9: ..........
b)
tám: ............
sáu: ..........
ba: 3
Câu 2: Khoanh tròn vào kết quả đúng: (1 điểm)
a) Hình bên có mấy khối lập phương?
A. 1
B. 2
C. 3
b) Hình bên có mấy khối hình chữ nhật?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
5 + 4 ...... 7
7 ...... 4 + 3
9 – 2 ...... 10
8 ........ 8 - 0
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng (1 điểm)
Kết quả của phép tính: 4 + 4 là:
A. 6
B. 7
C. 8
Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng (1 điểm)
Kết quả của phép tính 8 – 5 + 2 là :
A. 4
B. 5
C. 6
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
A. 6 + 2 > 6
C. 8 – 3 = 4
B. 7 + 2 = 2 + 7
D. 10 - 2 < 6
Câu 7: Nối phép tính với số cho phù hợp (1 điểm)
6+3
5
10 - 5
4
3+4
9
8-4
7
Câu 8. Viết tiếp vào chỗ chấm (1 điểm)
A. Số cái thìa…………………số cái cốc
B. Số cái cốc ………………...số cái thìa
Câu 9. Viết phép tính thích hợp (1 điểm)
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
Có:……. con ong
Thêm:…….. con ong
Có tất cả:…….con ong
Câu 10.
 








Các ý kiến mới nhất