Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Duy Mạnh
Ngày gửi: 11h:01' 27-02-2025
Dung lượng: 50.7 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT ....
TRƯỜNG TH&THCS ....

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN- LỚP 9. NĂM HỌC 2024 -2025
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức

TT

1

2

3

4

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

CHỦ ĐỀ 1. MÁY
TÍNH VÀ CỘNG
ĐỒNG
CHỦ ĐỀ 2: TỔ
CHỨC LƯU
TRỮ, TÌM KIẾM
VÀ TRAO ĐỔI
THÔNG TIN
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO
ĐỨC, PL VÀ VH
TRONG MT SỐ

CHỦ ĐỀ 4: ỨNG
DỤNG TIN HỌC

Thế giới kĩ thuật số

Thông tin trong giải
quyết vấn đề

Một số vấn đề pháp lí về
sử dụng dịch vụ Internet
Tìm hiểu phần mềm mô
phỏng
Trinh bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác
TH: Sử dụng công cụ
trực quan trình bày
thông tin trong trao đổi
và hợp tác
Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
Thời
Số CH
gian

Thông hiểu
Thời
Số CH
gian

Tổng

Vận dụng
Thời
Số CH
gian

Vận dụng cao
Số CH

Số CH

Thời gian

TN

TL

Thời gian

%Tổng

1

1p

1

1p

2

2p

10%

1

1p

1

1p

2

2p

10%

1

1p

1

1p

1

1p

1

1p

1

1p

1

1p

1

1p

2

6

6p
30%

1

1p

8

8p
40%

1

10p

1

10p

2

20p
20%

70%

1

11p

1

11p

2

1

12p

20%

8

3

29p

60%

14

3

45p

100%

10%

100%

30%

100%

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

1

CHỦ ĐỀ 1:
MÁY TÍNH
VÀ CỘNG
ĐỒNG

1. Thế giới kĩ
thuật số

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin
- Nhận biết được tác động của công nghệ lên giáo dục và xã hội
Thông hiểu:
- Trình bày được những tác động của công nghệ lên giáo dục

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

1

1

Vận
dụng

Vận dụng
cao

Tổng

2

CHỦ ĐỀ 2:
TỔ CHỨC
LƯU TRỮ,
2

TÌM KIẾM
VÀ TRAO

2. Thông tin
trong giải
quyết vấn đề

Nhận biết:
- Nhận biết được các tiêu chí trong đánh giá chất lượng thông tin
- Nhận biết được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của chất lượng thông tin
- Trình bày được các tiêu chí cần thiết trong đánh giá chất lượng thông tin

1

1

1

1

2

ĐỔI THÔNG
TIN

CHỦ ĐỀ 3:
ĐẠO ĐỨC,
3

PL VÀ VH
TRONG MT

4. Một số vấn
đề pháp lí về
sử dụng dịch
vụ Internet

SỐ

CHỦ ĐỀ 4:
4

ỨNG DỤNG
TIN HỌC

5. Tìm hiểu
phần mềm mô
phỏng
7. Trình bày
thông tin trong
hợp tác
8. TH: Sử
dụng công cụ
trực quan
9a. Sử dụng
công cụ xác
thực dữ liệu

Nhận biết:
- Nhận biết được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với
đời sống con người và xã hội
- Nhận biết được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn
hoá khi hoạt động trong môi trường số
Thông hiểu:
- Hiểu được hành vi nào là hành vi vi phạm pháp luật, đạo đức trong môi
trường số
Vận dụng:
- Đưa ra được những việc nên làm để tránh tiêu cực của công nghệ kĩ thuật
số
Nhận biết:
- Nhận biết được một số phần mềm mô phỏng và các chủ đề trong mô
phỏng
- Nhận biết được lợi ích của phần mềm mô phỏng
Thông hiểu:
- Hiểu được thao tác sử dụng phần mềm mô phỏng
- Hiểu khả năng đính kèm tệp vào sơ đồ tư duy
- Hiểu và sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu
Vân dụng:
- Sử dụng kiến thức đã học để đính kèm đường liên kết vào sơ đồ tư duy
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm mô phỏng để ứng dụng vào học tập

1

3

3

1

4

Tổng

12

2

1

1

16

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức

30%

40%

20%

10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

PHÒNG GD&ĐT ....
TRƯỜNG TH&THCS ....

