Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mi Lan
Ngày gửi: 22h:57' 23-02-2025
Dung lượng: 49.4 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mi Lan
Ngày gửi: 22h:57' 23-02-2025
Dung lượng: 49.4 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS …..
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC: 2024-2025
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
Nội dung kiến thức
1
1.1. Nhà ở đối với con
1.
người
Nhà 1.2. Xây dựng nhà ở
ở
1.3. Ngôi nhà thông
minh
2.Bảo 2.1. Thực phẩm và
quản dinh dưỡng.
và
2.2. Phương pháp bảo
chế
quản và chế biến thực
biến phẩm
thực 2.3. Dự án: Bữa ăn
phẩm kết nối yêu thương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
BAN GIÁM HIỆU
Nhận
Thông hiểu
biết
TN TL TN TL
2
3
4
5
Tổng số
câu
TN TL
10
11
Vận dụng
TN
6
TL
7
Tổng
điểm
12
2
1
3
1,5
1
1
2
1
1
1
2
1
2
1
2
2
8
4
1
1
4
6
3
40%
4
30%
1
1
2
3
14
7,0
30%
3,5
2
1
2
3,0
1
10,0
100%
TỔ TRƯỞNG
……
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2024-2025
STT
Nội
Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Số câu hỏi theo mức
độ đánh giá
dung
kiến
thức
kiến
thức
Bài 1.
Nhà ở
đối với
con
người
1
Bài 2.
Chương Xây
I. Nhà ở dựng
nhà ở
Bài 3.
Ngôi
nhà
thông
minh
2
Bài 4.
Thực
phẩm
Chương và
II.
dinh
Bảo
dưỡng
quản
và
chế
biến
thực
phẩm
Bài 5.
Bảo
quản
và chế
biến
thực
phẩm
Bài 6.
Dự
án:
Bữa
ăn kết
đánh giá
Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
Việt Nam.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở
đặc trưng ở Việt Nam.
Nhận biết:
- Kể được tên một số vật liệu sử dụng trong
xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà
Thông hiểu: Sắp xếp đúng trình tự các bước
chính để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một
ngôi nhà.
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh.
Nhận biết:
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của thực phẩm
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực
phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
Vân dụng: - Thực hiện được một số việc làm
để hình thành thói quen ăn, uống khoa học.
Nhận biết:- Trình bày được vai trò, ý nghĩa
1
của bảo quản thực phẩm.
- Nêu được một số phương pháp chế biến
1
thực phẩm phổ biến.
Thông hiểu:- Mô tả được một số phương
pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
Vận dụng:
- Thiết kế được thực đơn một bữa ăn hợp lí
cho gia đình.
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng và chi phí
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
nối
yêu
thươn
g
tài chính cho một bữa ăn gia đình.
Tổng
8
ĐỀ 1
6
2
TRƯỜNG THCS……
Họ tên: ....................................................
Lớp 6A….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 (TIẾT 17)
NĂM HỌC: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Học sinh điền đáp án trả lời phần trắc nghiệm:
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu 1: Nhà ở có vai trò:
A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.
C. Dùng để ở.
B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 2: Kết cấu chung của nhà ở gồm:
A. Phần móng, phần thân, phần mái.
B. Phần móng, phần mái, khung nhà
C. Phần thân, phần mái, tường nhà.
D. Phần thân, phần mái, sàn nhà.
Câu 3: Kiến trúc kiểu nhà nổi thường có ở khu vực nào của nước ta?
A. Tây Bắc.
B. Tây Nguyên
C. Trung du Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4: Hãy chỉ ra thứ tự các bước chính xây dựng nhà ở?
A. Thi công thô, Thiết kế, Hoàn thiện.
B. Thiết kế, Thi công thô, Hoàn thiện.
C. Thiết kế, Hoàn thiện, Thi công thô.
D. Thi công thô, Hoàn thiện, Thiết kế
Câu 5: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước:
A. Thiết kế. B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Cả ba ý trên.
Câu 6: Nhà có “màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào”, sử dụng hệ
thống nào dưới đây?
