Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 14h:54' 26-11-2025
Dung lượng: 159.6 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
(Đề thi có ....... trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút

I.TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Phần 1 (3,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một
phương án A, B, C hoặc D.
Câu 1. Cho
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số tự nhiên thỏa mãn

A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các số
, số không chia hết cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Số nguyên tố là tự nhiên lớn hơn và chỉ có hai ước là và chính nó.
B. Hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
C. Mọi số tự nhiên chẵn, lớn hơn 2 đều là hợp số.
D. Số nguyên tố nhỏ nhất là
Câu 5. Diện tích hình vuông cạnh cm là
A.
B.
C.
Câu 6. Cho hình chữ nhật độ dài hai cạnh lần lượt là

D.
Phát biểu nào sau đây đúng.

A. Diện tích hình chữ nhật bằng
B. Hai đường chéo hình chữ nhật vuông góc.
C. Diện tích hình chữ nhật là 20 cm2.
D. Diện tích hình chữ nhật là 16 cm .
Câu 7: Cho hình thoi
trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.
B.
C.
D.
Câu 8. Chọn khẳng định sai.
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hình thang cân có hai góc kề đáy bằng nhau.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 9: Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 20 m và 15 m. Diện tích
mảnh vườn đó là
A. 35 m.
B. 70 m .
C. 300 m2
D. 150 m2
Câu 10. Các số nguyên tố có hai chữ số là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trên trục số, điểm
nằm bên trái điểm cách một khoảng
đơn vị độ dài, điểm
nằm bên phải điểm và cách một khoảng
đơn vị. Điểm biểu diễn số nguyên nào?
A. 5.
B. .
C. -25.
D. .
Câu 12. Tập hợp các ước nguyên của 6 là:

A.

B.

C.
D.
Phần 2 (2,0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1: Gọi là số học sinh của một trường trung học cơ sở, khi xếp hang 12, 15, 18 đều vừa đủ.
Biết số học sinh trường đó trong khoảng từ 500 đến 600 học sinh
a.
b.
ƯC(12;15;18).
c.
BC(12;15;18).
d. Số học sinh của trường là 180 học sinh.
Câu 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 12m. Người ta muốn lát gạch
toàn bộ mảnh vườn bằng loại gạch hình vuông có cạnh 0,3m
a) Cần 150 viên.
b) Diện tích mảnh vườn là 180m2.
c) Nếu diện tích mỗi viên gạch là 0,09 m2, cần 200 viên.
d) Cần 8000 viên nếu kích thước mỗi viên gạch giảm một nửa.
Phần 3 (2,0 điểm): Câu trả lời ngắn. Tô kết quả từ trái qua phải.
Câu 1. Cho số
. Có thể thay bởi chữ số nào để
chia hết cho 9.
Câu 2. Mỗi người khi ăn thì sẽ hấp thụ ca-lo và khi hoạt động thì sẽ tiêu hao ca-lo. Bạn Bình dùng
phép cộng số nguyên để tính số ca-lo hằng ngày của mình bằng cách xem số ca-lo hấp thụ là số
nguyên dương và số ca-lo tiêu hao là số nguyên âm. Em hãy giúp bạn Bình kiểm tra tổng số ca-lo
còn lại sau khi ăn sáng và thực hiện các hoạt động (theo số liệu trong bảng dưới đây).

Câu 3. Tuổi của mẹ Lan ít hơn 44 tuổi và nhiều hơn 40 tuổi. Nếu đem số tuổi của mẹ Lan chia cho 2
thì không dư. Hãy tìm số tuổi của mẹ Lan?
Câu 4. Một kho lạnh đang ở nhiệt độ 80C, một công nhân cần đặt chế độ làm cho nhiệt độ của kho
trung bình cứ mỗi phút giảm đi 20C. Hỏi sau 5 phút nữa nhiệt độ trong kho là bao nhiêu?
II.TỰ LUẬN(3 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
b) 58.(-75) - 40.(-58) – 58.65
1.2.Tìm x, biết:
(x + 8)3 + 24 = 23.11
Bài 2 (0,5 điểm ): Số học sinh của một trường THCS trong quận Kiến An là số tự nhiên có 3 chữ
số. Khi xếp mỗi hàng 12 bạn, 17 bạn, 18 bạn đều không thừa bạn nào. Tìm số học sinh của trường
đó.
Bài 3(1 điểm):Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 30m. Anh Mạnh định trồng
hoa cúc mặt trời trong mảnh đất hình bình hành và trồng cỏ ở phần còn lại (như hình vẽ). Chi phí
cho mỗi mét vuông trồng hoa cúc mặt trời là 50 nghìn đồng, trồng cỏ là 30 nghìn đồng. Tính số tiền
anh Mạnh phải chi trả.
40m
30m

2m

Bài 4. (0,5 điểm) Tìm hai số nguyên tố
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN

sao cho
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Phần 1 (3 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A
A
B
B
D
D
A
D
A
Phần 2(2 điểm). Trắc nghiệm đúng sai
- Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
- Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
- Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
- Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1
Đúng
Sai
Câu
Đúng
Sai
a
Đ
a
S
b
S
b
Đ
c
Đ
c
S
d
S
d
Đ
Phần 3(2 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
7
389
42
-2
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Nội dung cần đạt
3
1.1.a) 50 – [(20 – 2 ) : 2 + 34]
= 50 – [(20 – 8) : 2 + 34]
= 50 – (6 + 34)
= 10
1.1.b) 58.(-75) - 40.(-58) – 58.65
= 58.(-75) + 40.58 – 58.65
1
= 58.(- 75 + 40 – 65)
(1,0
= 58.(-100)
điểm)
= -5800
1.2. (x + 8)3 + 24 = 23.11
(x + 8)3 + 24 = 88
(x + 8)3 = 64 = 43
x+8=4
x = -4.
2
Gọi số học sinh của trường là a(a ∈ N*)
(0,5
Theo bài ra ta có a ⋮ 12, a ⋮ 17, a ⋮ 18

11
A

12
A

Điểm

0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

Bài

điểm)

Nội dung cần đạt
Do đó a ∈ BC(12, 17, 18)
Ta có 12 = 22.3; 18 = 2.32; 17 = 17
Suy ra BCNN(12, 15, 17) = 22.32.17 = 612
BC(12,17, 18) = {0; 612; 1224;......}
Mà a có 3 chữ số do đó a = 612
Vậy số học sinh của trường đó là 612 học sinh.

Điểm
0.25

0.25
0,25
0,25

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là
Diện tích hình bình hành là
Số tiền trồng hoa cúc mặt trời là
3
(1 điểm)
Diện tích phần còn lại trồng cỏ là
Số tiền trồng cỏ là

(đồng).
0.25
0,25

(đồng).

Số tiền anh Mạnh phải chi trả là
(đồng).

4
(0,5
điểm)

Ta có
hay
Vì VT là tích của hai số tự nhiên liên tiếp, VP là số chẵn nên VT là tích của
hai số tự nhiên chẵn liên tiếp.
Vì VT là tích của hai số chẵn liên tiếp nên VT chia hết cho 8, do đó
suy ra

mà ƯCLN(2;3)=1 nên

Thay vào giả thiết ta có

nên

nguyên tố nên
 
Gửi ý kiến