Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nguyên Hồng Thủy
Ngày gửi: 15h:18' 08-04-2025
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nguyên Hồng Thủy
Ngày gửi: 15h:18' 08-04-2025
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Phước Tân
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:………………………….......
Môn: Khoa học – Lớp 4
Lớp: 4/….
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao
đề)
Ngày kiểm tra: … /… /2024
Điểm:
Nhận xét của giáo viên chấm:
Giáo viên coi thi:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Nước có tính chất gì?
A. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp
B. Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra mọi phía.
C. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra mọi phía, thấm
qua một số vật và hòa tan một số chất.
D. Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống
thấp, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
Câu 2: (0,5 điểm) Việc làm nào dưới đây không gây ô nhiễm nguồn nước?
A. Xả rác và nước thải bừa bãi.
B. Nước thải chưa qua xử lí từ các nhà máy xả xuống sông, hồ.
C. Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông.
D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
Câu 3: (0,5 điểm) Điều kiện để duy trì sự cháy là:
A. Cần có chất bảo quản
B. Cần có kim loại
C. Cần có nước
D. Cần có không khí
Câu 4: (0,5 điểm) Hiện tượng cốc nước lạnh có nhiều giọt nước nhỏ bám phía ngoài
thành cốc khi để trong không khí:
A. Nước có thể thấm qua cốc thuỷ tinh.
B. Nước trong cốc có thể bay ra ngoài không khí và bám vào thành cốc.
C. Hơi nước có trong không khí gặp lạnh ở thành cốc ngưng tụ lại thành nước ở thể lỏng.
D. Cốc nước đã bị nứt nên nước trong cốc thấm ra ngoài thành cốc.
Câu 5: (1 điểm) Điền sự chuyển thể của nước ở cột A ứng với hiện tượng ở cột B cho
thích hợp:
A (Sự chuyển thể của nước)
B (Hiện tượng)
1.Thể rắn Thể lỏng
a. Bay hơi
2.Thể lỏng Thể khí
b. Nóng chảy
3.Thể khí Thể lỏng
c. Ngưng tụ
4.Thể lỏng Thể rắn
d. Đông đặc
1.........., 2..........., 3.........., 4............
Câu 6: (0,5 điểm) Để bảo vệ mắt cần tránh ánh sáng như thế nào?
A. Ánh sáng quá mạnh.
B. Ánh sáng quá yếu.
C. Không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.
D. Ánh sáng quá mạnh; ánh sáng quá yếu, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.
Câu 7: (0,5 điểm) Đâu là biện pháp tránh ô nhiễm tiếng ồn ?
A. Lắp các đồ cách âm cho nhà ở như cửa cách âm, tường cách âm, đóng cửa, mang chụp
tai hoặc nút bịt tai, di chuyển ra xa nguồn âm...
B. Xây dựng nhà máy công xưởng ở gần khu dân cư.
C. Làm việc cạnh nhà máy xay xát, công trình.
D. Khoan tường vào buổi trưa hoặc hoặc buổi tối.
Câu 8: Nhiệt được truyền như thế nào?
A. Từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao.
C. Từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước phát biểu sai.
A. Nhờ có âm thanh, con người có thể nói chuyện với nhau, thưởng thức âm nhạc.
B. Nhờ có âm thanh, con người có thể truyền tin, báo hiệu những nguy hiểm cần tránh.
C. Âm thanh không có tác dụng gì với con người.
D. Âm thanh phát ra không đúng lúc hay phát ra quả lớn gây hại cho sức khoẻ con người.
Câu 10: (1 điểm) Sử dụng các từ/cụm từ: nhiệt kế, nhiệt độ, thấp để điền vào chỗ (…)
trong các câu sau cho phù hợp.
Vật nóng hơn thì có …………… cao hơn, vật lạnh hơn thì có nhiệt độ ………… hơn.
……………... là dụng cụ để đo nhiệt độ.
Câu 11: (0,5 điểm) Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng
hợp chất dinh dưỡng ở lá cây?
A. Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.
B. Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi.
C. Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.
D. Nước, khí ô-xi, thức ăn.
Câu 12: (0,5 điểm) Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện
quá trình sống nào sau đây?
A. Quang hợp
B. Hô hấp
C. Thoát hơi nước
D. Hút nước
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (2 điểm) Nếu ở địa phương em chuẩn bị bước vào mùa mưa, bão, em cùng gia
đình mình sẽ làm gì để phòng chống bão?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 2: (1 điểm) Vì sao vào buổi trưa hè nắng nóng, ta không nên đi chân trần trên
đường bê tông hoặc trên bãi cát?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN KHOA HỌC 4 - NĂM HỌC: 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1 (0,5 điểm) D
Câu 2 (0,5 điểm) C
Câu 3 (0,5 điểm) D
Câu 4 (0,5 điểm) C
Câu 5 (1 điểm) - Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1b, 2a, 3c, 4d
Câu 6 (0,5 điểm) D
Câu 7 (0,5 điểm) A
Câu 8 (0,5 điểm) C
Câu 9 (0,5 điểm) C
Câu 10 (1 điểm) – Ý1: nhiệt độ (0,5 điểm), ý 2: thấp (0,25 điểm), ý 3: Nhiệt kế (0,25 điểm)
Câu 11 (0,5 điểm) C
Câu 12 (0,5 điểm) B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (2 điểm) Nếu ở địa phương em chuẩn bị bước vào mùa mưa, bão, em cùng gia
đình mình sẽ làm gì để phòng chống bão? – Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Trả lời:
Một số biện pháp phòng chống bão như:
- Theo dõi bản tin dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình cơn bão.
- Gia cố, chằng chống nhà cửa.
- Cưa bớt cành cây to.
- Neo đậu tàu, thuyền.
- Ngắt các thiết bị điện.
- Chuẩn bị sẵn đèn pin.
- Ở trong nhà, nơi trú ẩn, tránh xa cửa sổ và cửa ra vào.
- Không ra ngoài, trú, tránh dưới gốc cây, cột điện, vật dễ đổ...
Câu 2: (1 điểm) Vì sao vào buổi trưa hè nắng nóng, ta không nên đi chân trần trên
đường bê tông hoặc trên bãi cát?
Trả lời: Vì vào buổi trưa nhiệt độ lên cao khiến nhiệt độ của đường bê tông và bãi cát cũng
tăng lên nếu chúng ta đi chân trần thì nhiệt độ của đường bê tông hay bãi cát sẽ truyền vào
chân ta khiến chân bị nóng hoặc bỏng.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 - 2025)
MÔN: MÔN KHOA HỌC 4
Tổng
câu
Mức độ
Chủ đề/ Bài học
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Kết nối
Mức 3
Vận dụng
TN
TN
TL
TN
1
1
TL
TL
số Điểm
số
TN
TL
5
1
CHỦ ĐỀ 1. CHẤT
Chủ đề 1: Chất
4
4
Chủ đề 2: Năng lượng
4
1
1
Chủ đề 3” Thực vật và
2
động vật
5
1
2
4,5
1,5
Tổng số câu TN/TL
10
2
1
1
12
2
10,0
Điểm số
0,5
1
2
1
7,0
3,0
10,0
Tổng số điểm
5,0
50%
4,0
40%
1
10%
10,0
100%
10,0
100%
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:………………………….......
Môn: Khoa học – Lớp 4
Lớp: 4/….
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao
đề)
Ngày kiểm tra: … /… /2024
Điểm:
Nhận xét của giáo viên chấm:
Giáo viên coi thi:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Nước có tính chất gì?
A. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp
B. Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra mọi phía.
C. Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra mọi phía, thấm
qua một số vật và hòa tan một số chất.
D. Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống
thấp, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
Câu 2: (0,5 điểm) Việc làm nào dưới đây không gây ô nhiễm nguồn nước?
A. Xả rác và nước thải bừa bãi.
B. Nước thải chưa qua xử lí từ các nhà máy xả xuống sông, hồ.
C. Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông.
D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
Câu 3: (0,5 điểm) Điều kiện để duy trì sự cháy là:
A. Cần có chất bảo quản
B. Cần có kim loại
C. Cần có nước
D. Cần có không khí
Câu 4: (0,5 điểm) Hiện tượng cốc nước lạnh có nhiều giọt nước nhỏ bám phía ngoài
thành cốc khi để trong không khí:
A. Nước có thể thấm qua cốc thuỷ tinh.
B. Nước trong cốc có thể bay ra ngoài không khí và bám vào thành cốc.
C. Hơi nước có trong không khí gặp lạnh ở thành cốc ngưng tụ lại thành nước ở thể lỏng.
D. Cốc nước đã bị nứt nên nước trong cốc thấm ra ngoài thành cốc.
Câu 5: (1 điểm) Điền sự chuyển thể của nước ở cột A ứng với hiện tượng ở cột B cho
thích hợp:
A (Sự chuyển thể của nước)
B (Hiện tượng)
1.Thể rắn Thể lỏng
a. Bay hơi
2.Thể lỏng Thể khí
b. Nóng chảy
3.Thể khí Thể lỏng
c. Ngưng tụ
4.Thể lỏng Thể rắn
d. Đông đặc
1.........., 2..........., 3.........., 4............
Câu 6: (0,5 điểm) Để bảo vệ mắt cần tránh ánh sáng như thế nào?
A. Ánh sáng quá mạnh.
B. Ánh sáng quá yếu.
C. Không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.
D. Ánh sáng quá mạnh; ánh sáng quá yếu, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.
Câu 7: (0,5 điểm) Đâu là biện pháp tránh ô nhiễm tiếng ồn ?
A. Lắp các đồ cách âm cho nhà ở như cửa cách âm, tường cách âm, đóng cửa, mang chụp
tai hoặc nút bịt tai, di chuyển ra xa nguồn âm...
B. Xây dựng nhà máy công xưởng ở gần khu dân cư.
C. Làm việc cạnh nhà máy xay xát, công trình.
D. Khoan tường vào buổi trưa hoặc hoặc buổi tối.
Câu 8: Nhiệt được truyền như thế nào?
A. Từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao.
C. Từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước phát biểu sai.
A. Nhờ có âm thanh, con người có thể nói chuyện với nhau, thưởng thức âm nhạc.
B. Nhờ có âm thanh, con người có thể truyền tin, báo hiệu những nguy hiểm cần tránh.
C. Âm thanh không có tác dụng gì với con người.
D. Âm thanh phát ra không đúng lúc hay phát ra quả lớn gây hại cho sức khoẻ con người.
Câu 10: (1 điểm) Sử dụng các từ/cụm từ: nhiệt kế, nhiệt độ, thấp để điền vào chỗ (…)
trong các câu sau cho phù hợp.
Vật nóng hơn thì có …………… cao hơn, vật lạnh hơn thì có nhiệt độ ………… hơn.
……………... là dụng cụ để đo nhiệt độ.
Câu 11: (0,5 điểm) Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng
hợp chất dinh dưỡng ở lá cây?
A. Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.
B. Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi.
C. Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.
D. Nước, khí ô-xi, thức ăn.
Câu 12: (0,5 điểm) Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện
quá trình sống nào sau đây?
A. Quang hợp
B. Hô hấp
C. Thoát hơi nước
D. Hút nước
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (2 điểm) Nếu ở địa phương em chuẩn bị bước vào mùa mưa, bão, em cùng gia
đình mình sẽ làm gì để phòng chống bão?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 2: (1 điểm) Vì sao vào buổi trưa hè nắng nóng, ta không nên đi chân trần trên
đường bê tông hoặc trên bãi cát?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN KHOA HỌC 4 - NĂM HỌC: 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1 (0,5 điểm) D
Câu 2 (0,5 điểm) C
Câu 3 (0,5 điểm) D
Câu 4 (0,5 điểm) C
Câu 5 (1 điểm) - Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1b, 2a, 3c, 4d
Câu 6 (0,5 điểm) D
Câu 7 (0,5 điểm) A
Câu 8 (0,5 điểm) C
Câu 9 (0,5 điểm) C
Câu 10 (1 điểm) – Ý1: nhiệt độ (0,5 điểm), ý 2: thấp (0,25 điểm), ý 3: Nhiệt kế (0,25 điểm)
Câu 11 (0,5 điểm) C
Câu 12 (0,5 điểm) B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (2 điểm) Nếu ở địa phương em chuẩn bị bước vào mùa mưa, bão, em cùng gia
đình mình sẽ làm gì để phòng chống bão? – Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Trả lời:
Một số biện pháp phòng chống bão như:
- Theo dõi bản tin dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình cơn bão.
- Gia cố, chằng chống nhà cửa.
- Cưa bớt cành cây to.
- Neo đậu tàu, thuyền.
- Ngắt các thiết bị điện.
- Chuẩn bị sẵn đèn pin.
- Ở trong nhà, nơi trú ẩn, tránh xa cửa sổ và cửa ra vào.
- Không ra ngoài, trú, tránh dưới gốc cây, cột điện, vật dễ đổ...
Câu 2: (1 điểm) Vì sao vào buổi trưa hè nắng nóng, ta không nên đi chân trần trên
đường bê tông hoặc trên bãi cát?
Trả lời: Vì vào buổi trưa nhiệt độ lên cao khiến nhiệt độ của đường bê tông và bãi cát cũng
tăng lên nếu chúng ta đi chân trần thì nhiệt độ của đường bê tông hay bãi cát sẽ truyền vào
chân ta khiến chân bị nóng hoặc bỏng.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 - 2025)
MÔN: MÔN KHOA HỌC 4
Tổng
câu
Mức độ
Chủ đề/ Bài học
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Kết nối
Mức 3
Vận dụng
TN
TN
TL
TN
1
1
TL
TL
số Điểm
số
TN
TL
5
1
CHỦ ĐỀ 1. CHẤT
Chủ đề 1: Chất
4
4
Chủ đề 2: Năng lượng
4
1
1
Chủ đề 3” Thực vật và
2
động vật
5
1
2
4,5
1,5
Tổng số câu TN/TL
10
2
1
1
12
2
10,0
Điểm số
0,5
1
2
1
7,0
3,0
10,0
Tổng số điểm
5,0
50%
4,0
40%
1
10%
10,0
100%
10,0
100%
 








Các ý kiến mới nhất