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
C. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
D. Hệ thống giải trí.
Câu 7: Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào sau đây?
A. Tiện nghi hơn.
B. An toàn và an ninh.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện nghi hơn, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
Câu 8: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:
A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. Là thành phần dinh dưỡng cấu trúc nên cơ thể.
C. Tăng cường hệ miễn dịch.
D. Hỗ trợ hệ tiêu hoá.
Câu 9: Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe?
A. Sắt. B. Iodine.
C. Calcium.
D. Kẽm.
Câu 10: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
D. Ăn nhiều thức ăn chất đạm, đúng giờ
Câu 11: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C.Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D.Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 12: Loại viatmin nào dưới đây tốt cho mắt
A. Vitamin A. B. Vitamin B.
C. Vitamin C.
D. Vitamin D.
Câu 13: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm
A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.
B. Bằng hơi nước.
C. Trong môi trường nước.
D. Trong dầu mỡ.
Câu 14: Quy trình chế biến món salad hoa quả:
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn
B. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn
C. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15(2 điểm). Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 16(1 điểm). Bạn Mai xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn bạn ấy cần chuẩn bị số
lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Số lượng
Giá tiền
Gạo(kg)
0,5
20 000 đ/kg
Cá chép (kg)
0,5
70 000 đ/kg
Bắp cải (cái)
1
15 000 đ/ cái
Thịt lợn(kg)
0,5
120 000 đ/kg
Em hãy giúp bạn Mai tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS….
Họ tên: ....................................................
Lớp 6A….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 (TIẾT 17)
NĂM HỌC: 2024-2025
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Học sinh điền đáp án trả lời phần trắc nghiệm:
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu 1: Kiến trúc kiểu nhà nổi thường có ở khu vực nào của nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tây Nguyên
C. Trung du Bắc Bộ.
D. Tây Bắc
Câu 2: Hãy chỉ ra thứ tự các bước chính xây dựng nhà ở?
A. Thi công thô, Thiết kế, Hoàn thiện.
B. Thiết kế, Thi công thô, Hoàn thiện.
C. Thiết kế, Hoàn thiện, Thi công thô.
D. Thi công thô, Hoàn thiện, Thiết kế
Câu 3: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước:
A. Thiết kế. B. Thi công.
C. Hoàn thiện. D. Cả ba ý trên.
Câu 4: Nhà có “màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào”, sử dụng hệ
thống nào dưới đây?
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
C. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
D. Hệ thống giải trí.
Câu 5: Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào sau đây?
A. Tiện nghi hơn.
B. An toàn và an ninh.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện nghi hơn, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
Câu 6: Nhà ở có vai trò:
A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.
C. Dùng để ở.
B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Kết cấu chung của nhà ở gồm:
A. Phần móng, phần thân, phần mái.
B. Phần móng, phần mái, khung nhà.
C. Phần thân, phần mái, tường nhà.
D. Phần thân, phần mái, sàn nhà.
Câu 8: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:
A. Hỗ trợ hệ tiêu hoá.
B. Là thành phần dinh dưỡng cấu trúc nên cơ thể.
C. Tăng cường hệ miễn dịch.
D. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 9: Loại viatmin nào dưới đây tốt cho mắt
A. Vitamin A. B. Vitamin B.
C. Vitamin C. D. Vitamin D.
Câu 10: Quy trình chế biến món salad hoa quả:
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn
B. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
C. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn
Câu 11: Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe?
A. Sắt. B. Iodine.
C. Calcium. D. Kẽm.
Câu 12: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
D. Ăn nhiều thức ăn chất đạm, đúng giờ
Câu 13: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C.Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D.Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 14: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm
A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.
B. Bằng hơi nước.
C. Trong dầu mỡ.
D. Trong môi trường nước.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 (2đ). Kể tên các nhóm thực phẩm chính và nêu ví dụ một vài thực phẩm của nhóm đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 16 (1đ). Bạn Lan xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn bạn ấy cần chuẩn bị số
lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Gạo(kg)
Cá rô phi (kg)
Rau muống (mớ)
Thịt lợn(kg)
Số lượng
0,5
1
2
0,5
Giá tiền
18 000 đ/kg
40 000 đ/kg
2 500 đ/mớ
120 000 đ/kg
Em hãy giúp bạn Lan tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
ĐỀ 1
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,5 điểm
Câu hỏi 1
Đáp án D
II.
Câu
2
A
3
D
4
B
5
C
6
A
7
D
8
D
9
C
10
C
11
D
12
A
13
C
14
C
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Nội dung trả lời
Một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho
gia đình:
Câu 15 + Ăn đúng bữa, gồm ba bữa chính là bữa sáng, bữa trưa và bữa
tối.
+ Ăn đúng cách, không xem ti vi trong bữa ăn, tạo không khí
thoải mái và vui vẻ trong bữa ăn.
+ Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, lựa chọn thực phẩm sạch và chế
biến cẩn thận, đúng cách.
+ Uống đủ nước mỗi ngày.
0,5 20 000 + 0,5 70 000 + 1 15 000 + 0,5 120 000
= 10 000 + 35 000 + 15 000 + 60 000
Câu 16 = 120 000 (đồng)
Thang
điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0,5
0,5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
ĐỀ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,5 điểm
I.
Câu hỏi
Đáp án
II.
Câu
1
A
2
B
3
C
4
A
5
D
6
D
7
A
8
A
9
A
10
B
11
C
12
C
13
D
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Nội dung trả lời
Kể tên 5 nhóm thực phẩm chính:
Câu 15
- Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường, và chất xơ .
Ví dụ: bánh mì, khoai, sữa, mật ong, trái cây,…
- Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. Ví dụ: Thịt nạc, cá , tôm,
trứng,…
- Nhóm thực phẩm giàu chất béo. Ví dụ: mỡ động vật, dầu
thực vật, …
- Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Ví dụ: vitamin A trong trứng,
ớt đỏ, cà rốt, gấc,….
0,5 18 000 + 1 40 000 + 2 2 500 + 0,5 120 000
Câu 16 = 9 000 + 40 000 + 5 000 + 60 000
= 114 000 (đồng)
Thang
điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0,5
0,5
14
D
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC: 2024-2025
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
Nội dung kiến thức
1
1.1. Nhà ở đối với con
1.
người
Nhà 1.2. Xây dựng nhà ở
ở
1.3. Ngôi nhà thông
minh
2.Bảo 2.1. Thực phẩm và
quản dinh dưỡng.
và
2.2. Phương pháp bảo
chế
quản và chế biến thực
biến phẩm
thực 2.3. Dự án: Bữa ăn
phẩm kết nối yêu thương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
BAN GIÁM HIỆU
Nhận
Thông hiểu
biết
TN TL TN TL
2
3
4
5
Tổng số
câu
TN TL
10
11
Vận dụng
TN
6
TL
7
Tổng
điểm
12
2
1
3
1,5
1
1
2
1
1
1
2
1
2
1
2
2
8
4
1
1
4
6
3
40%
4
30%
1
1
2
3
14
7,0
30%
3,5
2
1
2
3,0
1
10,0
100%
TỔ TRƯỞNG
……
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2024-2025
STT
Nội
Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Số câu hỏi theo mức
độ đánh giá
dung
kiến
thức
kiến
thức
Bài 1.
Nhà ở
đối với
con
người
1
Bài 2.
Chương Xây
I. Nhà ở dựng
nhà ở
Bài 3.
Ngôi
nhà
thông
minh
2
Bài 4.
Thực
phẩm
Chương và
II.
dinh
Bảo
dưỡng
quản
và
chế
biến
thực
phẩm
Bài 5.
Bảo
quản
và chế
biến
thực
phẩm
Bài 6.
Dự
án:
Bữa
ăn kết
đánh giá
Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
Việt Nam.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở
đặc trưng ở Việt Nam.
Nhận biết:
- Kể được tên một số vật liệu sử dụng trong
xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà
Thông hiểu: Sắp xếp đúng trình tự các bước
chính để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một
ngôi nhà.
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh.
Nhận biết:
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của thực phẩm
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực
phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
Vân dụng: - Thực hiện được một số việc làm
để hình thành thói quen ăn, uống khoa học.
Nhận biết:- Trình bày được vai trò, ý nghĩa
1
của bảo quản thực phẩm.
- Nêu được một số phương pháp chế biến
1
thực phẩm phổ biến.
Thông hiểu:- Mô tả được một số phương
pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
Vận dụng:
- Thiết kế được thực đơn một bữa ăn hợp lí
cho gia đình.
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng và chi phí
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
nối
yêu
thươn
g
tài chính cho một bữa ăn gia đình.
Tổng
8
ĐỀ 1
6
2
TRƯỜNG THCS……
Họ tên: ....................................................
Lớp 6A….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 (TIẾT 17)
NĂM HỌC: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Học sinh điền đáp án trả lời phần trắc nghiệm:
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu 1: Nhà ở có vai trò:
A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.
C. Dùng để ở.
B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 2: Kết cấu chung của nhà ở gồm:
A. Phần móng, phần thân, phần mái.
B. Phần móng, phần mái, khung nhà
C. Phần thân, phần mái, tường nhà.
D. Phần thân, phần mái, sàn nhà.
Câu 3: Kiến trúc kiểu nhà nổi thường có ở khu vực nào của nước ta?
A. Tây Bắc.
B. Tây Nguyên
C. Trung du Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4: Hãy chỉ ra thứ tự các bước chính xây dựng nhà ở?
A. Thi công thô, Thiết kế, Hoàn thiện.
B. Thiết kế, Thi công thô, Hoàn thiện.
C. Thiết kế, Hoàn thiện, Thi công thô.
D. Thi công thô, Hoàn thiện, Thiết kế
Câu 5: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước:
A. Thiết kế. B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Cả ba ý trên.
Câu 6: Nhà có “màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào”, sử dụng hệ
thống nào dưới đây?
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
C. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
D. Hệ thống giải trí.
Câu 7: Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào sau đây?
A. Tiện nghi hơn.
B. An toàn và an ninh.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện nghi hơn, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
Câu 8: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:
A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. Là thành phần dinh dưỡng cấu trúc nên cơ thể.
C. Tăng cường hệ miễn dịch.
D. Hỗ trợ hệ tiêu hoá.
Câu 9: Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe?
A. Sắt. B. Iodine.
C. Calcium.
D. Kẽm.
Câu 10: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
D. Ăn nhiều thức ăn chất đạm, đúng giờ
Câu 11: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C.Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D.Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 12: Loại viatmin nào dưới đây tốt cho mắt
A. Vitamin A. B. Vitamin B.
C. Vitamin C.
D. Vitamin D.
Câu 13: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm
A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.
B. Bằng hơi nước.
C. Trong môi trường nước.
D. Trong dầu mỡ.
Câu 14: Quy trình chế biến món salad hoa quả:
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn
B. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn
C. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15(2 điểm). Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 16(1 điểm). Bạn Mai xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn bạn ấy cần chuẩn bị số
lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Số lượng
Giá tiền
Gạo(kg)
0,5
20 000 đ/kg
Cá chép (kg)
0,5
70 000 đ/kg
Bắp cải (cái)
1
15 000 đ/ cái
Thịt lợn(kg)
0,5
120 000 đ/kg
Em hãy giúp bạn Mai tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS….
Họ tên: ....................................................
Lớp 6A….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 (TIẾT 17)
NĂM HỌC: 2024-2025
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Học sinh điền đáp án trả lời phần trắc nghiệm:
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu 1: Kiến trúc kiểu nhà nổi thường có ở khu vực nào của nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tây Nguyên
C. Trung du Bắc Bộ.
D. Tây Bắc
Câu 2: Hãy chỉ ra thứ tự các bước chính xây dựng nhà ở?
A. Thi công thô, Thiết kế, Hoàn thiện.
B. Thiết kế, Thi công thô, Hoàn thiện.
C. Thiết kế, Hoàn thiện, Thi công thô.
D. Thi công thô, Hoàn thiện, Thiết kế
Câu 3: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước:
A. Thiết kế. B. Thi công.
C. Hoàn thiện. D. Cả ba ý trên.
Câu 4: Nhà có “màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào”, sử dụng hệ
thống nào dưới đây?
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
C. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
D. Hệ thống giải trí.
Câu 5: Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào sau đây?
A. Tiện nghi hơn.
B. An toàn và an ninh.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện nghi hơn, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
Câu 6: Nhà ở có vai trò:
A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.
C. Dùng để ở.
B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Kết cấu chung của nhà ở gồm:
A. Phần móng, phần thân, phần mái.
B. Phần móng, phần mái, khung nhà.
C. Phần thân, phần mái, tường nhà.
D. Phần thân, phần mái, sàn nhà.
Câu 8: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:
A. Hỗ trợ hệ tiêu hoá.
B. Là thành phần dinh dưỡng cấu trúc nên cơ thể.
C. Tăng cường hệ miễn dịch.
D. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 9: Loại viatmin nào dưới đây tốt cho mắt
A. Vitamin A. B. Vitamin B.
C. Vitamin C. D. Vitamin D.
Câu 10: Quy trình chế biến món salad hoa quả:
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn
B. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn
C. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn
Câu 11: Loại chất khoáng nào sau đây giúp cho xương và răng chắc khỏe?
A. Sắt. B. Iodine.
C. Calcium. D. Kẽm.
Câu 12: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
D. Ăn nhiều thức ăn chất đạm, đúng giờ
Câu 13: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C.Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D.Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 14: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm
A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.
B. Bằng hơi nước.
C. Trong dầu mỡ.
D. Trong môi trường nước.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 (2đ). Kể tên các nhóm thực phẩm chính và nêu ví dụ một vài thực phẩm của nhóm đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 16 (1đ). Bạn Lan xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn bạn ấy cần chuẩn bị số
lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Gạo(kg)
Cá rô phi (kg)
Rau muống (mớ)
Thịt lợn(kg)
Số lượng
0,5
1
2
0,5
Giá tiền
18 000 đ/kg
40 000 đ/kg
2 500 đ/mớ
120 000 đ/kg
Em hãy giúp bạn Lan tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
ĐỀ 1
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,5 điểm
Câu hỏi 1
Đáp án D
II.
Câu
2
A
3
D
4
B
5
C
6
A
7
D
8
D
9
C
10
C
11
D
12
A
13
C
14
C
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Nội dung trả lời
Một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho
gia đình:
Câu 15 + Ăn đúng bữa, gồm ba bữa chính là bữa sáng, bữa trưa và bữa
tối.
+ Ăn đúng cách, không xem ti vi trong bữa ăn, tạo không khí
thoải mái và vui vẻ trong bữa ăn.
+ Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, lựa chọn thực phẩm sạch và chế
biến cẩn thận, đúng cách.
+ Uống đủ nước mỗi ngày.
0,5 20 000 + 0,5 70 000 + 1 15 000 + 0,5 120 000
= 10 000 + 35 000 + 15 000 + 60 000
Câu 16 = 120 000 (đồng)
Thang
điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0,5
0,5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
ĐỀ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,5 điểm
I.
Câu hỏi
Đáp án
II.
Câu
1
A
2
B
3
C
4
A
5
D
6
D
7
A
8
A
9
A
10
B
11
C
12
C
13
D
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Nội dung trả lời
Kể tên 5 nhóm thực phẩm chính:
Câu 15
- Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường, và chất xơ .
Ví dụ: bánh mì, khoai, sữa, mật ong, trái cây,…
- Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. Ví dụ: Thịt nạc, cá , tôm,
trứng,…
- Nhóm thực phẩm giàu chất béo. Ví dụ: mỡ động vật, dầu
thực vật, …
- Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Ví dụ: vitamin A trong trứng,
ớt đỏ, cà rốt, gấc,….
0,5 18 000 + 1 40 000 + 2 2 500 + 0,5 120 000
Câu 16 = 9 000 + 40 000 + 5 000 + 60 000
= 114 000 (đồng)
Thang
điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0,5
0,5
14
D
 








Các ý kiến mới nhất