Đề chính thức

KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN- LỚP 9. NĂM HỌC 2024 -2025
Thời gian làm bài: 45 phút

A. ĐỀ THI
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp. B. Giao thông.
C. Xây dựng.
D. Giải trí.
Câu 2: Công nghệ thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
A. Tạo ra thông tin sai lệch và tin tức giả mạo.
B. Rác thải từ những sản phẩm công nghệ lỗi thời.
C. Tăng nguy cơ thất nghiệp.
D. Bạo lực mạng.
Câu 3: Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được. B. Tính cập nhật. C. Tính đầy đủ.
D. Tính hấp dẫn.
Câu 4: Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?
A. Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.
B. Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với video.
C. Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng
cáo.
D. Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.
Câu 5: Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?
A. Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.
B. Tài khoản bị mạo danh.
C. Thay đổi thói quen sinh hoạt.
D. Hình thành thói quen thích được chú ý.
Câu 6: Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?
A. Luật An ninh mạng.
B. Luật An toàn thông tin.
C. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
D. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các phần mềm mô phỏng có chất lượng giống nhau.
B. Phần mềm mô phỏng giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung thực hành một
cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm.
C. Hệ màu RYB bao gồm màu đỏ, vàng, lục.
D. Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép
người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.
Câu 8: Phần mềm mô phỏng pha màu trực tuyến là?
A. https://colors.com.
B. https://trycolors.com.
C. https://mixcolors.com.
D. https://simulatecolors.com.
Câu 9: Em có thể chia sẻ thông tin bằng?
A. Sơ đồ thuật toán.
B. Sơ đồ tư duy.
C. Sơ đồ khối.
D. Sơ đồ mạch điện.

Câu 10: Cách dễ dàng nhất để hợp tác và trao đổi thông tin là?
A. chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.
B. chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.
C. chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác chủ động cập nhật.
D. sử dụng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để trình bày trực tiếp.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sơ đồ tư duy nên được trình bày trong một trang.
B. Để sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lí trong trình bày thông tin, em cần chú ý
đảm bảo chất lượng dữ liệu.
C. Em không thể đính kèm trang tính vào sơ đồ tư duy.
D. Khi chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực, việc mở
một kênh hội thoại để các thành viên trao đổi trong quá trình hoàn thiện sản phẩm là
rất cần thiết.
Câu 12: Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?
A. Phần mềm bảng tính.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản.
D. Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Câu 13: Ý nghĩa của Custom trong công cụ Data Validation là gì?
A. Bất kì giá trị nào.
B. Tuỳ chỉnh – cho công thức tuỳ chỉnh.
C. Độ dài văn bản – hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính.
D. Danh sách – chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống.
Câu 14: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
B. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
C. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
D. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1,0 đ) Nêu các bước thực hiện để đính kèm đường liên kết vào sơ đồ tư duy?
Câu 2: (1,0 đ) Em sẽ làm gì để tránh các tác động tiêu cực của việc sử dụng công nghệ kĩ
thuật số?
Câu 3: (1,0 đ) Cho bảng dữ liệu sau:

Hãy nêu các bước sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để xác thực cho dữ liệu cột “Số tiền
(nghìn đồng). Sử dụng kiểu dữ liệu số nguyên.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm. (Mỗi một đáp án đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14
Đáp án A
B
D
C
B
C
D
B
B
D
C
A
B
D
II. Phần tự luận. (7.0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Các bước thực hiện đính kèm đường liên kết lên sơ đồ tư duy:
B1: Chọn nhánh sở đồ tư duy cần đính kèm đường liên kết
1 B2: Chon Insert/Hyperlink. Khi hộp thoại Hyperlink xuất hiện, sao chép 1.0 đ
đường liên kết vào ô Link to
B3: Nhấn OK để hoàn thành việc chén đường liên kết
Sử dụng công nghệ kĩ thuật số một cách hiệu quả, đúng mục đích, có trách
2
1.0 đ
nhiệm, không vi phạm pháp luật và ứng xử lành mạnh, có văn hóa.
- Các bước sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để xác thực cho dữ liệu cột “Số
tiền (nghìn đồng):
+ B1: Chọn vùng dữ liệu từ D3:D10
3 + B2: Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất
1.0 đ
hiện.
+ B3: Trong thẻ Settings, tại ô Allow chọn Whole number, tại ô Minimum
nhập vào số 0 và chọn OK
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

….., ngày 22 tháng 12 năm 2024
NGƯỜI RA ĐỀ

Bùi Văn ….
DUYỆN CỦA BAN GIÁM HIỆU
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác